wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 6

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
a)
A. 60 Hz.
b)
B. 100 Hz.
c)
C. 120 Hz.
d)
D. 50 Hz.
2.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

a)

A. 105 V/m

b)

B. 104 V/m

c)

C. 5.103 V/m

d)

D. 3.104 V/m

3.
Đơn vị đo suất điện động là:
a)
A. Ampe.
b)
B. Vôn.
c)
C. Culông.
d)
D. Oát.
4.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
a)
A. năng lượng liên kết càng lớn.
b)
B. năng lượng liên kết càng nhỏ.
c)
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
d)
D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
5.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
a)
A. 100 cm/s.
b)
B. 40 cm/s.
c)
C. 80 cm/s.
d)
D. 60 cm/s.
6.
Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
a)
A. 0,50 mm.
b)
B. 0,26 mm.
c)
C. 0,30 mm.
d)
D. 0,35 mm.
7.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

A. 0,10 J.

b)

B. 0,05 J.

c)

C. 1,00 J.

d)

D. 0,50 J.

8.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
a)
A. tần số càng lớn.
b)
B. tốc độ truyền càng lớn.
c)
C. bước sóng càng lớn.
d)
D. chu kì càng lớn.
9.

Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:

a)

250

b)

320

c)

418

d)

497.

10.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
a)
A. 9,6 mm.
b)
B. 24,0 mm.
c)
C. 6,0 mm.
d)
D. 12,0 mm.
11.
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
a)
A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
b)
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
C. một số nguyên lần bước sóng.
d)
D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
12.
Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
a)
A. Chất khí ở áp suất lớn.
b)
B. Chất khí ở áp suất thấp.
c)
C. Chất lỏng.
d)
D. Chất rắn.
13.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
a)
A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
b)
B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.
c)
C. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.
d)
D. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
14.

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hòa với chu kì là

a)

A. 2 s.

b)

B. 2√2 s.

c)

C. √2 s.

d)

D. 4 s.

15.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung 10-4/π F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

a)

A. 1/5π H.

b)

B. 10-2/2π H.

c)

C. 1/2π H.

d)

D. 2/π H.

16.
Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
a)
A. có tính chất hạt.
b)
B. là sóng dọc.
c)
C. có tính chất sóng.
d)
D. luôn truyền thẳng.
17.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
b)
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
d)
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
18.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6πt – πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
a)
A. 3 m/s.
b)
B. 60 m/s.
c)
C. 6 m/s.
d)
D. 30 m/s.
19.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

A. U0/20.

b)

B. U0√2/20.

c)

C. U0/10.

d)

D. 5√2U0.

20.

Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π mH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là:

a)

A. 5π.105 Hz

b)

B. 2,5.106 Hz

c)

C. 5π.106 Hz

d)

D. 2,5.105 Hz

21.

Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + π/6) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

a)

0,50

b)

0,71

c)

1,00

d)

0,86

22.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
a)
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
b)
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
c)
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
d)
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
23.

Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:

a)

A. 12r­0

b)

B. 25r0

c)

C. 9r0

d)

D. 16r0

24.
Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là:
a)
A. √2A
b)
B. 2√2A
c)
C. 1A
d)
D. 2A
25.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 21D là:

a)

A. 3,06 MeV/nuclôn

b)

B. 1,12 MeV/nuclôn

c)

C. 2,24 MeV/nuclôn

d)

D. 4,48 MeV/nuclôn

26.

Tia X có cùng bản chất với:

a)

tia β+

b)

tia α

c)

tia hồng ngoại

d)

Tia β-

27.

Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:

a)

N0e-λt

b)

N0(1 - λt)

c)

N0(1 - eλt)

d)

N0(1 - e-λt)

28.
Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là:
a)
A. 50dB
b)
B. 20dB
c)
C. 100dB
d)
D. 10dB
29.
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
b)
B. hướng về vị trí cân bằng.
c)
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
d)
D. hướng về vị trí biên.
30.
Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:
a)
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.
b)
B. tia γ, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
c)
C. tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
d)
D. tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
31.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 6730Zn lần lượt là:

a)

30 và 37

b)

30 và 67

c)

67 và 30

d)

37 và 30

32.
Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi tia sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn (không khí sang thuỷ tinh) thì
a)
A. góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
b)
B. góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
c)
C. góc khúc xạ bằng góc tới
d)
D. góc khúc xạ bằng hai lần góc tới.
33.
Đặt điện áp u = 100cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
a)
A. i = 2cos(100πt – π/2) (A)
b)
B. i = 2√2cos(100πt – π/2) (A)
c)
C. i = 2√2cos(100πt + π/2) (A)
d)
D. i = 2cos(100πt + π/2) (A)
34.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
a)
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
b)
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian
c)
C. không thay đổi theo thời gian
d)
D. biến thiên điều hòa theo thời gian
35.

Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

A. 4,97.10-31 J

b)

B. 4,97.10-19 J

c)

C. 2,49.10-19 J

d)

D. 2,49.10-31 J

36.
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
a)
A. 10 cm
b)
B. 30 cm
c)
C. 40 cm
d)
D. 20 cm
37.

Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

A. không khí ở 250C

b)

B. nước

c)

C. không khí ở 00C

d)

D. sắt

38.
Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
a)
A. không bị lệch phương truyền
b)
B. bị thay đổi tần số
c)
C. không bị tán sắc
d)
D. bị đổi màu
39.
Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là
a)
A. 24 giờ
b)
B. 3 giờ
c)
C. 30 giờ
d)
D. 47 giờ.
40.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cosωtx_1=A_1\cos\omega t  x2=A2cos(ωt+π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

= A+ A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

 A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

 A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}