wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa lý thuyết peptit-protein

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit

a)

alanin.

b)

protein.

c)

xenlulozơ.

d)

glucozơ.

2.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

d)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

3.

Tripeptit là hợp chất

a)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

c)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

d)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

4.

Một trong những điểm điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là 

a)

protit luôn là chất hữu cơ no

b)

protit luôn chứa chức hydroxyl.

c)

 protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

d)

protit luôn chứa N.

5.

Cho các phát biểu sau đây

(1) Peptit là hợp chất được tạo thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit.

(2) Phản ứng màu biure là đặc trưng cho tất cả các peptit.

(3) Từ 3 α-amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.

(4) Khi đun nóng peptit với dung dịch kiềm, dung dịch thu được sẽ có phản ứng màu biure.

Chọn phát biểu đúng :

a)

(1) Peptit là hợp chất được tạo thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit.

b)

(2) Phản ứng màu biure là đặc trưng cho tất cả các peptit.

c)

(3) Từ 3 α-amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.

d)

(4) Khi đun nóng peptit với dung dịch kiềm, dung dịch thu được sẽ có phản ứng màu biure.

6.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai

a)

 Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

 Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

d)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

7.

Nhận xét nào sau đây sai

a)

Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.

c)

liên kết peptit là liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit.

d)

Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Trong môi trường kiềm, các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím (biure).

b)

 Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và bazơ.

c)

Oligopeptit là những peptit có từ 2-10 gốc amino axit.

d)

Amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực.

9.

Chọn phát biểu đúng (2 đáp án đúng)

a)

 Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử α-amino axit thu được 1 loại peptit.

b)

 Trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng (n-1).

c)

Thủy phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-amino axit thu được bằng khối lượng X ban đầu.

d)

Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2 do phản ứng tạo phức.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

 Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.

b)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

c)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.

d)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

11.

Phát biểu nào say đây không đúng

a)

Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit.

b)

Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.

c)

Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-amino axit được gọi là đipeptit.

d)

Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit.

b)

Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức chất màu xanh thẫm.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

b)

Đipeptit không có phản ứng màu biure.

c)

Ở điều kiện thường, metyl amin và dimetyl amin là những chất khí có mùi khai.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

c)

Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

d)

 Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

15.

Khi đun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng

a)

đông tụ.

b)

biến đổi màu của dung dịch.

c)

tan tốt hơn.

d)

 có khí không màu bay ra.

16.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử Gly và 2 phân tử Ala là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả Gly và Ala là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin

a)

3

b)

9

c)

4

d)

6

20.

Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

21.

Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở có CTCT là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly, Gly-Ala. Tripeptit X là

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Gly-Gly-Ala

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

23.

Một nonapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Phe-Gly-Ser-Pro-Arg-Phe. Khi thủy phân hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit chứa Phenylalanin (Phe)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Aminoaxit đầu N, aminoaxit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là

a)

Val, Ala.

b)

 Gly, Val.

c)

Ala, Val.

d)

Val, Gly.

25.

Thủy phân hợp chất sau sẽ thu được bao nhiêu aminoaxit:

H2NCH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)CONHCH(C2H5)CONH-CH2-CONH-CH(C4H9)COOH)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Thủy phân hợp chất:

H2NCH2CONHCH(CH2COOH)CONHCH(CH2C6H5)CONHCH2COOH thu được số loại amino axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tên gọi cho peptit H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH là

a)

alanylglyxylalanyl.

b)

 glyxylalanylglyxin.

c)

glyxylalanylglyxin.

d)

alanylglixylalanin.

28.

Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hidroxit vào dung dịch lòng trắng trứng là

a)

xuất hiện màu nâu.

b)

xuất hiện màu đỏ.

c)

xuất hiện màu vàng.

d)

xuất hiện màu tím đặc trưng.

29.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH

30.

Có 4 dung dịch loãng không màu: anbumin, glixerol, axit axetic, natri hidroxit. Thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch trên là

a)

quỳ tím.

b)

phenolphtalein

c)

 HNO3 đặc

d)

CuSO4

31.

Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì  thấy: Chất X thấy xuất hiện màu  tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là:

a)

 Protein, CH3CHO, saccarozơ

b)

Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ

c)

 Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ

d)

 Anbumin, C2H5COOH, glyxin

32.

Hiện tượng xảy ra khi cho axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng

a)

xuất hiện màu xanh

b)

xuất hiện màu tím

c)

xuất hiện màu trắng

d)

xuất hiện màu vàng

33.

Cho các phát biểu sau

(1) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure;

(2) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit;

(3) Có thể tạo tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly, Ala;

(4) Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím. Số phát biểu đúng là

a)

(1) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure;

b)

(2) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit;

c)

(3) Có thể tạo tối đa 4 đipeptit từ các amino axit Gly, Ala;

d)

(4) Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

34.

Cho các phát biểu sau

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit;

(2) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure;

(3) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit;

(4) Hợp chất H2NCH2CO-NHCH2COOH là đipeptit. Số phát biểu đúng là

a)

(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit;

b)

(2) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure;

c)

(3) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit;

d)

(4) Hợp chất H2NCH2CO-NHCH2COOH là đipeptit

35.

Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2 và các phát biểu sau:

(1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin; (2) X có tên là alanylglyxin;

(3) X có phản ứng màu biure; (4) X làm quì tím ẩm hoá đỏ;

(5) Đun nóng X trong dd HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

(1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin

b)

(2) X có tên là alanylglyxin

c)

(3) X có phản ứng màu biure

d)

(4) X làm quì tím ẩm hoá đỏ

e)

(5) Đun nóng X trong dd HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit.

36.

Cho các nhận định sau :

(1) Các amin bậc 2 đều có tính bazơ mạnh hơn amin bậc 1; 

(2) Khi thủy phân hoàn toàn peptit bằng enzym thu được các peptit có mạch ngắn hơn; 

(3) Alanin, anilin, lysin, axit glutamic đều không làm đổi màu quỳ tím;

(4) Các aminoaxit đều có tính lưỡng tính;

(5) Các hợp chất tripeptit, glucozơ, glixerol, saccarozơ đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2;

(6) Aminoaxit là hợp chất đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Các nhận định không đúng là

a)

3, 4, 5.

b)

1, 2, 3, 6.

c)

1, 3, 5, 6.

d)

2, 3, 4.

37.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; 

(2) Cho HNO3 vào dung dịch protein thấy tạo dung dịch màu vàng; 

(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước; 

(4) Ở điều kiện thường, metyl amin và đimetyl amin là chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là

a)

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure;

b)

(2) Cho HNO3 vào dung dịch protein thấy tạo dung dịch màu vàng;

c)

(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước;

d)

(4) Ở điều kiện thường, metyl amin và đimetyl amin là chất khí có mùi khai.