wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương vật lí lớp 10

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

D. Nghiên cứu về thuyết tương đối

2.

Câu 2. Galile sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

A. Phương pháp thống kê.

b)

B. Phương pháp thực nghiệm.

c)

C. Phương pháp quan sát và suy  luận.

d)

D. Phương pháp mô hình.

3.

Câu 3: Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của vật lý là...

a)

     A. các dạng của vật chất, năng lượng.

b)

B. các dạng vật chất.

c)

C. các dạng hoá chất.

d)

D. các dạng năng lượng.

4.

Câu 4. Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (3), (4), (2), (1).

c)

C. (4), (3), (2), (1).

d)

D. (2), (3), (4), (1).

5.

Câu 5. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.

b)

B. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

C. ngắt nguồn điện

d)

D. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện

6.

Câu 6. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2,3

7.

Câu 7. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

b)

B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

d)

D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.

8.

Câu 8. Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý?

a)

A. Thao tác đo không chuẩn.

b)

B. Dụng cụ đo không chuẩn

c)

C. Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.

d)

D. Mắt người đọc không chuẩn.

9.

Câu 9. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là  Sai số tuyệt đối của phép đo là ΔA\Delta A Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A

a)

A. A= A+ΔA\overline{A}+\Delta A  

b)

B. A= AΔA\overline{A}-\Delta A  

c)

C.

A= A±ΔA\overline{A}\pm\Delta A  

d)

D.

A= A +ΔA2\frac{\overline{A}\ +\Delta A}{2}   

10.

Câu 10. Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là

a)

A. phép đo gián tiếp

b)

B. dụng cụ đo trực tiếp

c)

C. phép đo trực tiếp

d)

D. giá trị trung bình

11.

Câu 11. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển? 

a)

A. Là đại lượng vecto.

b)

B. Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

C. Có thể có độ lớn bằng 0.

d)

D. Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động

12.

Câu 12. Độ dịch chuyển là:

a)

A. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài của vật đi được.

b)

B. một đại lượng vô hướng, cho biết sự thay đổi vị trí của vật.

c)

C. một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

D. một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

13.

Câu 13. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là

a)

A. bằng nhau

b)

B. lớn hơn

c)

C. nhỏ hơn

d)

D. lớn hơn hoặc bằng

14.

Câu 14. Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ là

a)

A. bằng nhau

b)

B. lớn hơn

c)

C. nhỏ hơn

d)

D.lớn hơn hoặc bằng

15.

Câu 15. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?

a)

A. Là đại lượng vectơ

b)

B. Có đơn vị đo là mét.

c)

C. Cho biết hướng chuyển động

d)

D. Có thể có độ lớn bằng 0.

16.

Câu 16. An đi bộ từ nhà đến trường, nhà cách trường 1,5 km. Do quên tập tài liệu nên An quay về nhà để lấy. Độ dịch chuyển của An trong quá trình trên là:

a)

A. 1,5km

b)

B. 3km

c)

C. 0km

d)

D. 2,25km

17.

Câu 17. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Người đó tiếp tục lên xe bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là

a)

A. 12km

b)

B. 6km

c)

C. 6 2\sqrt[]{2}  km

d)

D. 36km

18.

Câu 18. Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 20m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. 40m/s

d)

D. 4m/s

19.

Câu 19. Tốc độ trung bình được tính bằng đơn vị:

a)

a. m

b)

b. s

c)

c. m/s

d)

d. s/m

20.

Câu 20. Tính chất nào sau đây là của vận tốc?

a)

A. Không thể có độ lớn bằng 0.

b)

B. Là đại lượng vô hướng

c)

C. Có phương xác định.

d)

D. Cho biết quãng đường đi được.

21.

Câu 21. Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển  trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng?

a)

a. v =d t\overrightarrow{v\ }=\frac{\overrightarrow{d\ }}{t}  

b)

b. v =d .t\overrightarrow{v\ }=\overrightarrow{d\ }.t  

c)

c. v =td \overrightarrow{v\ }=\frac{t}{\overrightarrow{d\ }}  

d)

d. v =d +t\overrightarrow{v\ }=\overrightarrow{d\ }+t  

22.

Câu 22. Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

a. quãng đường

b)

b. vận tốc

c)

c. thời gian

d)

d. gia tốc

23.

Câu 23. Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

a. 20m/s

b)

b. 2m/s

c)

c. 20m/s

d)

d.4m/s

24.

Câu 24. Ưu điểm khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện là

a)

A. kết quả có độ chính xác cao

b)

B. chi phí thấp

c)

C. thiết bị nhỏ, gọn

d)

D. tuổi thọ cao.

25.

Câu 25. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của vật từ A đến B ta điều chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?

a)

A. MODE A.

b)

B. MODE B

c)

C. MODE A \leftrightarrow  B.

d)

D. MODE A + B

26.

Câu 26. Theo đồ thị như hình, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

A. từ 0 đến t2

b)

B. từ t1 đến t2

c)

C. từ 0 đến t1 và từ t2  đến t3

d)

D. từ 0 đến t3

27.

Câu 27. Phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển động có đồ thị ở Hình 7.2 là:

a)

A. d1 = 60 – 10t;

v1 = 10 km/h

d2 = 12t;

v2 = 12 km/h.

b)

B. d1 = 60 + 10t; v1 = 10 km/h

     d2 = -10t; v2 = 10 km/h.

c)

C. d1 = 60 – 20t; v1 = 20 km/h

     d2 = 12t; v2 = 12 km/h

d)

D. d1 = -10t; v1 = 10 km/h

     d2 = 12t; v2 = 12 km/h.

28.

Câu 28. Đồ thị độ dịch chuyển thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở hình. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

A. Trong 2s đầu, xe chuyển động theo chiều dương, độ dịch chuyển là 4m.

b)

B. Từ giây thứ 2 đến thứ 4, xe chuyển động.

c)

C. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 9, xe đổi hướng   chuyển động, độ dịch chuyển là 4m.

d)

D. Từ giây thứ 9 đến thứ 10, xe chuyển động

29.

Câu 29. Chuyển động nhanh dần có đặc điểm

a)

A.   a \overrightarrow{a\ }  cùng chiều v \overrightarrow{v\ }  

b)

B.  ngược chiều v \overrightarrow{v\ }  

c)

C. a > 0, v < 0.

d)

D. a < 0, v > 0.

30.

Câu 30. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Tại thời điểm t0 vận tốc của vật là v0, tại thời điểm t vật có vận tốc là v. Công thức tính gia tốc của vật là

a)

A.   vvotto\frac{v-v_o}{t-t_o}  

b)

B. v+votto\frac{v+v_o}{t-t_o}  

c)

C. vvot+to\frac{v-v_o}{t+t_o}  

d)

D. v+vot+to\frac{v+v_o}{t+t_o}  

31.

Câu 31. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

A. 0,4 m/s2

b)

B. 0,5 m/s2.

c)

C. 0,6 m/s2

d)

D. 0,7 m/s2

32.

Câu 32. Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0, gia tốc của chuyển động là a.   Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

a. d= vot+12at2v_ot+\frac{1}{2}at^2  

b)

b. d= vot+at2v_ot+at^2  

c)

c. d= vot+atv_ot+at  

d)

d. d= vot+12atv_ot+\frac{1}{2}at  

33.

Câu 33. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

A. có vận tốc tăng dần

b)

B. có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

c)

C. thẳng, có vận tốc tăng dần

d)

D. thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

34.

Câu 34. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hãy chọn phát biểu không đúng?

a)

A. Vec tơ gia tốc ngược chiều với vec tơ vận tốc.

b)

B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.

c)

C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.         

d)

D. Gia tốc là đại lượng không đổi.

35.

Câu 35.  Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình d = 10 + 2.t ( với x (m), t(s)). Vận tốc chuyển động của vật là

a)

A.10 m/s.

b)

B. 2 m/s.

c)

C. 12 m/s

d)

D. 5 m/s

36.

Câu 36. Trong vật lí độ dịch chuyển là đại lượng

a)

A. vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

B. vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật.

c)

C. cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

D. cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

37.

Câu 37. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển ,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

a. v2vo2=2adv^2-v_o^2=2ad  

b)

b. v2vo2=adv^2-v_o^2=ad  

c)

c. vvo=2adv-v_o=2ad  

d)

d. vo2v=2adv_o^2-v=2ad  

38.

Câu 38. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có

a)

A. vận tốc không đổi theo thời gian.

b)

B. gia tốc thay đổi theo thời gian

c)

C. gia tốc không đổi theo thời gian

d)

D. vận tốc tăng đều theo thời gian.