wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lý 9 (đến ngày 7/3)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm hao phí toả nhiệt trên đường dây tải điện, ta chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

A. Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây.

b)

B. Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

c)

C. Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.

d)

D. Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện

2.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là:

a)

A. Hiện tượng ánh sáng đổi màu khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .

b)

B. Hiện tượng ánh sáng đổi phương truyền khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .

c)

C. Hiện tượng ánh sáng tăng độ sáng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

d)

D. Hiện tượng ánh sáng giảm độ sáng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

3.

Trong một môi trường trong suốt, ánh sáng truyền đi theo đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

c)

Đường zigzag

d)

Đường tròn

4.

Hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua mặt phân cắt giữa hai môi trường gọi là

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Trộn màu ánh sáng

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Đơn vị để đo độ lớn của lực có tên là:

a)

Newton

b)

Archimedes

c)

Pascal

d)

Edison

6.

Trường hợp một vật ở trong nước, nếu trọng lực tác động lên vật NHỎ HƠN lực đẩy Archimedes tác động lên vật thì vật đó sẽ:

a)

Nổi

b)

Chìm

c)

Lơ lửng

d)

Nổ tung

7.

Các vật phát ra âm thanh đều:

a)

Rung động

b)

Lay động

c)

Hoạt động

d)

Vận động

8.

Nhiệt lượng sẽ truyền từ vật có nhiệt độ.............sang vật có nhiệt độ............

a)

Cao - Thấp

b)

Thấp - Cao

c)

Vừa - Lớn

d)

Lớn - Vừa

9.

Một vật ở trong nước, nước tác động vào vật một lực đẩy có chiều từ dưới lên trên. Lực này có tên là:

a)

Archimedes

b)

Newton

c)

Edison

d)

Pascal

10.

Âm thanh sẽ truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả ba môi trường

11.

Ánh sáng truyền đến gương, khi gặp mặt gương sẽ quay trở lại. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Trộn màu ánh sáng

d)

Tán sắc ánh sáng

12.

Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh

a)

Đường kính dây dẫn của biến trở.

b)

Tiết diện dây dẫn của biến trở.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Chiều dòng điện trong mạch.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.

b)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần

c)

Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên

d)

Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ.

14.

Biến trở hoạt động dựa trên tính chất nào của dây dẫn?

a)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn

b)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

c)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

15.

Trên một biến trở con chạy có ghi: 20Ω - 2A . Ý nghĩa của những số đó là gì?

a)

20Ω là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được

b)

20Ω là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được

c)

20Ω là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được

d)

20Ω là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được

16.

Đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm biến trở con chạy nối tiếp với bóng đèn loại (6V-0,5A). Điều chỉnh để biến trở có giá trị lớn nhất, khi đó dòng điện qua mạch là 0,5A. Biến trở có giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

a)

24 Ω

b)

48 Ω

c)

36 Ω

d)

12 Ω

17.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình , trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở bằng 0. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M

b)

Đèn sáng yếu đi khi di chuyển con chạy của biên trở về đầu M

c)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N

d)

Cả ba câu trên đều không đúng

18.

Hiệu điện thế U trong mạch điện có sơ đồ như hình 10.3 được giữa không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở tiến dần về phía đầu N thì chỉ số ampe kế sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần đi, sau đó tăng dần

19.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị 0

b)

Có giá trị nhỏ

c)

Có giá trị lớn

d)

Có giá trị lớn nhất

20.

Trên một biến trở có ghi (50Ω - 2,5A). Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây cố định của biến trở là

a)

U = 125 V

b)

U = 52,5 V

c)

U = 20 V

d)

U = 47,5 V

21.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. 

b)

Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

c)

Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

d)

Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.

22.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể

a)

6V

b)

12V

c)

24V

d)

220V.

23.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Dòng diện không có tác dụng nhiệt

24.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

25.

Một bóng đèn dây tóc Đ(12V-0,5A ) mắc nối tiếp với một biến trở Rb vào hai điểm có U bằng 18V, trị số của biến trở để đèn sáng bình thường là

a)

6 ôm

b)

9 ôm

c)

12 ôm

d)

15 ôm

26.

Trên một biến trở con chạy có ghi Rb(100 ôm- 2A) câu nào sao đây là đúng về con số 2A

a)

CĐDĐ lớn nhất được phép qua biến trở

b)

CĐDĐ bé nhất được phép qua biến trở

c)

CĐDĐ định mức của biến trở

d)

CĐDĐ trung bình qua biến trở

27.

Công thức nào sau đây không đúng

a)

P=U.I

b)

R=U.I

c)

I=U/R

d)

A=U.I.T

28.

Trên một bóng đèn có ghi Đ( 6V - 6W) khi mắc đèn vào hai điểm có U=3V thì công suất tiêu thụ của đèn là

a)

6W

b)

3W

c)

1,5W

d)

0,75W

29.

Hai điện trở R1 =10 ôm và R2= 40 ôm mắc nối tiếp nhau vào 2 điểm có U=10V thì tỉ số P1:P2 là

a)

4:1

b)

2:1

c)

1:4

d)

1:2

30.

Hai bóng đèn giống nhau loại (12V - 12W) mắc nối tiếp nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là

a)

P1=P2=1,5 W

b)

P1=P2=3 W

c)

P1=P2=4,5 W

d)

P1=P2=6 W

31.

Hai bóng đèn giống nhau loại (12V - 12W) mắc song song nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là

a)

P1=P2=3 W

b)

P1=P2=6 W

c)

P1=P2=9 W

d)

P1=P2=12 W

32.

Một đèn dây tóc có ghi (12V-6W) cường độ dòng điện chạy qua dây tóc khi đèn sáng bình thường là

a)

2A

b)

1,5A

c)

1A

d)

0,5A

33.

Một đèn dây tóc có ghi (12V-6W) công suất của dòng điện chạy qua dây tóc khi đèn sáng bình thường là

a)

12W

b)

9W

c)

6W

d)

3W

34.

Một đèn dây tóc có ghi (12V-6W) công của dòng điện chạy qua dây tóc khi đèn sáng bình thường là

a)

24J

b)

18J

c)

12J

d)

6J

35.

Cho mạch điện có R1=20 ôm U=12V và công của dòng điện qua đoạn mạch song song trong 10s là 144J. Trị số R2 là

a)

20 ôm

b)

30 ôm

c)

40 ôm

d)

50 ôm

36.

Dòng điện mang năng lượng vì

a)

Nó có động năng

b)

Nó có thế năng

c)

Nó có khối lượng

d)

Nó có thể thực hiện công hoặc làm tăng nhiệt năng của vật dẫn

37.

Khi quạt điện hoạt động thì điện năng chủ yếu chuyển hóa thành

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

38.

Hai điện trở R1 =R2=r (ôm). Đang mắc nối tiếp chuyển sang mắc song song vào cùng hiệu điện thế như ban đầu thì nhiệt lượng của đoạn mạch tỏa ra trong cùng thời gian sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

39.

Cho mạch điện có R1=20 ôm U=12V và công của dòng điện qua đoạn mạch song song trong 10s là 144J. Trị số R2 là

a)

20 ôm

b)

30 ôm

c)

40 ôm

d)

50 ôm

40.

Nhiệt giai là gì?

a)

Là nhiệt độ ở từng giai đoạn

b)

Là thang đo nhiệt độ theo một quy ước xác định

c)

Là dụng cụ đo nhiệt độ

d)

Là một loại nhiệt độ