wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí chương 2,3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện.

2.

Câu 27: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10 và 30 ghép nối tiếp bằng 20V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10 là.

a)

0,5 A.

b)

0,67 A.

c)

1 A.

d)

2 A.

3.

Câu 28: Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

a)

0,1 V.

b)

5,1 V.

c)

6,4 V.

d)

10 V.

4.

Câu 29: Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12  rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3A Giá trị của R1

a)

8 .

b)

12 .

c)

24 .

d)

36 .

5.

Câu 30: Công suất sản ra trên điện trở 10  bằng 90 W. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

a)

90 V.

b)

30 V.

c)

18 V.

d)

9 V.

6.

Câu 31: Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi là 5 A Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút.

a)

132.103 J.

b)

132.104 J.

c)

132.105 J.

d)

132.106 J.

7.

Câu 32: Khi mắc điện trở R1 = 4  vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A Khi mắc điện trở R2 = 10  thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25A Điện trở trong r của nguồn là

a)

1 .

b)

2 .

c)

3 .

d)

4 .

8.

Câu 33: Một điện trở R = 4  được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch kín thì công suất toả nhiệt trên điện trở này là 0,36 W. Tính điện trở trong r của nguồn điện.

a)

1 .

b)

2 .

c)

3 .

d)

4 .

9.

Câu 34: Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2A Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 35: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

11.

Câu 36: Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

12.

Câu 37: Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5  mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20  và R2 = 30  mắc song song. Công suất của mạch ngoài là

a)

4,4 W.

b)

14,4 W.

c)

17,28 W.

d)

18 W.

13.

Câu 38: Một bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi cái có suất điện động 2 V và điện trở trong 0,15  mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

12 V; 0,3 .

b)

36 V; 2,7 .

c)

12 V; 0,9 .

d)

6 V; 0,075 .

14.

Câu 39: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

Công suất điện gia đình sử dụng.

b)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

Điện năng gia đình sử dụng.

d)

Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

15.

Câu 40: Một acquy có suất điện động 2V, điện trở trong 1. Nối hai cực của acquy với điện trở R=9 thì công suất tiêu thụ trên điện trở R là :

a)

3,6 W.

b)

1,8 W.

c)

0,36 W.

d)

0,18 W.

16.

Câu 41: Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.

b)

Công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.

c)

Công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong một giây.

d)

Công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.

17.

Câu 42: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.

d)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

18.

Câu 43: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

Q = IR2t.

b)
c)
d)

19.

Câu 44: Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2  mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng

a)

3 .

b)

4 .

c)

5 .

d)

6 .

20.

Câu 45: Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển không có hướng của các điện tích tự do.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

21.

Câu 46: Quy ước chiều dòng điện là

a)

Chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

22.

Câu 47: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A) .

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V) .

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

23.

Câu 48: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166V.

b)

6V.

c)

96V.

d)

0,6V.

24.

Câu 49: Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3C.

c)

0,5.10-3C.

d)

1,8.10-3C.

25.

Câu 50: Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào sau đây?

a)

tác dụng từ.

b)

tác dụng hóa học.

c)

Tác dụng tĩnh điện.

d)

Tác dụng sinh học.

26.

Câu 51: Một sợi dây đồng có điện trở 100  ở 500 C Biết hệ số nhiệt của điện trở suất của đồng là 4,3.10-3(k-1). Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu?

a)

200 ôm

b)

86 ôm

c)

37 ôm

d)

121,5 ôm

27.

Câu 52: Ở nhiệt độ 250C, điện trở của 1 thanh kim loại là 2,5 . Hỏi nhiệt độ phải là bao nhiêu để điện trở của nó bằng 3 . Biết hệ số nhiệt điện trở là 5.10-3K-1.

a)

650C

b)

550C.

c)

450C

d)

350C.

28.

Câu 53: Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)

Nước nguyên chất.

b)

NaCl.

c)

HNO3.

d)

Ca(OH)2.

29.

Câu 54: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

30.

Câu 55: Một bình điện phân chứa dd muối niken với 2 điện cực làm bằng niken. Biết đương lượng điện hoá của niken là 0,3.10-3 mg/C Khi cho dd có cường độ 5A đi qua bình trong thời gian 1 giờ thì khối lượng niken bám vào Catôt là:

a)

5,4g.

b)

5,4mg.

c)

4,5mg.

d)

4,5g.

31.

Câu 56: Đương lượng điện hoá của niken là k = 0,0003g/C Khi cho 1 điện lượng 10C chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catôt là:

a)

0,00003g.

b)

0,03g.

c)

0,0003g.

d)

0,003g.

32.

Câu 57: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của.

a)

các ion dương.

b)

ion âm.

c)

ion dương và ion âm.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

33.

Câu 58: Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 0,5mm2 có điện trở 0,3Ω. Tính điện trở của một dây cùng chất dài 4m, tiết diện 1,5mm2:

a)

0,1Ω

b)

0,25Ω

c)

0,36Ω

d)

0,4Ω

34.

Câu 59: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R = R0(1 + αt)

b)

Q = I2Rt

c)

ρ = ρ0(1+αt)

d)