wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ GIỮA KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

a)

k . Ιq1q2Ι / r2

b)

k . Ιq1q2Ι / r

c)

k . q1q2 / r

d)

q1q2 / kr

2.

Chọn câu ý không đúng. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn giữa hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Có chiều luôn hút nhau

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

4.

Đơn vị của điện tích trong hệ SI là

a)

Fara (F)

b)

Niu – tơn (N)

c)

Vôn (V)

d)

Cu –lông ( C)

5.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 > 0

b)

q1> 0 và q2 < 0

c)

q1 < 0 và q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

6.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 < 0

c)

q1 >0 và q2 > 0

d)

q1.q2 >0

7.

Chọn câu trả lời đúng. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên hai lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

giảm đi hai lần

8.

Chọn câu trả lời đúng. Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng lên hai lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

không thay đổi

d)

giảm đi hai lần

9.

Có ba vật A, B, C kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng vật A lại đẩy C. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và C cùng dấu

b)

Điện tích của vật A và B trái dấu

c)

Điện tích của vật B và C trái dấu

d)

Điện tích của vật A và B cùng dấu

10.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

a)

2,7.10-10 N

b)

2,7.10-6 N

c)

8,1.10-10 N

d)

8,1.10-6 N

11.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 5 cm trong không khí là

a)

2,7.10-10 N

b)

10,8.10-6 N

c)

3,4.10-5 N

d)

8,1.10-6 N

12.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

13.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm trong chân không có độ lớn được tích theo công thức?

a)

E = k . ΙQΙ / r2

b)

F = ΙQΙ / r

c)

F = k . r2 / Q

d)

F = q1q2 / kr

14.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niutơn

b)

Culông

c)

Vôn nhân mét

d)

Vôn trên mét

15.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

cả 3 hình

16.

Một điện tích điểm Q = -2.10-7 C đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2 . Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 7,5cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105 V/m

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105 V/m

17.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Nếu hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức cách điện tích Q một khoảng rA và rB thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

rA = 2rB

b)

rB = 2rA

c)

rA = 4rB

d)

rB = 4rA

18.

Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu:

a)

E = U/d

b)

E = d/U

c)

E = U.d

d)

E = U -

19.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng:

a)

đường Parabol về phía bản dương

b)

đường Parabol về phía bản âm

c)

đường thẳng

d)

đường tròn

20.

Cho một hạt protôn chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của nó có dạng:

a)

đường Parabol về phía bản dương

b)

đường Parabol về phía bản âm

c)

đường thẳng

d)

đường tròn

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

b)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

22.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là 

a)

20 V

b)

15 V

c)

10 V

d)

8,5 V

23.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 8 cm có hiệu điện thế là 

a)

20 V

b)

15 V

c)

10 V

d)

8,5 V

24.

Môt máy lọc không khí tạo ra chùm ion OH- có điện tích là -1,6.10-19C bay sát mặt đất. Điện trường đều đo được ở bề mặt Trái Đất là 114 V/m. Độ lớn lực điện tác dụng lên ion trên là:

a)

23,04.10-19N

b)

90.10-19N

c)

230,4N

d)

1,82.10-17

25.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây

a)

UMN = q + A

b)

UMN = A/q

c)

UMN = qA

d)

UMN = A - q

26.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài đường đi của điện tích

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

c)

chiều dài MN

d)

đường kính của quả cầu tích điện

27.

Chọn phương án không đúng? Công của lực điện khi điện tích di chuyển trong điện trường đều:

a)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của cường độ điện trường

b)

Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi

c)

Có giá trị đại số luôn dương

d)

Phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu điểm cuối

28.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt VM và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức

a)

UMN = VM - VN

b)

UMN = VN - VM

c)

UMN = VM / VN

d)

UMN = VN / VM

29.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường vector E ông của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N

b)

cường độ của điện trường vetor E

c)

hình dạng của đường đi của q

d)

độ lớn điện tích q

30.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

31.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác

32.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

Q = C/U

b)

Q = U/C

c)

Q = CU

d)

Q = CU2

33.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

34.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:

a)

q = 5.104 (μC)

b)

q = 5.104 (nC)

c)

q = 5.10-2 (μC)

d)

q = 5.10-4 (C)

35.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

2,5.10−2J

b)

10−2 J

c)

0,4 J

d)

2,5 J

36.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1= 3μF và C2= 6μF mắc nối tiếp. Điện dung của bộ tụ có giá trị

a)

9μF

b)

2μF

c)

1μF

d)

3μF

37.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Tụ điện tích được điện tích Q. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Q = C/U

b)

Q = U/C

c)

Q = CU

d)

Q = CU2

38.

Điện thế được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niutơn (N)

39.

Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 50 (V). Điện tích của tụ điện là:

a)

q = 5.104 (μC)

b)

q = 5.104 (nC)

c)

q = 2,5.10-2 (μC)

d)

q = 5.10-4 (C)

40.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 10 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

2,5.10−2J

b)

0,25.10−2 J

c)

0,4 J

d)

2,5 J