wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về sóng cơ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền của các hạt vật chất.

b)

Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ là sóng có thể truyền trong chân không.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền của năng lượng mà không cần môi trường.

2.

Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng của sóng cơ?

a)

Biên độ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số.

d)

Điện tích.

3.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ của sóng.

b)

Môi trường truyền sóng.

c)

Tần số của sóng.

d)

Năng lượng của sóng.

4.

Sóng ngang là sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Tạo một góc bất kỳ với phương truyền sóng.

d)

Song song với phương truyền sóng.

5.

Sóng dọc là sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Tạo một góc bất kỳ với phương truyền sóng.

d)

Không liên quan đến phương truyền sóng.

6.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ sóng cơ mang năng lượng?

a)

Sự phản xạ của sóng.

b)

Sự khúc xạ của sóng.

c)

Sóng làm cho các vật dao động.

d)

Sóng truyền đi trong môi trường.

7.

Công thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ truyền sóng (v), bước sóng (λ), và tần số (f)?

a)

v = λ/f

b)

v = λf

c)

v = λ + f

d)

v = λ - f

8.

Sóng âm là loại sóng gì?

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Sóng điện từ.

d)

Sóng ánh sáng.

9.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ của sóng âm.

b)

Tần số của sóng âm.

c)

Tốc độ truyền sóng âm.

d)

Năng lượng của sóng âm.

10.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ của sóng âm.

b)

Tần số của sóng âm.

c)

Bước sóng của sóng âm.

d)

Tốc độ truyền sóng âm.

11.

Âm thanh mà tai người có thể nghe được có tần số trong khoảng nào?

a)

20 Hz đến 200 Hz.

b)

200 Hz đến 2000 Hz.

c)

20 Hz đến 20000 Hz.

d)

20000 Hz đến 40000 Hz.

12.

Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

Chân không.

b)

Chất khí.

c)

Chất lỏng.

d)

Chất rắn.

13.

Sóng điện từ là gì?

a)

Sóng cơ học.

b)

Sóng do điện từ trường biến thiên sinh ra.

c)

Sóng âm thanh.

d)

Sóng nước.

14.

Sóng điện từ có thể truyền được trong môi trường nào?

a)

Chỉ trong chất rắn.

b)

Chỉ trong chất lỏng.

c)

Chỉ trong chất khí.

d)

Cả trong chân không và môi trường vật chất.

15.

Sóng điện từ có phải là sóng ngang không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Có thể là sóng dọc hoặc ngang.

d)

Không xác định.

16.

Các loại sóng điện từ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần?

a)

Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến, tia Hồng ngoại

b)

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.

c)

Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.

17.

Loại sóng điện từ nào được sử dụng trong y học để chụp X-quang?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

18.

Loại sóng điện từ nào sử dụng trong y học rộng ?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

19.

Loại sóng điện từ nào được sử dụng trong các thiết bị điều khiển từ xa?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

20.

Loại sóng điện từ nào có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ?

a)

Tia gamma.

b)

Tia X.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

21.

Hiện tượng giao thoa sóng là gì?

a)

Hiện tượng sóng phản xạ trên các vật cản.

b)

Hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tạo thành các vân giao thoa.

c)

Hiện tượng sóng bị khúc xạ khi truyền qua môi trường khác nhau.

d)

Hiện tượng sóng truyền theo đường thẳng.

22.

Điều kiện để có giao thoa sóng là gì?

a)

Các sóng phải cùng phương, cùng biên độ.

b)

Các sóng phải là sóng kết hợp, nghĩa là cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

Các sóng phải có bước sóng khác nhau.

d)

Các sóng phải truyền trong môi trường khác nhau.

23.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng vân là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai khe hẹp.

b)

Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp

c)

Khoảng cách từ hai khe đến màn.

d)

Độ rộng của một vân sáng hoặc vân tối.

24.

Công thức tính khoảng vân (i) trong thí nghiệm Y-âng là gì? (λ là bước sóng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn, a là khoảng cách giữa hai khe)

a)

i = λa/D

b)

i = λD/a

c)

i = aD/λ

d)

i = a/λD

25.

Vị trí vân sáng trong giao thoa ánh sáng được xác định như thế nào?

a)

d2-d1= (k+1/2)λ

b)

d2-d1 = kλ

c)

d2-d1 = λ

d)

d2-d1= 2kλ

26.

Vị trí vân tối trong giao thoa ánh sáng được xác định như thế nào?

a)

d2-d1= (k+1/2)λ

b)

d2-d1 = kλ

c)

d2-d1 = λ

d)

d2-d1= 2kλ

27.

Pha của dao động sóng là gì?

a)

Một đại lượng cho biết biên độ của sóng.

b)

Một đại lượng cho biết trạng thái dao động của sóng tại một thời điểm.

c)

Một đại lượng cho biết tốc độ truyền sóng.

d)

Một đại lượng cho biết bước sóng.

28.

Biên độ sóng là gì?

a)

Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng.

b)

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha.

c)

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

d)

Tần số dao động của sóng.

29.

Chu kì của sóng là gì?

a)

Số dao động mà sóng thực hiện trong 1 giây.

b)

Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần.

c)

Khoảng cách mà sóng truyền đi trong một giây.

d)

Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng.

30.

Tần số của sóng là gì?

a)

Số dao động mà sóng thực hiện trong 1 giây.

b)

Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần.

c)

Khoảng cách mà sóng truyền đi trong một giây.

d)

Độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng.

31.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sóng?

a)

Giao thoa sóng.

b)

Nhiễu xạ sóng.

c)

Phản xạ sóng.

d)

Hiện tượng phóng xạ.

32.

Trong các loại sóng sau đây, loại sóng nào là sóng cơ?

a)

Sóng vô tuyến.

b)

Tia X.

c)

Sóng âm.

d)

Tia tử ngoại.

33.

Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến sóng điện từ?

a)

Thông tin liên lạc vô tuyến.

b)

Chụp ảnh bằng tia X.

c)

Điều khiển từ xa.

d)

Đo khoảng cách bằng sóng âm.

34.

Trong môi trường đàn hồi, sóng truyền đi mang theo cái gì?

a)

Vật chất.

b)

Năng lượng.

c)

Không gian.

d)

Thời gian.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng?

a)

Sóng truyền đi luôn làm cho các phần tử vật chất của môi trường truyền theo sóng.

b)

Các phần tử vật chất của môi trường dao động tại chỗ khi có sóng truyền qua.

c)

Năng lượng sóng không truyền đi.

d)

Biên độ sóng luôn không đổi khi truyền đi.

36.

Trong các loại sóng sau đây, loại sóng nào có thể truyền trong chân không?

a)

Sóng âm.

b)

Sóng điện từ.

c)

Sóng nước.

d)

Sóng dọc.

37.

Điều gì xảy ra khi hai sóng ngược pha gặp nhau?

a)

Hai sóng sẽ tăng cường lẫn nhau.

b)

Hai sóng sẽ triệt tiêu lẫn nhau.

c)

Hai sóng sẽ giao thoa tạo thành các vân.

d)

Hai sóng sẽ truyền đi với vận tốc lớn hơn.

38.

Khoảng Vân là?

a)

Khoảng cách giữa 2 vâng sáng liên tiếp

b)

Khoảng cách giữa Vân sáng và Vân tối liên tiếp

c)

Khoảng cách giữa hai Vân sáng bất kì

d)

Khoảng cách giữa hai Vân tối bất kì

39.

Loại sóng điện từ nào có bước sóng dài nhất trong thang sóng điện từ?

a)

Ánh sáng màu tím

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia gamma

d)

Sóng vô tuyến

40.

Loại sóng nào truyền được trong chân không?

a)

Sóng điện từ

b)

Sóng âm

c)

Sóng cơ

d)

Tất cả các loại sóng