NEW
Font size
WorksheetsLT chuong 1_L12
Total questions: 44
Worksheet time: 5mins
Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là
Chu kỳ
Tần số
Tần số góc
Pha ban đầu
Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ
8cm
4cm
2cm
6cm
vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có
tốc độ bằng 0
gia tốc cực đại
tốc độ cực đại
lực hồi phục cực đại
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
chậm dần
Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật
tăng dần đều
giảm dần đều
tăng dần
giảm dần
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại tại biên.
Độ lớn giảm dần khi ra biên.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 3 lần
giảm 9 lần
Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
x = Acotg(ωt + φ).
x = Atg(ωt + φ).
x = Acos(ωt + φ).
x = Acos(ω + φ).
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng
biên độ A.
tần số góc ω.
pha dao động (ωt + φ).
chu kỳ dao động T.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng
biên độ A.
tần số góc ω.
pha dao động (ωt + φ).
chu kỳ dao động T.
Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
i độ có độ lớn cực đại.
li độ bằng không.
pha cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha π/2 so với li độ.
trễ pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
sớm pha π/2 so với li độ.
trễ pha π/2 so với li độ
rong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
cùng pha với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
sớm pha π/2 so với vận tốc.
trễ pha π/2 so với vận tốc
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong dao động điều hòa, độ lớn cực tiểu của vận tốc là
ωA.
0.
- ωA.
- ω2A.
Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
tốc độ của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
ùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
vị trí cân bằng.
vị trí vật có li độ cực đại.
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Tần số của dao động không được xác định bằng công thức
f=T1.
f=2πω.
f=ΔtN
f=2πω.
Chu kỳ của dao động tính bằng công thức:
T=2πω.
T=2πf.
T=2πω.
T=ω2π.
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
(TH) Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là
2 m.
2,5 m.
1,5 m.
1,8m.
(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
0,42 Hz.
0,84 Hz.
2,4 Hz.
2,8 Hz.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A/2 .
2A .
A/4 .
A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
Tần số dao động
Chu kỳ dao động
Pha ban đầu
Tần số góc
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
