wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động năng & Thế năng

Total questions: 38

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

3.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

4.

Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

Động năng vật bằng 0

b)

Động năng vật giảm

c)

Động năng vật không đổi

d)

Động năng vật tăng

5.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

6.

Một tên lửa đang chuyển động, nếu khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp hai lần.

c)

tăng gấp bốn lần

d)

tăng gấp tám lần

7.

Nhận định nào say đây về động năng là không đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương.

b)

Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.

c)

Động năng tỷ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động năng là năng lượng do vật chuyển động mà có.

8.

Một vật chuyển động dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F} . Động năng của vật không thay đổi nếu lực

a)

cùng hướng với vận tốc vật.                           

b)

vuông góc với vận tốc vật.

c)

ngược hướng với vận tốc vật .                        

d)

hợp với vận tốc góc 0 <  α\alpha   <  90090^0  .

9.

Một vật chuyển động dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F} . Nếu lực sinh công âm thì động năng của vật

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng không.

10.

Khi các lực tác dụng lên vật sinh công dương thì: 

a)

Động năng của vật giảm.

b)

Động năng của vật tăng.

c)

Thế năng của vật tăng.

d)

Thế năng của vật giảm.

11.

Khi khối lượng giảm đi bốn lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

12.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng W của 1 vật khối lượng m là:

a)

p=12mWp=\frac{1}{2}mW  

b)

p=2mWp=2mW  

c)

p=2mWp=\sqrt{2mW}  

d)

p=2mWp=2\sqrt{mW}  

13.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N.m

d)

N.s

14.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

Có cùng động năng và cùng động lượng.

b)

Có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.

c)

Cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

d)

Cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

15.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A=mv22A=\frac{mv^2}{2}  

b)

A=mv22A=-\frac{mv^2}{2}  

c)

A=mv2A=mv^2  

d)

A=mv2A=-mv^2  

16.

Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

d)

vât đứng yên ở độ cao h

17.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

18.

Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

129,6 KJ

b)

10 kJ

c)

0J

d)

1kJ

19.

Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s. Độ biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là:

a)

400kJ

b)

500kJ

c)

-400kJ

d)

-500kJ

20.

Động năng là năng lượng của vật có được do (a)  

21.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

22.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng và động năng

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

23.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

24.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

25.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

26.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

27.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

28.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

29.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

30.

Dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

31.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

32.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

33.

Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1 = 800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2 = -700J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã tơi từ độ cao so với mặt đất là

a)

35m

b)

75m

c)

50m

d)

40m

34.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

35.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

36.

Vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)
b)
c)
d)
37.

Vật nào sau đây đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
e)
38.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không