wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa 2

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

2.

 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

7.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

8.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

9.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

10.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

11.

Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng

a)

v=Aωv=A\omega

b)

v=Aω2v=A\omega^2

c)

v=0

d)

v=Aω2v=-A\omega^2

12.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

13.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

a=100πsin(10πt+π6) cms2a=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

b)

a=100πsin(10πt+π6) cma=100\pi\sin\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm

c)

a= 100π2cos (10πt+π6) cms2a=\ 100\pi^2\cos\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

d)

a=100π2cos(10πt+π6) cms2a=-100\pi^2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s^2}

14.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

15.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

16.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
17.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
19.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

20.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

21.

Xác định câu sai:

Pha ban đầu ở một số vị trí đặc biệt

a)
b)
c)
d)
22.

Chọn câu SAI.

Pha ban dầu một số vị trí đặc biệt:

a)

b)

c)

d)

23.

Chọn câu SAI.

Pha ban dầu một số vị trí đặc biệt:

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

26.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn câu SAI

a)

b)

c)

d)

28.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ góc π/2.

b)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ

d)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc góc π/2

29.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

30.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

31.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

32.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà...

a)

cùng pha so với li độ.

b)

ngược pha so với li độ.

c)

sớm pha so π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha soundefinedso với li độ.

33.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

35.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

36.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
37.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

38.

Vật m dao động điều hòa với phương trình: x=20cos2πt(cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là:

a)

A. -4m/s2

b)

B. 2m/s2

c)

C. 9,8m/s2

d)

D. 10m/s2

39.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

A. cực đại và gia tốc cực đại.

b)

B. cực đại và gia tốc bằng không.

c)

C. bằng không và gia tốc bằng không.

d)

D. bằng không và gia tốc cực đại.

40.
Một vật dao động điều hòa, khi chuyển động từ biên dương về VTCB thì
a)
vận tốc dương, gia tốc âm.
b)
vận tốc và gia tốc đều dương.
c)
vận tốc và gia tốc đều âm.
d)
vận tốc âm, gia toocs dương.