wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1_VẬT LÍ 11, 2023-2024

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

2.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ.

3.

a)

b)

c)

d)

4.
a)

20 rad/s.

b)

5 rad/s.

c)

10 rad/s.

d)

15 rad/s.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2s, pha của dao động là

a)

10 rad.

b)

40 rad.

c)

20 rad.

d)

5 rad.

6.
a)

v = 25,12 cm/s.

b)

v = ±25,12 cm/s.

c)

v = ±12,56 cm/s.

d)

v = 12,56 cm/s.

7.
a)

0,5π rad.

b)

π rad

c)

0,25π rad.

d)

1,5π rad.

8.
a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn phát biểu sai.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

thế năng của nó khi đi qua vị trí biên.     

b)

tích của động năng và thế năng của nó.

c)

động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng.

d)

tổng động năng và thế năng của nó.

11.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

a)

Cùng pha so với li độ.

b)

Ngược pha so với li độ

c)

Sớm pha pi/2 so với li độ

d)

Trễ pha pi/2 so với li độ.

12.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thn

a)

khác tần số và cùng pha với li độ.

b)

ng tần số và cùng pha với li độ.

c)

ng tần số và ngược pha với li độ.

d)

khác tần số và ngược pha với li độ

13.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.   

b)

lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

14.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

15.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

cộng hưởng

b)

tắt dần

c)

cưỡng bức

d)

điều hòa.

16.
a)

5π Hz.

b)

5 Hz.

c)

10π Hz.

d)

10 Hz

17.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ

a)

1,2 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

1,3 m/s.

d)

10 m/s.

18.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng dây treo.

c)

do lực cản môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

 

19.

Sóng cơ học là

a)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

sự lan truyền vật chất theo thời gian.

c)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

d)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

20.

Sóng dọc là

a)

sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

sóng có phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng.

c)

sóng truyền theo trục tung của trục tọa độ.

d)

sóng có phương dao động (của các phần tử môi trường) vuông góc với phương truyền sóng.

21.

Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm khác dao động ngược pha với M. Khoảng cách MN là

a)

6 cm.

b)

8 cm.

c)

11 cm.

d)

23 cm.

22.

Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào

a)

bản chất môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường.

c)

biên độ sóng.

d)

bản chất và nhiệt độ của môi trường.

23.

Một sóng có tần số góc 110 rad/s truyền qua hai điểm M và N trên phương truyền sóng cách nhau gần nhất 0,45 m sao cho khi M qua vị trí cân bằng thì N ở vị trí có tốc độ dao động bằng 0. Tốc độ truyền sóng là

a)

30,8 m/s.

b)

34,7 m/s.

c)

31,5 m/s.

d)

40,2 m/s.

24.

Một lá thép mỏng, một đầu giữ cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì bằng 0,05 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm nghe được.

b)

hạ âm.

c)

siêu âm.

d)

truyền được trong chân không.

25.

Một sóng điện từ có tần số 60 GHz thì có bước sóng trong chân không là

a)

5 mm.

b)

5 cm.

c)

500 μm.

d)

50 μm.

26.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

a)

quang điện.

b)

thắp sáng.

c)

nhiệt.

d)

hóa học (làm đen phim ảnh).

27.

Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng 370C phát ra bức xạ nào sau đây ?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

28.

Trong các máy lọc nước RO ở các hộ gia đình hiện nay, bức xạ được sử dụng để tiêu diệt hoặc làm biến dạng hoàn toàn vi khuẩn là

a)

tia hồng ngoại.

b)

sóng vô tuyến.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia tử ngoại.

29.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tính chất chung nào sau đây:

a)

truyền được trong chân không.

b)

dùng trong y học điều trị còi xương.

c)

dùng trong công nghiệp và đời sống để sấy, sưởi.

d)

gây ra phản ứng quang hợp

30.

Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.1012 Hz.

b)

5.1013 Hz.

c)

5.1014 Hz.

d)

5.1015 Hz.

31.

Tại sao người thợ hàn hồ quang phải cần “mặt nạ” che mặt, mỗi khi cho phóng hồ quang?

a)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm hỏng giác mạc của mắt và gây ung thư da.

b)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể làm nóng cơ thể.

c)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm ion hóa không khí xung quanh thợ hàn.

 

d)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể kích thích các phản ứng hóa học không có ích trong cơ thể con người.

32.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

 

33.
a)

30 cm/s.

b)

37 cm/s.

c)

41 cm/s.

d)

48 cm/s.

34.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 5 mm, D = 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là

a)

0,65 μm.

b)

0,71 μm.

c)

0,75 μm.

d)

0,69 μm.

35.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm; D = 1,2 m nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

a)

1,6 mm.

b)

1,2 mm.

c)

1,8 mm.

d)

1,4 mm.

36.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm.

b)

± 4,8 mm.

c)

± 3,6 mm.

d)

± 2,4 mm.

37.

Trong một thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn dao động đồng pha có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối liền hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng và tốc độ truyền sóng có giá trị là

a)

4 mm; 200 mm/s.

b)

2 mm; 200 mm/s.

c)

4 mm; 100 mm/s.

d)

2 mm; 100 mm/s.

38.

Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân

a)

tối thứ 18.

b)

tối thứ 16.

c)

sáng bậc 18.

d)

sáng bậc 16.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng dừng?

a)

Các điểm nằm trên một bụng thì dao động cùng pha.

b)

Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác

c)

Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

d)

Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

40.

Sóng dừng là

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

 

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.

d)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa nhiều sóng tới và sóng phản xạ.

41.

Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Hai điểm A và B trên dây cách nhau 1m là hai nút. Biết tần số sóng khoảng từ 300 Hz đến 450 Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s. Tần số của sóng trên dây là

a)

320 Hz

b)

400 Hz

c)

160 Hz

d)

100 Hz

42.

Trên sợi dây đàn hồi AB đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định, tần số thay đổi được, chiều dài dây không đổi, coi tốc độ truyền sóng luôn không đổi. Khi tần số bằng f thì trên dây có ba bụng sóng. Tăng tần số thêm 20 Hz thì trên dây có năm bụng sóng. Để trên dây có bảy bụng sóng thì cần tiếp tục tăng tần số thêm

 

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

15 Hz.

d)

20 Hz.

43.

Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai bó sóng thì bước sóng của dao động là

a)

0,5 m.

b)

1,0 m.

c)

1,2 m.

d)

1,5 m.

44.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả 2 nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là

a)

25 m/s.

b)

40 m/s.

c)

57 m/s.

d)

68 m/s.

45.

Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8