wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3 phần 2

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dđiện luôn chậm pha hơn điện áp tức thời một góc 900

b)

Cường độ dòng điện qua cuộn dây: Io=U0l/ZL

c)

Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và điện áphai đầu mạch luôn luôn cùng phanhau.

d)

Cường độ dòng điện qua mạch điện:Io=U/R

2.

Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm :

a)

. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện áp đặt vào nó

b)

Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 90o

c)

Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2.

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I =U.L.ω

3.

Trong đoạn mạch xuay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, điện áp ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức u = Uo sinωt (V) thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = Io sin (ωt + φ) (A). trong đó I0 và được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?

a)

Io = Uo/ωL và φ = - π.

b)

Io = Uo/ωL và φ = π/2

c)

Io = Uo/ωL và φ = 0

d)

Io = Uo/ωL và φ = - π/2

4.

Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện

a)

. tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.

b)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π/2.

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I=U.C.ω

d)

Cả A, B và C.

5.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áptrên tụ điện có biểu thức u=Uosinωt( V) thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i=Iosin(ωt + φ) (A), trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây ?

a)

Io = Uo/ωC và φ = π/2

b)

Io = Uo.ωC và φ =0

c)

Io = Uo/ωC và φ = -π/2

d)

Io = Uo.ωC và φ = π/2

6.

Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R

a)

Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trởcóbiểuthức u=Uosin(ωt+φ)(V) thì i=Isinωt (A)

b)

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R

c)

Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha

d)

Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

7.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở R, điện áp trên tụ điện có biểu thức u =Uosinωt( V) thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i=Io sin(ωt + φ) (A), trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây ?

a)

I0 = U0/R và φ = - π/2

b)

I0 = U0/R và φ =0

c)

I0 = U0/R và φ =π/2

d)

I0 = U0/2R và φ = π

8.

Chọn phát biểu đúng trong trường hợp ωL > 1/ ωC của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?

a)

Trong mạch có cộng hưởng điện.

b)

Hệ số công suất cosφ >1

c)

Điện áp hai đầu điện trở thuần R đạt cực đại.

d)

. Cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch

9.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với điện áp đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

R và C

b)

L và C

c)

L,C và ω\omega

d)

R,L,C và ω\omega

10.

Ở hai đầu một điện trở R có đặt một điện áp xoay chiều Uac. Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó phải:

a)

Mắc song song với điện trở một tụ điện C

b)

Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C

c)

Mắc // với điện trở một cuộn thuần cảm L

d)

Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L

11.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai mạch thì

a)

Dung kháng tăng

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng

d)

Dung kháng giảm và cảm kháng tăng

12.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là φ = φu – φi = π/3 thì:

a)

Mạch có tính dung kháng

b)

Mạch có tính cảm kháng

c)

Mạch có tính trở kháng

d)

Mạch cộng hưởng điện

13.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì tổng trở Z phụ thuộc:

a)

. L, C và ω

b)

R, L, C

c)

R, L, C và ω

d)

ω, R

14.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì:

a)

Độ lệch pha của uR và u là π/2

b)

uL nhanh hơn pha của i một góc π/2

c)

uC nhanh hơn pha của i một góc π/2

d)

uR nhanh hơn pha của i một gócπ/2

15.

Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Góc lệch pha φ của điện áp hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

Tan(α)=ωL+1ωCRTan\left(\alpha\right)=\frac{\omega L+\frac{1}{\omega C}}{R}  

b)

Tan(α)=ωL1ωCRTan\left(\alpha\right)=\frac{\omega L-\frac{1}{\omega C}}{R}

c)

Tan(α)=ωL+1ωCTan\left(\alpha\right)=\omega L+\frac{1}{\omega C}

d)

Tan(α)=ωL+ωCRTan\left(\alpha\right)=\frac{\omega L+\omega C}{R}

16.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z xác định theo công thức

a)

R=R2+(ωC1ωL)2R=\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

b)

R=R2+(Lω1ωC)2R=\sqrt[]{R^2+\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

R=R2(ωC1ωL)2R=\sqrt[]{R^2-\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}

d)

R=R2(Lω1ωC)2R=\sqrt[]{R^2-\left(L\omega-\frac{1}{\omega C}\right)^2}

17.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RC

a)

Tổng trở của đoạn mạch tính bởI

Z=R2+(1ωC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch

c)

Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện

d)

A, B, C đều đúng

18.

Đăt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một điện áp u = U0 sinωt (V) thì cường độ dòng điện của đoạn mạch là: i = I0 sin ( 100πt + π/6) (A) . Đoạn mạch này luôn có

a)

ZL = R

b)

ZC=ZL

c)

ZC<ZL

d)

ZC<ZL

19.

Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh , cường độ dòng điện sớm pha một góc φ so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch ( 0 < φ < 2π ). Đoạn mạch đó

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện

b)

chỉ có cuộn cảm

c)

chỉ có cuôn cảm

d)

gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

20.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điệnC. Quan hệ về pha của các điện áp này là

a)

uR sớm pha π/2 so với uL

b)

uL sớm pha π/2 so với uC

c)

uR trễ pha π/2 so với uC

d)

uC trễ pha π so với uL

21.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sinωt . Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu UR = 1/2 UL = UC thì dòng điện qua mạch

a)

Sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

b)

Trễ pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

Sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

22.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = U0sin(ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin( ωt – π/3) . Đoạn mạch AB chứa

a)

Tụ điện

b)

Điện trở thuần

c)

Cuộn dây thuần cảm

d)

Cuộn dây không thuần cảm

23.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

Cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

b)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

c)

cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

24.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

nhanh qua π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

b)

chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện

c)

nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

25.

Đặt điện áp u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

b)

Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

c)

Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với đòng điện i

d)

Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

26.

Đặt điện áp u = U 2\sqrt[]{2} sinωt ( với U và ω không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có

a)

Giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian 

b)

Giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin

c)

Chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian

d)

Cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian

27.

Phương pháp là giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là

a)

để máy biến áp nơi khô thoáng

b)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc

c)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

d)

. tăng độ cách điện trong máy biến áp

28.

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

a)

giảm công suất truyền tải

b)

tăng chiều dài đường dây

c)

tăng điện áp trước khi truyền tải

d)

giảm tiết diện dây

29.

Về mặt lý thuyết , muốn giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng 400 lần thì phải

a)

tăng sức chống đỡ của các cột điện lên 400 lần

b)

tăng điện áp U cảu các dây dẫn lên 20 lần

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

30.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100% có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

a)

à máy tăng áp

b)

là máy hạ áp.

c)

làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

d)

làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

31.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

khung dây quay trong điện trường

d)

khung dây chuyển động trong từ trường

32.

Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn ngừơi ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòngđiện xoay chiều một pha

a)

nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

b)

nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

c)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

d)

Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

b)

Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

c)

Suất điện động cực đại không phụ thuộc vào số cặp cực từ của phần cảm

d)

Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

34.

Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều

a)

trandito bán dẫn

b)

điốt bán dẫn

c)

triăc bán dẫn

d)

thiristo bán dẫn

35.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điện áp dao động điều hòa

a)

điện áp dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đókhi nó quay trong từ trường

b)

Biểu thức điện áp dao động điều hòa có dạng u = U0 cos(ωt +φ)

c)

Điện thế dao động điều hòa là một điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống: Cường độ dòng điện… ...... của dòng điệnxoay chiều là cường độ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm tỏa ra cùng nhiệtlượng như nhau

a)

Hiệu dụng

b)

Tức thời

c)

Không đổi

d)

A, B, C sai

37.

Dòng AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC vì:

a)

Thiết bị đơn giản dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất điện lớn và có thể biến đổi dễ dàng thànhdòng điện DC bằng cách chỉnh lưu

b)

Có thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp

c)

Có thể tạo ra adòng AC ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Một máy phát điện xoay chiều một pha ( kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/ phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f ( Hz).Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

f = 60np

b)

. n = 60p/f

c)

n = 60f/p

d)

f = 60n/p

39.

Nguyên tắc hoạt động cảu máy biến áp dựa vào

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Việc sử dụng trường quay

d)

Tác dụng của lực từ

40.

Máy biến áp có thể dùng để biến đổi điện áp của nguồn điện nào sau đây

a)

Pin

b)

Ắc quy

c)

Nguồn điện xoay chiều AC

d)

. Nguồn điện xoay chiều DC

41.

Trong máy biến áp, khi điện áp ở mạch thứ cấp tăng k lần thì

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng k lần

b)

Tiết diện dây ở mạch thứ cấp lớn hơn tiết diện dây ở sơ cấp k lần

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm đi k lần

d)

Cả A, B, C đều sai

42.

Vai trò của máy biến áp trong việc truyền tải điện năng

a)

Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

b)

Tăng điện áp truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

c)

Giảm điện áp truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

d)

Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ