wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra giữa kì Môn Vật Lý 11

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

3.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

4.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

5.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

6.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

7.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

8.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

9.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

10.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

11.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

12.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài  , đặt trong từ trường đề   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

13.

Quy tắc bàn tay trái KHÔNG dùng để xác định đại lượng nào dưới đây?

a)

Chiều cường độ dòng điện

b)

Chiều vận tốc của hạt mang điện

c)

Chiều của lưc tĩnh điện

d)

Chiều cảm ứng từ của từ trường

14.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

15.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

16.

Câu 2. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

A. trong mạch có một nguồn điện.

b)

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

17.

Câu 4. Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = Bscosα, với α là góctạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.

b)

B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

18.

Câu 2. Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 12 mm.

b)

B. 6 mm.

c)

C. 7 mm.

d)

D. 8 mm.

19.

Câu 8. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.

a)

A. 8,66.10-4Wb

b)

B. 5.10-4Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

20.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.

d)

Φ = B.S.tanα

21.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

22.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

23.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
24.

Một khung dây có diện tích S=102 (m2)S=10^{-2\ }\left(m^2\right) đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi góc hợp bởi  B\overrightarrow{B}  với n\overrightarrow{n}  bằng 60060^0 ?

a)

- 0,238 Wb

b)

0,238 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

25.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

26.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra điện trở trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

27.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

28.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

29.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

30.

Một khung dâycó 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây bằng:

a)

30 V

b)

90 V

c)

120 V

d)

60 V

31.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,1 (s).

b)

0,3 (s).

c)

4 (s).

d)

12,6 (s).

32.

Một khung dây gồm 100 vòng, diện tích tiết ngang của khung dây là 200 cm2, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Cho khung dây quay xung quanh một trục sao cho góc hợp bởi với mặt phẳng khung dây thay đổi từ 600 đến 900 trong thời gian 0,1 s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị là

a)

2 V

b)

0,54 V

c)

3,46 V

d)

4,5 V

33.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

34.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)


etc=L ΔIΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta I}{\Delta t} .

b)

etc=L.ΔIe_{tc}=L.\Delta I .

c)

etc=ΔIΔtNe_{tc}=\frac{\Delta I}{\Delta t}N^{ } .

d)

etc=L ΔtΔIe_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta I} .

35.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

36.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H - Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

37.

Một ống dây hình trụ tròn, khi giảm số vòng dây 2 lần thì hệ số tự cảm của ống dây

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

không thay đổi.

38.

Một cuộn cảm có dòng điện giảm đều từ 10 A về 0 trong thời gian 0,01 s. Biết suất điện động tự cảm trung bình trong thời gian đó là 50 V. Hệ số tự cảm bằng

a)

0,02H.

b)

0,5H.

c)

5H.

d)

0,05H.

39.

Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

25µH

b)

250µH

c)

125µH

d)

1250µH

40.

(NB) Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch