wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐGGK LÝ 9

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắ

2.

Chọn câu trả lời đúng.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

3.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

d)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

4.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành hai nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu

b)

Hai nữa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu

d)

Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

5.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng kéo

b)

Dùng nam châm

c)

Dùng kìm

d)

Dùng một viên bi còn tố

6.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm.

b)

Xung quanh dòng điện.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất.

7.

Trong thí nghiệm Ơ – xtét, khi đặt dây dẫn song song với kim nam châm, cho dòng điện chạy qua dây dẫn thì:

a)

Kim nam châm đứng yên không thay đổi.

b)

Có lực tác dụng lên kim nam châm.

c)

Lực tác dụng lên kim nam châm là lực từ

d)

Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

8.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

lực điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

D. lực đàn hồi

9.

Từ trường là:

a)

không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim nam châm đặt trong nó.

b)

không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.

c)

không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó.

d)

không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó.

10.

Để kiểm tra xem một dây dẫn chạy qua nhà có dòng điện hay không mà không dùng dụng cụ đo điện, ta có thể dùng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Một cục nam châm vĩnh cửu.

b)

Điện tích thử.

c)

Kim nam châm.

d)

Điện tích đứng yên.

11.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

12.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quan nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

Đưa một cực của nam từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

13.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

14.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo

c)

Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường

15.

Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào ? Chọn phương án đúng trong những phương án sau :

a)

Trong thời gian ta đưa nam châm lại gần vòng dây (1).

b)

Trong thời gian ta đưa nam châm ra xa vòng dây (2).

c)

Trong thời gian giữ cố định nam châm trong lòng vòng dây (3).

d)

(1) và (2) đúng.

16.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

17.

Hai ống dây được bố trí như hình vẽ. Cuộn dây 1 được nối với điện kế G, cuộn 2 nối với nguồn. Trong những trường hợp nào sau đây kim điện kế G không bị lệch ?

a)

Đưa ống dây 2 lại gần ống dây 1 (1).

b)

Đưa ống dây 2 ra xa ống dây 1 (2).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Để ống dây 1 và 2 đứng yên (3).

18.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

19.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

20.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

21.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ:

a)

Luôn giảm

b)

Biến thiên

c)

Không biến thiên

d)

Luôn tăng

22.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

23.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

24.

Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 bằng 3, khi U1 = 360v, I1 = 6a thì U2 và I2 bằng bao nhiêu?

a)

1 080 V; 18A

b)

120 V; 2 A

c)

1 080 V; 2A

d)

120 V; 18 A

25.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

26.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

27.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = N2N1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_2}{N_1}  

b)

 U1N1=U2N2\ \frac{U_1}{N_1}=U_2N_2  

c)

U1U2 = N1N2

d)

U1U2 = N1N2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_1}{N_2}  

28.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

29.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

30.

Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định đuợc

31.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với góc tới bằng 60 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 60 độ

b)

góc khúc xạ bằng 60 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 60 độ

d)

góc khúc xạ bằng 90 độ

32.

Chiếu một tia sáng từ trong nước ra không khí, với góc tới bằng 30 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 30 độ

b)

góc khúc xạ bằng 30 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 30 độ

33.

Câu 8:Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IK

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SK

34.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

35.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

36.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và mặt phân cách

b)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và tia khúc xạ

d)

tia tới và điểm tới

37.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

38.

Trên hình vẽ, thấu kính hội tụ đặt vuông góc với trục chính tại vị trí nào?

a)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

b)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

c)

Bất kì điểm nào trên trục chính.

d)

Giao điểm của SS’ với trục chính.

39.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

40.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4