wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái chuyển động ban đầu.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

3.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(2πt)x=5\cos\left(2\pi t\right)   cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

5 cm. 

b)

10 cm. 

c)

10π cm.10\pi\ cm.  

d)

2π cm.2\pi\ cm.  

4.

Một con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng m. Đại lượng 2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}     là

a)

lực kéo về.

b)

vận tốc dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

tần số góc dao động.

5.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình   x=5cos(4πt+π6)x=5\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (cm). Chu kì dao động của chất điểm có giá trị là 

a)

1s

b)

2s

c)

0,5s

d)

10s

7.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

8.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là

a)

80 N/m.

b)

20 N/m.

c)

40 N/m.

d)

10 N/m.

10.

Một con lắc đơn có chiều dài 1,2 m dao động nhỏ với tần số góc bằng 2,86 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g. Giá trị của g tại đó bằng

a)

9,82 m/s2

b)

9,88 m/s2

c)

9,85 m/s2

d)

9,80 m/s2

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π10\pi  cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

a)

4 s.

b)

2 s.

c)

1 s.

d)

3 s.

12.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos(10tπ2)x=6\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right)  cm. Gia tốc của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là  

a)

6 ms26\ \frac{m}{s^2}  

b)

6 ms2-6\ \frac{m}{s^2}  

c)

3 ms23\ \frac{m}{s^2}  

d)

3 ms2-3\ \frac{m}{s^2}  

13.

Vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số 5 Hz. Lấy π2=10\pi^2=10 . Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8N

b)

6N

c)

4N

d)

2N

14.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(4πtπ2)x=5\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right)   (cm, s). Lấy π2=10\pi^2=10 . Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là 

a)

  20π cms; 8 ms220\pi\ \frac{cm}{s};\ 8\ \frac{m}{s^2}  

b)

5 cms; 1 ms25\ \frac{cm}{s};\ 1\ \frac{m}{s^2}  

c)

100π cms; 8 ms2100\pi\ \frac{cm}{s};\ 8\ \frac{m}{s^2}  

d)

8 cms; 20π ms28\ \frac{cm}{s};\ 20\pi\ \frac{m}{s^2}  

15.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πtπ6)x=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) (cm, s). Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là 

a)

1 cm; 2π3 cms1\ cm;\ 2\pi\sqrt{3}\ \frac{cm}{s}  

b)

1 cm; 2π3 cms1\ cm;\ -2\pi\sqrt{3}\ \frac{cm}{s}  

c)

3 cm; 2π3 cms\sqrt{3}\ cm;\ 2\pi\sqrt{3}\ \frac{cm}{s}  

d)

3 cm; 2π cms-\sqrt{3}\ cm;\ 2\pi\ \frac{cm}{s}  

16.

Chuyển động của quả lắc đồng hồ thuộc loại

a)

chuyển động tròn đều

b)

chuyển động thẳng đều

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động duy trì

17.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

18.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng thì

a)

vật có tốc độ bằng 0

b)

vật có gia tốc cực đại

c)

vật có tốc độ cực đại

d)

vật chịu lực hồi phục cực đại

19.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Có độ lớn không đổi

d)

Có độ lớn tăng đều theo thời gian.

20.

Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

21.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

22.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

24.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

25.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

26.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

27.

Một vật dao động điều hòa. Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

28.

Công thức tính cơ năng dao động của con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

29.

Kết luận nào sau đây SAI khi nói về cơ năng của một vật dao động điều hòa ? (Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng)

a)

Cơ năng biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số dao động

b)

Cơ năng bằng động năng tại vị trí cân bằng

c)

Cơ năng trong không thay đổi

d)

Cơ năng bằng thế năng tại biên

30.

Dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là

a)

Biên độ và vận tốc

b)

Biên độ và cơ năng

c)

Động năng và thế năng

d)

Biên độ và tần số

31.

Chọn công thức SAI khi nói về các vấn đề của dao động điều hòa ?

a)

Fph= kxF_{ph}^{ }=-\ kx  

b)

a = ω2xa\ =\ -\omega^2x  

c)

A2=v2ω2+a2ω4A^2=\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}  

d)

A2=A12+A222A1A2cosΔphiA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta phi  

32.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(5πtπ2)(cm)x\ =\ 10\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  . Kết luận nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Biên độ dao động là 20 cm

b)

Tần số dao động là  5π 5\pi\  Hz

c)

Pha ban đầu của dao động là  π2-\frac{\pi}{2}  

d)

Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 20cm

33.

x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

34.

Một con lắc lò xo có vật nặng 100g, dao động điều hòa với phương trình x =10cos(2πtπ3 )(cm)x\ =10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\ \right)\left(cm\right)

Lấy π2=10\pi^2=10  . Cơ năng của con lắc là

a)

200 N

b)

31,6 N

c)

0.02 N

d)

3, 16 N

35.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

     

a)

Vận tốc luôn trễ pha π\pi /2 so với gia tốc

b)

Gia tốc ngược pha so với li độ.

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π\pi /2 so với li độ

36.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

    

a)

tần số dao động. 

b)

vận tốc cực đại.

c)

gia tốc cực đại.

d)

động năng cực đại.

37.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

     

a)

4f

b)

2f

c)

f

d)

f/2.

38.

Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li độ bằng bao nhiêu?

     

a)

A/ 2\sqrt[]{2}  

b)

A 3\sqrt[]{3}  /2.

c)

A/2

d)

A

39.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos (πt)\left(\pi t\right)  (cm). Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là      

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

40.

Con lắc lò xo gồm một lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật dao động điều hòa có tần số góc 10rad/s. Lấy g = 10m/s2. Tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là

    

a)

1cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

5cm