wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí11 thi học kì 1

Total questions: 41

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

2.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

3.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng cơ học

4.

Dòng điện không đổi là:

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

5.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng bằng:

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dươngvới điện tích đó

6.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mangđiện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực.

a)

coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

7.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tácdụng của lực:

a)

coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

8.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

a)

I=q.t

b)

I = q/t

c)

I=t/q

d)

I=q/e

9.

Chọn một đáp án sai:

a)

cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

b)

để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

c)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

10.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:

a)

Vôn (V), Ampe (A), Ampe (A)

b)

Ampe (A), Vôn (V), Coulomb (C)

c)

Niuton (N), Fara (F), Vôn (V)

d)

Fara (F), Vôn/mét (V/m), Jun (J)

11.

Một nguồn điện có suất điện động là , công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối quan hệ giữa chúng là:

a)

A=q.

b)

q=A.

c)

=q.A

d)

A=q^2 .ℰ

12.

Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ:

a)

cơ năng thành điện năng

b)

nội năng thành điện năng

c)

hóa năng thành điện năng

d)

quang năng thành điện năng

13.

Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở của cuộn dây trong bàn là nhưthế nào để dùng 110V mà công suất không thay đổi:

a)

tăng gấp đôi

b)

tăng 4 lần

c)

giảm gấp đôi

d)

giảm 4 lần

14.

Các dụng cụ điện trong nhà thường được mắc nối tiếp hay song song, vì sao?

a)

mắc song song vì nếu 1 vật bị hỏng, vật khác vẫn hoạt động bình thường và hiệu điện thế địnhmức các vật bằng hiệu điện thế của nguồn

b)

mắc nối tiếp vì nếu 1 vật bị hỏng, các vật khác vẫn hoạt động bình thường và cường độ định mứccác vật luôn bằng nhau.

c)

mắc song song vì cường độ dòng điện qua các vật luôn bằng nhau và hiệu điện thế định mức củacác vật bằng hiệu điện thế của nguồn.

d)

mắc nối tiếp nhau vì hiệu điện thế định mức của các vật bằng hiệu điện thế của nguồn, và cườngđộ định mức qua các vật luôn bằng nhau.

15.

Pin nhiệt điện gồm:

a)

hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.

b)

hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

c)

hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng

d)

hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng

16.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ mối hàn

b)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

17.

Hiện tượng siêu dẫn là:

a)

Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giátrị bằng không

b)

Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không

c)

Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trịbằng không

d)

Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giátrị bằng không

18.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R =ρ.l/S

b)

R=R0(1+αt)

c)

Q=RI2t

d)

ρ=ρ0(1+αt)

19.

Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điệntrở của chúng liên hệ với nhau như thế nào:

a)

RA=RB/4

b)

RA=2RB

c)

RA=RB/2

d)

RA=4RB

20.

Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau. Thanh A chiều dài lA, đường kính dA, thanh B cóchiều dài lB=2lA và đường kính dB=2dA . Điện trở suất của chúng liên hệ với nhau như thế nào

a)

ρAB/4

b)

ρA=2ρB

c)

ρAB/2

d)

ρA=4ρB

21.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

a)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường

c)

các ion, electron trong điện trường.

d)

các electron, lỗ trống theo chiều điện trường

22.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

a)

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

23.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp

b)

điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhấtđịnh

d)

điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

24.

Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp.

b)

nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp.

c)

hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.

d)

bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.

25.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương.

b)

electron tự do.

c)

ion âm.

d)

ion dương và electron tự do.

26.

Chọn một đáp án sai:

a)

Suất điện động suất hiện trong cặp nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của hạt tải điện trongmạch có nhiệt độ không đồng nhất sinh ra

b)

Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động lớn hơn của bán dẫn

c)

Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động nhỏ hơn của bán dẫn

d)

Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất chất làm cặp nhiệt điện

27.

Chọn một đáp án đúng

a)

Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron

c)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

d)

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn

28.

Chọn một đáp án sai:

a)

A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

B. Hạt tải điện trong kim loại là ion

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

d)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

29.

Chọn đáp án chưa chính xác nhất:

a)

Kim loại là chất dẫn điện tốt

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

c)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

30.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Faraday lần lượt là:

a)

N/m; F

b)

N; N/m

c)

g/C; C/mol

d)

kg/C; mol/C

31.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

32.

Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị 2. Cho dòng điện0,2A chạy qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 0,064g chất thoát ra ở điện cực. Kim loại dùng làmanot của bình điện phân là:

a)

niken

b)

sắt

c)

đồng

d)

kẽm

33.

Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó.Cho dòng điện 0,25A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1g. Hỏi các điện cựclàm bằng gì trong các kim loại: AFe=56,n=3 ; ACu=64,n=2 ; AAg=108,n=1 ; AZn=65,n=2

a)

sắt

b)

đồng

c)

bạc

d)

kẽm

34.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

35.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

c)

sự phân ly của các phân từ chất tan trong dung môi

d)

sự trao đổi electron với các điện cực

36.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

Cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.

b)

Cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.

c)

Cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dungdịch.

d)

Cực dương của bình điện phân bị bay hơi.

37.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyên có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

b)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

c)

các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

d)

các ion và electron trong điện trường

38.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

Điện lượng chuyển qua bình.

b)

Thể tích của dung dịch trong bình.

c)

Khối lượng dung dịch trong bình.

d)

Khối lượng chất điện phân.

39.

Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:

a)

m/Q

b)

A/n

c)

F

d)

1/F

40.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

Đúc điện.

b)

Mạ điện.

c)

Sơn tĩnh điện.

d)

Luyện nhôm.

41.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 4 lần.