wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trọng lực và lực căng

Total questions: 39

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

2.

Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
3.

Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong gia đình ai là người bị Trái Đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

5.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

6.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

7.

Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng bằng

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

8.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

9.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

10.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

11.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

12.

Lực mà nam châm tác dụng lên các vật bằng sắt là lực gì?

a)

Lực hút

b)

Lực đẩy

c)

Có thể là hút hoặc đẩy.

d)

Không hút, không đẩy.

13.

Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là:

a)

lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.

b)

cường độ của lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

c)

lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

khối lượng của quyển sách.

14.

Nếu so sánh một quả cân 1 kg và một tập giấy 1 kg thì:

a)

tập giấy có khối lượng lớn hơn.

b)

quả cân có trọng lượng lớn hơn.

c)

quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau.

d)

quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau.

15.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

16.

Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết

a)

trọng lượng của vật đó.

b)

giá trị gần đúng của vật đó.

c)

khối lượng của vật đó.

d)

so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác.

17.

Khi treo một vật thẳng đứng vào lực kế, ta thấy số chỉ của lực kế là 150N. Khối lượng của vật đó là:

a)

15 kg

b)

150 g

c)

150 kg

d)

1,5 kg

18.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N

19.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

20.

Một phi hành gia có khối lượng 60 kg. Khi bay lên Mặt Trăng thì trọng lượng của phi hành gia này là bai nhiêu?

a)

60 kg

b)

60 N

c)

600 N

d)

100 N

21.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

22.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

23.

Đơn vị đo của trọng lực là

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

24.

Trọng lực được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Lực kế.

d)

Vôn kế.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khối lượng của chai dầu ăn là khối lượng của dầu ăn trong chai.

b)

Trọng lượng luôn tỉ lệ thuận với khối lượng.

c)

Khối lượng phụ thuộc vào trọng lượng.

d)

Trọng lượng có thể được đo bằng lực kế.

26.

Trọng lực có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, chiều từ trái qua phải.

d)

phương ngang, chiều từ phải qua trái.

27.

Trọng lực là

a)

lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực hút của Mặt Trời tác dụng lên vật.

c)

lực hút của Mặt Trăng tác dụng lên vật.

d)

lực hút của Sao Kim tác dụng lên vật.

28.

1N là trọng lượng của quả cân bao nhiêu gam?

a)

100g

b)

1000g

c)

0,1g

d)

10g

29.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực chính là trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật 100g là 1N

c)

Kí hiệu trọng lượng là p

d)

Đơn vị của khối lượng là N

31.

 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trọng lượng của một vật 1kg là 10 N

b)

Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng

c)

Khi tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

d)

Khối lượng là số đo lượng chất của một vật.

32.

Trên bao bì của gói mì tôm có ghi khối lượng tịnh: 75g. Số ghi đó có ý nghĩa gì?

a)

chỉ khối lượng của mì và túi đựng mì

b)

chỉ trọng lượng của mì và túi đựng mì

c)

chỉ lượng mì có trong túi

d)

cả A và B đúng

33.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

34.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

35.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2}  Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.  

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

36.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms29,8\ \frac{m}{s^2} còn trên sao Hỏa là 3,7 ms23,7\ \frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi. 

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi. 

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi.

37.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 ms29,8\ \frac{m}{s^2} còn trên Mặt Trăng là 1,6 ms21,6\ \frac{m}{s^2} . Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Mặt Trăng trở lại Trái Đất thì

a)

khối lượng và trọng lượng đều tăng lên.    

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng tăng xấp xỉ 6 lần.

d)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm xấp xỉ 6 lần

38.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 ms210\ \frac{m}{s^2}  .Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N. 

b)

20 N.  

c)

200 N.   

d)

2000 N.

39.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật ?

a)

Luôn ở một điểm trên vật.    

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật.    

d)

Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.