wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Oanh- Ôn tập chương 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây ?

a)

Virut.

b)

Cánh hoa.

c)

Quả dâu tây.

d)

Lá bàng.

2.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

3.

Kính lúp dùng để quan sát

a)

Những vật ở xa

b)

Những vật có kích thước lớn

c)

Những vật có kích thước nhỏ như: Chữ nhỏ, chi tiết nhỏ đồng của đồng hồ

d)

những vật có kích thước rất nhỏ như: vi khuẩn, tế bào...

4.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

5.

Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào của kính hiển vi

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính

c)

C. Bàn kính.

d)

D. Giá đỡ.

6.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

7.

Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

Đặt kính gần sát mắt

b)

Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật

c)

Đặt kính rất xa vật

d)

Đặt kính chính giữa mắt và vật

8.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

9.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau:

Trong cấu tạo của kính hiển vi, … là bộ phận để mắt nhìn vào khi quan sát vật mẫu.

a)

vật kính

b)

thị kính

c)

bán kính

d)

thân kính

10.

Khi sử dụng và bảo quản

kính hiển vi, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A. Khi vặn ốc to để đưa vật kính đến gần tiêu bản cần cẩn thận không để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản.

b)

B. Khi di chuyển kính thì phải dùng cả 2 tay: một tay đỡ chân kính, một tay cầm chắc thân kính.

c)

C. Sau khi dùng cần lấy khăn bông sạch lau bàn kính, chân kính, thân kính.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

11.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng một kính lúp có độ tụ 20 dp để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

12.

(TH) Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ. Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác là 4. Độ tụ của kính là

a)

1,6 dp.

b)

16 dp.

c)

2 dp.

d)

20 dp.

13.

Kính lúp 1 có ghi 4x. Kính lúp 2 có tiêu cự 10cm. Hỏi kính 2 có độ bội giác bao nhiêu và nên dùng kính nào quan sát vật nhỏ thì rõ hơn?

a)

2; kính 1

b)

2,5; kính 2

c)

2,5; kính 1

d)

2; kính 2

14.

Thấu kính hội tụ có tiêu tự nào sau đây KHÔNG THỂ làm kính lúp?

a)

25 cm

b)

14 cm

c)

3 cm

d)

9 cm

15.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G=5

b)

Kính lúp có số bội giác G=1,5

c)

Kính lúp có số bội giác G=6

d)

Kính lúp có số bội giác G=4

16.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

d)

Là một tia sáng trắng có viền màu

17.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

30°

b)

35°

c)

40°

d)

45°

18.

Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là tam giác vuông như hình vẽ. Góc chiết quang của lăng kính có giá trị nào?

a)

30°.

b)

60°.

c)

90°.

d)

30° hoặc 60° hoặc 90° tuỳ đường truyền tia sáng

19.

(TH) Góc lệch của tia sáng qua lăng kính cho bởi biểu thức

a)

D = r1+r2 - A.

b)

D = i1+i2 - A.

c)

D = i1+i2 + A.

d)

D = r1+r2 + A.

20.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

a)

48,6°

b)

72,5°

c)

62,7°

d)

41,80

21.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

22.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

23.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

24.

Trường hợp nào thấu kính hội tụ tạo ảnh thật lớn hơn vật

a)

0<d<f

b)

d=f

c)

d>f

d)

f<d<2f

25.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

26.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

27.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 10 cm, cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật 45 cm. Xác định vị trí của vật và ảnh.

a)

d=20 cm và d'=25 cm

b)

d=10 cm và d'=35 cm

c)

d=15 cm và d'=30 cm

d)

d=18 cm và d'=27 cm

28.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

29.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

30.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

31.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

32.

(VD)Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất n = 1,5. Góc lệch của tia sáng khi gặp lăng kính với góc tới nhỏ sẽ là:

a)

D = 60.

b)

D = 30.

c)

D = 20.

d)

D = 00

33.

Trong trường hợp nào dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn Vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

34.

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:

a)

A. 40cm

b)

B. 33,3cm

c)

C. 27,5cm

d)

C. 26,7cm

35.

Câu 4: Một người mắt tốt sử dụng kính thiên văn quan sát vật trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực. Số bội giác khi đó được tính theo biểu thức

a)

A. G=f1f2G\infty=\frac{f_1}{f_2}

b)

B. G=f2f1G\infty=\frac{f_2}{f_1}

c)

C. G=f1+f2G\infty=f_1+f_2

d)

D. G=f1f2G\infty=f_1-f_2