wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 2 LÀM TOÀN KHỐI

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử càng nhỏ.

d)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.

2.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

 

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C.      

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10F.    

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C

3.

Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là quá trình

a)

nóng chảy.    

b)

hoá hơi.   

c)

hoá lỏng.  

d)

đông đặc.

4.
a)

Hình 1.  

b)

Hình 2.   

c)

Hình 3.   

d)

Hình 4.

5.

Một khối khí lý tưởng có thể tích không đổi được nung nóng sao cho áp suất của nó tăng 20%. Nội năng của khối khí sẽ
      

a)

tăng lên.    

b)

giảm đi.           

c)

không đổi.   

d)

tăng lên rồi giảm.

6.

Bóng đèn dây tóc Halogen là một thiết bị chiếu sáng, trong đó dây tóc vonfram được nung nóng đến nhiệt độ rất cao để phát ra ánh sáng. Khi bật bóng đèn, dây tóc nóng lên nhanh chóng và làm tăng nhiệt độ của khí bên trong bóng đèn. Giả sử bóng đèn chứa khí với thể tích không đổi, ban đầu khí trong bóng đèn có nhiệt độ 200C và áp suất ban đầu là 1 atm. Khi bóng đèn hoạt động, nhiệt độ khí tăng lên đến 14500C thì áp suất khí tăng lên xấp xỉ bao nhiêu lần?

         

a)

2,5 lần.    

b)

3 lần.   

c)

6 lần. 

d)

4 lần.

7.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

   

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.   

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.   

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

8.
a)

60 N

b)

  40 N

c)

 20N                       

d)

10N

9.
a)

Không đổi chiều và độ lớn tăng 2 lần.         

b)

Không đổi chiều và độ lớn giảm 2 lần.

c)

Đổi chiều và độ lớn giảm 4 lần.       

d)

Đổi chiều và độ lớn tăng 4 lần.

10.

Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 10 Ω, có cường độ dòng điện cực đại là 0,1 2\sqrt[]{2}  A. Khi đó, công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch là

a)

0,1 W.   

b)

1,0 W.        

c)

0,5 W.  

d)

2 W.

11.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì nhận định nào sau đây là đúng?

         

a)

Vector cường độ điện trường và vector cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

d)

Điện trường và từ trường biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng chu kì.

12.

Lò vi sóng hoạt động dựa vào ứng dụng của

 

     

a)

sóng cơ.     

b)

sóng âm.

c)

sóng vô tuyến.     

d)

sóng viba.

13.

Khi nói về từ trường câu nào sau đây đúng? 

         

a)

Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra. 

b)

Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ tại điểm đó. 

c)

Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên. 

d)

Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.

14.
a)

θ0=BScosα\theta_0=BS\cos\alpha

b)

θ0=BSsinα\theta_0=BS\sin\alpha

c)

θ0=BS\theta_0=BS

d)

θ0=BStanα\theta_0=BS\tan\alpha

15.
a)

135 proton.

b)

95 nucleon.

c)

240 nucleon.             

d)

95 notron.

16.
a)

   0,1529 u.                         

b)

0,1506 u.                 

c)

0,1478 u.    

d)

0,1593 u.

17.
a)

3550 năm.            

b)

1378 năm.    

c)

1315 năm.       

d)

2378 năm.

18.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Tia α.                       

b)

Tia γ.                         

c)

Tia β+.                             

d)

Tia β-.

19.



(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.



(a)