wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1 Vật Lý

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại

c)

hai vật nhiễm điện khác loại

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện

2.

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

a)

ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

b)

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều

c)

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

d)

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng

3.

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

4.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giảm đi 4 lần

d)

không đổi

5.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

6.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực

d)

độ lớn của lực điện

7.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m

c)

V/m

d)

Đáp án khác

8.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm 𝑄 đặt tại một điểm trong chân không?

a)

Khoảng cách 𝑟 từ 𝑄 đến điểm quan sát

b)

Hằng số điện của chân không

c)

Độ lớn của điện tích Q

d)

Độ lớn của điện tích 𝑄 đặt tại điểm quan sát

9.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế 𝑈 sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng

10.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất

11.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi

b)

chỉ có chiều là không đổi

c)

là các đường thẳng song song cách đều

d)

là những đường thẳng đồng quy

12.

Trong ống phóng tia 𝑋 có E=5.106V/m, một electron có điện tích 𝑒 = −1, 6.10−19C bật ra khỏi bản cực âm (catôt) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Lực điện tác dụng lên electron đó bằng

a)

8 ⋅ 10−13 N

b)

8 ⋅ 10−18 N

c)

3,2 ⋅ 10−17 N

d)

8 ⋅ 10−15 N

13.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

14.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện

d)

quỹ đạo của chuyển động

15.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

cả 3 hình

16.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

17.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển

b)

điện tích q

c)

điện trường E\overrightarrow{E}

d)

vị trí điểm M

18.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

𝑊𝑡 = mgh

b)

𝑊𝑡 = qEh

c)

𝑊𝑡 = mEh

d)

𝑊𝑡 = qgh

19.

Hạt bụi mịn ở Bài Câu 3 dịch chuyển thẳng đứng xuống dưới 10 cm so với vị trí ban đầu sau đó lại bị các luồng không khí nâng lên trở lại vị trí cũ. Lúc này công của điện trường đều của Trái Đất trong dịch chuyển trên của hạt bụi mịn sẽ bằng:

a)

𝐴 = 0,1 ⋅ qE

b)

𝐴 = 0,2 ⋅ qE

c)

𝐴 = 0,1. mg

d)

𝐴 = 0

20.

Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

21.

Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V)

b)

jun (J)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

oát (W)

22.

Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E\overrightarrow{E}

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

23.

Biết điện thế tại điểm 𝑀 trong điện trường đều trái đất là 120 V. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất. Electron đặt tại điểm 𝑀 có thế năng là

a)

-192 \cdot 10-19V

b)

-192 \cdot 10-19J

c)

192 \cdot 10-19V

d)

192 \cdot 10-19J

24.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung C

b)

điện tích Q

c)

khoảng cách d giữa hai bản tụường độ điện trường

d)

cường độ điện trường

25.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

26.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

27.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

28.

Trong thời gian 4s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5 A

b)

4 A

c)

5 A

d)

0,4 A

29.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A

b)

0,12 A

c)

0,2 A

d)

4,8 A

30.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (𝐹)

c)

henry (H)

d)

oát (𝑊)

31.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

a)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

b)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1000000Ω

32.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

33.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

𝐴 = 𝑈𝐼2t

b)

𝐴 = 𝑈2𝐼t

c)

𝐴 = U𝐼t

d)

𝐴 = UIt\frac{UI}{t}

34.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ

b)

0,8 mJ

c)

20 mJ

d)

5 mJ

35.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

36.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thl dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24 W

b)

2,4 W

c)

2400 W

d)

0,24 W