NEW
Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: R1 = 2 Ω và R2 = 4 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A. 9A
B. 6A
C. 2A
D. 3A
Câu 2: Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì:
A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
B. Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế của mỗi điện trở.
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần
Câu 3: Trên một bàn là điện có ghi 220V-1000W. Điện trở của bàn là điện này là:
A. 220 Ω
B. 48,4 Ω
C. 1000 Ω
D. 4,54 Ω
Câu 4: R1 = 6 Ω và R2 = 12 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 0,5A. Hiệu điện thế U là:
A. 2V
B. 4V
C. 6V
D. 8V
Câu 5: R1 và R2 = 6 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 3A. Giá trị R1 là:
A. 1 Ω
B. 2 Ω
C. 3 Ω
D. 4 Ω
Câu 6: Hai điện trở R2 và R1 = 4 R2 mắc song song, điện trở tương đương của chúng là:
A. R = 0,8 R1
B. R = 1,25 R2
C. R = 0,8 R2
D. R = 1,25 R1
Câu 7: Hai điện trở R1 = R2 = R mắc song song có điện trở tương đương là:
A. 2R
B. R
C. R / 2
D. 2 / R
Câu 8: Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W. Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi sáng bình thường là:
A. 0,5A
B. 2A
C. 18A
D. 12A
Câu 9: Điện trở R1 = 15 Ω chịu được dòng điện tối đa 2A. Điện trở R2 = 30Ω chịu được dòng điện tối đa 1,5A. Khi mắc chúng song song vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu để an toàn?
A. 15V
B. 20V
C. 30V
D. 35V
Câu 10: Khi nói về sự phụ thuộc của điện trở vào dây dẫn, điều nào sau đây là sai ?
A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài
B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
C. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
D .Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 11: Điện trở của dây dẫn:
A. Tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi.
C. Giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp bốn
D. Tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm một nửa.
Câu 12: Hai dây dẫn cùng chất. Khi R1 = 500 Ω; l1 = 100m; S1 = 0,1mm2 với l2 = 50m; S2 = 0,5mm2 thì điện trở R2 bằng:
A. 30 Ω
B. 40 Ω
C. 50 Ω
D. 60 Ω
Câu 13: Một dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S có điện trở 8 Ω được chập lại làm đôi thành dây dẫn có chiều dài l/2. Điện trở dây dẫn chập đôi này là:
A. 4 Ω
B. 6 Ω
C. 10 Ω
D. 2 Ω
Câu 14: Một dây đồng dài 12m, tiết diện 0,2mm2 điện trở suất là 1,7. 10-8 Ωm. Điện trở của dây là:
A. 1,02 Ω
B. 2,01 Ω
C. 1,2 Ω
D. 0,12 Ω
Câu 15: Trong các kim loại sau: đồng, nhôm, sắt, bạc, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. sắt
B. nhôm
C. bạc
D. đồng
Câu 16: Điện trở dây dẫn bằng đồng dài 100m, tiết diện 2mm2 , điện trở suất 1,7.10-8 Ωm là:
A. 0,75 Ω
B. 0,65 Ω
C. 0,85 Ω
D. 0,95 Ω
Câu 17: Dây manganin có điện trở 5,16 Ω , dài 6m, điện trở suất 0,43. 10-6 Ωm có tiết diện là:
A. 0,05 mm2
B. 5 mm2
C. 0,5 mm2
D. 50 mm2
Câu 18: Dây dẫn có điện trở 30 Ω, điện trở suất 0,4.10-6 Ωm, tiết diện 0,5 mm2 có chiều dài là:
A. 37,5 m
B. 73,5 m
C. 37,5m m
D. 73,5 mm
Câu 19: Bàn là điện loại 220V-800W mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện qua nó là:
A. 3,36A
B. 3,63A
C. 6,36A
D. 6,63A
Bài 20:Cho điện trở R1=3 Ω chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,6A,điện trở R2=12 Ω chịu được cđdđ tối đa là 1A.Có thể mắc nối tiếp hai điện trở trên vào hđt tối đa là bao nhiêu?
A: 24V.
B. 15V
C. 13,8V.
D. 9V
Bài 21:Cho điện trở R1=17 Ω chịu được cđdđ tối đa là 1,5A,điện trở R2=12 Ω chịu được cđdđ tối đa là 2A.Có thể mắc song song hai điện trở trên vào hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu?
A. 58V
B. 43,5V
C. 25,5V
D. 24V
Bài 22:Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với đoạn mạch gồm hai điện trở có giá trị khác nhau mắc song song?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hđt giữa hai đầu mỗi điện trở.
B. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng hai điện trở thành phần.
C. Cường độ dòng điện chạy qua hai điện trở khác nhau.
D. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó.
Câu 23:Trong các đơn vị sau đơn vị nào không phải đơn vị của công ?
A. J
B. W.s
C. kW.h
D. V.A
Câu 24: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện qua đèn có cường độ là 400mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là
A. 24W
B. 2,4W
C. 2400W
D. 0,24W
Câu 25: Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
A. R=U/I
B. I=U/R
C. I=R/U
D. U=I.
Câu 26: Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì dòng điện qua nó có cường độ 1,5A. Chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là bao nhiêu (Biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 9m có điện trở là 2Ω)
A. l = 9 m
B. l = 18 m
C. l = 24 m
D. l = 36 m
Câu 27: Đối với mỗi dây dẫn, thương số R=U/I có giá trị…
A. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I.
B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U.
C. Không đổi đối với một loại dây dẫn.
D. Giảm khi dòng điện qua nó giảm.
Câu 28: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:
A. R1 + R2.
B. R1 . R2
Câu 29: Điện trở R1 = 3 Ω và R2 = 6 Ω mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 9V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 1A ; I2 = 2A
B. I1 = 2A ; I2 = 2A
C. I1 = 1A ; I2 = 1A
D. I1 = 3A ; I2 = 1,5A
Câu 30: Biến trở là một thiết bị ......
A. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
B. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
C. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Dùng để thay đổi tiết diện của dây dẫn trong mạch
Câu 31: Công thức điện trở phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn (l), tiết diện dây dẫn (S), điện trở suất (ρ) là:
Câu 32: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch?
A. A = UI^2t
B. A = U^2It
C. A = UIt
D. A = R2It
Câu 33: Điện trở dây dẫn bằng đồng dài 100m, tiết diện 2mm2 , điện trở suất 1,7.10-8 Ωm là:
A. 0,75 Ω
B. 0,65 Ω
C. 0,85 Ω
D. 0,95 Ω
Câu 34: Đặt hiệu điện thế U= 6V vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế tăng đến 12V thì cường độ dòng điện lúc này là bao nhiêu?
A. 1A
B. 0,25A
C. 0,5A
D. 1,25A
Câu 35: Trong gia đình sử dụng một đèn có HĐT định mức là 220V, một quạt có HĐT định mức là 220V. Muốn các đồ dùng trên hoạt động bình thường thì phải mắc chúng như thế nào vào nguồn điện có HĐT 220V?
A. Mắc chúng nối tiếp vào nguồn điện 110V
B. Mắc chúng nối tiếp với nhau
C. Mắc chúng vừa nối tiếp vừa song song với nhau
D. Mắc chúng song song với nhau
Câu 36: Đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một điện trở thì dòng điện qua điện trở có cường độ 0,5A. Điện trở này có giá trị là bao nhiêu?
A. R = 6Ω
B. R = 24Ω
C. R = 12Ω
D. R = 1Ω
Câu 37: Người ta dùng dây Nikêlin có điện trở suất 0,4.10-6 Ωm và có tiết diện 0,02 mm2 để quấn một biến trở có giá trị 40 Ω. Chiều dài của cuộn dây quấn biến trở này là bao nhiêu?
A. l = 2 m
B. l = 40 m
C. l = 4 m
D. l = 1 m
Câu 38: Cho mạch điện gồm hai điện trở R1= 20 Ω, R2 = 30 Ω được mắc song song vào hai đầu đoạn mạch một HĐT không đổi U = 36V. Cường độ dòng điện qua mạch chính lúc này là bao nhiêu?
A. 1A
B. 1,2A
C. 1,8A
D. 3A
Câu 39: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?
A. Chiều dài dây dẫn của biến trở
B. Điện trở suất của chất làm dây dẫn biến trở.
C. Tiết diện dây dẫn của biến trở
D. Nhiệt độ của biến trở
Câu 40: Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:
A. Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
B. Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức
D. Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không
vượt quá hiệu điện thế định mức
