wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 12 - CON LẮC ĐƠN

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

2.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

3.

Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s. Chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

a)

5,0 s

b)

2,5 s

c)

3,5 s

d)

4,9 s

4.

Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

a)

1,32 s

b)

1,35 s

c)

2,05 s

d)

2,25 s

5.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

a)
b)
c)
d)
6.

Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

7.
a)

5 cm

b)

3,5 cm

c)

1 cm

d)

7 cm

8.
a)
b)
c)
d)
9.

Một vật dao động điều hòa có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12 cm.

Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

- 12 cm

c)

6 cm

d)

- 6cm

10.

Khi một vật dao động điều hòa,

chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động gì

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

11.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz.

Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s.

Biên độ dao động của vật là:

a)

4 m

b)

4 cm

c)

6 m

d)

6 cm

12.

Công thức nào dưới đây

biểu diễn Chu kì của

con lắc đơn dao động nhỏ:

a)
b)
c)
d)
13.

Một con lắc đơn dao động

điều hòa với biên độ góc nhỏ.

Chu kì của con lắc

không thay đổi khi:

a)

thay đổi chiều dài của con lắc

b)

thay đổi gia tốc trọng trường

c)

tăng biên độ góc đến 300

d)

thay đổi khối lượng của con lắc

14.

Con lắc đơn dao động điều hòa

với chu kì 1s.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài con lắc là:

a)

24,8 m

b)

24,8 cm

c)

1,56 m

d)

2,45 m

15.

Con lắc đơn dao động điều hoà theo thời gian có li độ góc mô tả theo hàm cosin, với biên độ góc αo ; tần số góc ω và pha ban đầu φ. Chiều dài của dây treo là l

Phương trình li độ góc biến thiên theo thời gian có dạng:

a)

α = αocos(ωt + φ)

b)

α = ωαocos(ωt + φ)

c)

α = ω2 αocos(ωt + φ)

d)

α = lωαocos(ωt + φ)

16.

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m=0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α=45o

và buông tay không vận tốc đầu, cho vật dao động. Biết g= 10m/s2 .

Hãy xác định cơ năng của vật.

a)

0,293 J

b)

0,3 J

c)

0,319 J

d)

0,5 J

17.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s

b)

1,50 s

c)

0,50 s

d)

0,25 s

18.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

19.

Trong dao động điều hoà                            x =Acos( ω\omega  t+ ϕ\phi  ),Vận tốc  biến đổi điều hoà theo phương trình
                                            

a)

       v = ω2Asin(ωt +ϕ)v\ =\ -\omega^2A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)  

b)

 v = 2Asin(ωt + ϕ)v\ =\ -2A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

c)

 v = ωAsin(ωt + ϕ)v\ =\ -\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

d)

 v = Acos(ωt + ϕ)v\ =\ -A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  

20.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 
                                                             x = Acos(ωt +ϕ)x\ =\ A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  . Gia tốc cực đại của chất điểm có độ lớn là

a)

ωA

b)

ω2A   

c)

2ωA 

d)

ωA2

21.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, khi vật nặng đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng

b)

Cơ năng của vật giảm

c)

Cơ năng của vật tăng

d)

Thế năng của vật tăng

22.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

23.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

24.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

25.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

26.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

27.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

28.

Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

2,7 m/s.

b)

27,1 cm/s.

c)

1,6 cm/s.

d)

15,7 cm/s.

29.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

30.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8 N

b)

2 N

c)

6 N

d)

4 N

31.

(TH) Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi nếu ở nơi gia tốc trọng trường là 9,8182 m/s2 thì chu kì dao động là 1,2284 s. Nếu chuyển đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,8316 m/s2 thì chu kì dao động là

a)

1,2276 s.

b)

1,2354 s.

c)

1,2887 s.

d)

1,1087 s.

32.

(VD) Một con lắc đơn trong thời gian Δt thực hiện được 4 dao động. Nếu giảm bớt chiều dài 36 cm thì cũng trong thời gian Δt nó thực hiện được 5 dao động. Tính chiều dài ban đầu của con lắc

a)

100 cm

b)

81 cm.

c)

64 cm.

d)

144 cm.

33.

(NB) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 80 . Dây treo con lắc là 1,25 m. Chiều dài quỹ đạo của con lắc là

a)

34,9 cm.

b)

17,45 cm.

c)

12,44 cm.

d)

14,25 cm.

34.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là

a)

1,43 m.

b)

1,86 m.

c)

0,82 m.

d)

1,12 m.

35.

Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:

a)

mωA2.m\omega A^2.

b)

12mωA2.\frac{1}{2}m\omega A^2.

c)

mω2A2.m\omega^2A^2.

d)

12mω2A2.\frac{1}{2}m\omega^2A^2.

36.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:

a)

0,125 kg.

b)

0,750 kg.

c)

0,500 kg.

d)

0,250 kg.

37.

Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Giá đỡ và dây treo.

b)

Đồng hồ và thước đo độ dài tới mm.

c)

Vật nặng có kích thước nhỏ.

d)

Cân chính xác.

38.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo chiều dài con lắc là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

a)

g = 9,7 ± 0,1 m/s2.

b)

g = 9,8 ± 0,1 m/s2.

c)

g = 9,7 ± 0,2 m/s2.

d)

g = 9,8 ± 0,2 m/s2.

39.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.