NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 6
Total questions: 40
Worksheet time: 39mins
Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là
A. 105 V/m
B. 104 V/m
C. 5.103 V/m
D. 3.104 V/m
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,10 J.
B. 0,05 J.
C. 1,00 J.
D. 0,50 J.
Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:
250
320
418
497.
Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 s.
B. 2√2 s.
C. √2 s.
D. 4 s.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung 10-4/π F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A. 1/5π H.
B. 10-2/2π H.
C. 1/2π H.
D. 2/π H.
Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. U0/20.
B. U0√2/20.
C. U0/10.
D. 5√2U0.
Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là:
A. 5π.105 Hz
B. 2,5.106 Hz
C. 5π.106 Hz
D. 2,5.105 Hz
Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + π/6) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
0,50
0,71
1,00
0,86
Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:
A. 12r0
B. 25r0
C. 9r0
D. 16r0
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 21D là:
A. 3,06 MeV/nuclôn
B. 1,12 MeV/nuclôn
C. 2,24 MeV/nuclôn
D. 4,48 MeV/nuclôn
Tia X có cùng bản chất với:
tia β+
tia α
tia hồng ngoại
Tia β-
Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:
N0e-λt
N0(1 - λt)
N0(1 - eλt)
N0(1 - e-λt)
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 6730Zn lần lượt là:
30 và 37
30 và 67
67 và 30
37 và 30
Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng
A. 4,97.10-31 J
B. 4,97.10-19 J
C. 2,49.10-19 J
D. 2,49.10-31 J
Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. không khí ở 250C
B. nước
C. không khí ở 00C
D. sắt
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1=A1cosωt và x2=A2cos(ωt+2π) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là
= A1 + A2.
=|A1 - A2|
A12+A22
