wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 hoc ki so 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36 s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

2,5 m/s

b)

2,8 m/s.

c)

2,8 m/s.

d)

36 m/s.

2.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài theo trục Ox. Tại một thời điểm nào đó sợi dây có dạng như hình vẽ, phần tử M đang đi xuống với tốc độ 20π2 cms20\pi\sqrt[]{2}\ \frac{cm}{s} . Biết rằng khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử tại M đến vị trí cân bằng của phần tử tại O là 9cm. Chiều và tốc độ truyền của sóng là

a)

theo chiều âm trục Ox với tốc độ 1,2 m/s

b)

theo chiều dương trục Ox với tốc độ 1,2 m/s.

c)

theo chiều âm trục Ox với tốc độ 0,6 m/s.

d)

theo chiều dương trục Ox với tốc độ 0,6 m/s.

3.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 160 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi đó  điện áp trên đoạn RL lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch, điện áp hiệu dụng trên tụ bằng 200V. Điện áp hiệu dụng trên điện trở R là

a)

120 V

b)

72 V.

c)

96 V

d)

40 V.

4.

Đại lượng thay đổi theo thời gian trong dao động điều hòa là 

a)

pha ban đầu

b)

tần số góc.

c)

li độ.

d)

biên độ.

5.

Cường độ dòng điện và điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở R 

a)

luôn luôn ngược pha với nhau

b)

lệch pha nhau một góc π/2 rad

c)

luôn luôn cùng pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc π/4 rad

6.

Dao động điều hòa của một chất điểm là sự tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số. Biết đồ thị bên biểu diễn li độ theo thời gian của hai dao động thành phần. Phương trình dao động điều hòa tổng hợp của chất điểm là 

a)

b)

c)

d)

7.

Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng vị trí địa lí, có gia tốc trọng trường g = 9,86 m/s2. Biết hiệu chiều dài hai con lắc là 14 cm. Trong cùng một khoảng thời gian, khi con lắc I thực hiện được 15 dao động thì con lắc II thực hiện được 20 dao động. Chu kì của con lắc II 

a)

0,8 s.

b)

1 s

c)

0,85 s

d)

0.9 s.

8.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

9.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi 

a)

lò xo có chiều dài cực đại.

b)

vật có vận tốc cực đại.

c)

lò xo không biến dạng.

d)

vật đi qua vị trí cân bằng.

10.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với 

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật.

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc

11.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv

b)

mv2\frac{mv}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

2mv22mv^2

12.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. 

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

14.

Vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc phụ thuộc thời gian như hình bên. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật tại các thời điểm t1 và t2 bằng nhau.

b)

Tại thời điểm t3 vận tốc của vật cùng hướng với hướng lực kéo về.

c)

Tại thời điểm t4 vật ở biên âm.

d)

Tại thời điểm t4 vật có li độ bằng 0.

15.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là 

a)

0,125 kg.

b)

0,750 kg.

c)

0,500 kg.

d)

0,250 kg.

16.

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + πt/4) (cm) và x2 = 3cos(10t – 3π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là 

a)

100 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

10 cm/s.

17.

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0cos(ωt + π/3). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc bằng.

a)

120°.

b)

150°

c)

180°

d)

60°.

18.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = l/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là 

a)

125 Ω.

b)

150 Ω.

c)

75 Ω

d)

100 Ω.

19.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị vận tốc của vật theo li độ là đường elip.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đôi.

c)

Quỹ đạo chuyên động của vật là một đường hình sin.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

20.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + π/6). Đoạn mạch điện này luôn có

a)

ZL<ZCZ_L<Z_C

b)

ZL>ZCZ_L>Z_C

c)

ZL=ZCZ_L=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

21.

Một sóng cơ truyền dọc theo chiều dương của trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với chu kì 6 s. Hình vẽ là hình ảnh sợi dây ở thời điểm t1 = 0 và t2 = 1,75 s. Nếu d2 – d1 = 4 cm thì tỉ số tốc độ cực đại của một điểm trên dây và tốc độ truyền sóng là

a)

1,25π. 

b)

5π/3.         

c)

5π/8.  

d)

3π/4.

22.

Trên một sợi dây đàn hồi, chiều dài l đang xảy ra hiện tượng sóng dừng với hai đầu cố định. Bước sóng lớn nhất để cho sóng dừng hình thành trên sợi dây này là 

a)

2l

b)

l/2

c)

4l

d)

l/4

23.

Một âm cơ học có tần số 12 Hz, đây là 

a)

âm nghe được

b)

siêu âm.

c)

tạp âm.

d)

hạ âm.

24.

Trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng với 3 bụng sóng.Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là

a)

20 cm.

b)

90 cm.

c)

105 cm.

d)

120 cm.

25.

Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được.  Ứng với mỗi giá trị của f thì hệ dao động cưỡng bức với biên độ A . hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A và f . Tần dao động riêng của hệ gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

4 Hz

b)

5 Hz.

c)

6 Hz

d)

7 Hz.

26.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc điện áp tức thời hai đầu các phần tử (điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C) theo thời gian t của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm. Sắp xếp theo thứ tự đường biểu diễn uR, uLuc

a)

(2), (3), (1).   

b)

(3), (1), (2). 

c)

(1), (2), (3).   

d)

(2), (1), (3).

27.

Chọn đúng. Khi cường độ âm tăng ℓên10n ℓần thì mức cường độ âm tăng

a)

Tăng thêm10n dB   

b)

Tăng thêm10n dB  

c)

Tăng ℓên n ℓần  

d)

Tăng ℓên10n ℓần

28.

Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

a)

40 dB.  

b)

34 dB.

c)

26 dB.   

d)

17 dB.

29.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều hai đầu một đoạn mạch theo thời gian. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

a)

220 V.  2\sqrt[]{2}

b)

110 V.  

c)

110    2\sqrt[]{2} V

d)

220 V.

30.

Trên một đoạn mạch nối tiếp có mắc một ampe kế nhiệt. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5 2\sqrt[]{2} cos100pt (A). Tại thời điểm t = 5,5 s, ampe kế chỉ số

a)

5 A

b)

2,17 A

c)

2A\sqrt[]{2}A

d)

52  A5\sqrt[]{2\ }\ A

31.

Hai nguồn phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng λ, cùng pha, cùng biên độ, đặt cách nhau 2,5λ. Số vân giao thoa cực đại và cực tiểu trên AB lần lượt là

a)

6 và 5.

b)

4 và 5.  

c)

5 và 4.

d)

5 và 6.

32.

Đơn vị thông dụng để đo mức cường độ âm là

a)

Đềxiben (dB). 

b)

Ben (B). 

c)

J/s.      

d)

Wm2\frac{W}{m^2}

33.

Đặc tính nào sau đây không phải đặc tính sinh lí âm?

a)

Độ cao.  

b)

Âm sắc. 

c)

Độ to.       

d)

Cường độ âm.

34.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

 

a)

tự cảm. 

b)

cảm ứng điện từ.

c)

cộng hưởng điện từ.

d)

tự cảm và cảm ứng điện từ.

35.

Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Động năng của vật tại vị trí cách biên 3 cm là

a)

0,035 J.

b)

350 J. 

c)

750 J.

d)

0,075 J.

36.

Hợp lực tác dụng lên một vật dao động điều hòa có biểu thức F= 2cos4πt2\cos4\pi t (N). Biết khối lượng của vật là 400 g. Gia tốc của vật tại thời điểm ban đầu là

  

a)

5 m/s2.      

b)

0,8 m/s2.    

c)

0,8      π\pi m/s2.

d)

   5π5\pi m/s2.  

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng điện?

a)

Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau.

b)

Điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời cùng pha nhau.

c)

Công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R đạt cực đại.

38.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

39.

Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây không thuần cảm thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

a)

b)

c)

d)

trễ pha so với cường độ dòng điện góc 90

40.

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B (AB =16 cm) dao động cùng biên độ, cùng tần số 20 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 70 cm/s. Điểm P ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng Bz vuông góc với AB tại B và cách B một khoảng 12 cm. Điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên Bz cách P một đoạn nhỏ nhất là

a)

9,8 cm.    

b)

1,7 cm.     

c)

10,3 cm.

d)

0,8 cm.