wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lí 11 HK II 2021 - 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

  

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. 

b)

Điện trở của mạch.

c)

Độ lớn từ thông qua mạch.  

d)

Diện tích của mạch.

2.

Suất  điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

  

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

3.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

 

a)

Từ trên xuống dưới. 

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ ngoài vào trong.          

d)

Từ trong ra ngoài.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

  

a)

Mọi nam châm đều hút được sắt;

b)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

c)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;

d)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;

5.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

  

a)

Tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

b)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

c)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

d)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

6.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

không đổi. 

b)

tăng 2 lần.  

c)

giảm 2 lần. 

d)

tăng 4 lần.

7.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

Nằm trước kính và lớn hơn vật.   

b)

Nằm sau kính và lớn hơn vật.

c)

Nằm trước kính và nhỏ hơn vật.

d)

Nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

8.

Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

Gương phẳng.

b)

Gương cầu.

c)

Cáp dẫn sáng trong nội soi. 

d)

Thấu kính.

9.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

 

a)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

  

a)

Có đơn vị là Tesla.

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

d)

Trùng với hướng của từ trường;

11.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

Quang năng.    

b)

Cơ năng.    

c)

Nhiệt năng.    

d)

Hóa năng.

12.

Con ngươi của mắt có tác dụng

 

a)

Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

b)

Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.

c)

Tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

d)

Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.

13.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

b)

Có tiêu cự lớn;

c)

Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;

d)

Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

14.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

  

a)

Hai mặt bên của lăng kính.

b)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

c)

Tia tới và pháp tuyến.

d)

Tia ló và pháp tuyến.

15.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Dịch thủy tinh. 

b)

Giác mạc. 

c)

Thủy tinh thể.

d)

Thủy dịch.

16.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

  

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Độ lớn cảm ứng từ;

c)

Diện tích đang xét;

d)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn;

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòngđiện

18.

: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái.

b)

từ phải sang trái.   

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

19.

: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng làA.

a)

18 N

b)

1,8 N. 

c)

1800 N.

d)

0 N.

20.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N. 

b)

1920 N. 

c)

1,92 N.

d)

0 N.

21.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây đặt trong không khí mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống

a)

8 π mT.

b)

4 π mT. 

c)

. 8 mT. 

d)

4 mT.

22.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =5(A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

a)

1,0.10-5 (T)

b)

1,1.10-5 (T) 

c)

1,2.10-5 (T)   

d)

1,3.10-5 (T)

23.

: Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính  20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó

a)

7,5 mWb.

b)

15 mWb. 

c)

120 mWb.   

d)

60 mWb.       

24.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb.  

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

25.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

240 mV.

b)

240 V.  

c)

2,4 V.  

d)

1,2 V.

26.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,2 s.

b)

0,2πs.   

c)

4 s.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

27.

Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện qua ống dây.

b)

bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

c)

căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây.

d)

một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

28.

Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí)

a)

0,2π H. 

b)

0,2π mH.

c)

2 mH.

d)

0,2 mH.

29.

: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

100 V. 

b)

1V. 

c)

0,1 V.

d)

0,01 V.

30.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là

a)

2 mJ. 

b)

4 mJ.  

c)

2000 mJ.   

d)

4 J.

31.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng

300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt[]{2}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

22  

d)

23\sqrt[]{\frac{2}{3}}  

32.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

33.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc tới có thể xảy ra hiện tượng phản  xạ toàn phần

a)

200.

b)

300

c)

400

d)

500.

34.

Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ là

a)

410

b)

530.  

c)

800

d)

không xác định

35.

: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 60 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

sau kính 20 cm

d)

trước kính 20 cm.

36.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

trước kính 15 cm.

b)

sau kính 15 cm.  

c)

trước kính 30 cm.  

d)

sau kính 30 cm.

37.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là

a)

thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.

b)

thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.

c)

thấu kính hội tụ tiêu cự40 cm. 

d)

thấu kính phân kì tiêu cự 30cm

38.

Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự 100/3 cm. 

b)

phân kì có tiêu cự 100/3 cm.

c)

hội tụ có tiêu cự 18,75 cm.   

d)

phân kì có tiêu cự 18,75 cm.

39.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

b)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

c)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

d)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

40.

Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bội giác bằng 4. Độ tụ của kính này là

a)

16 dp

b)

6,25 dp.

c)

25 dp. 

d)

8 dp.