NEW
Font size
Worksheetschương cảm ứng điện từ
Total questions: 32
Worksheet time: 21mins
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. diện tích đang xét.
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
D. nhiệt độ môi trường.
1 vêbe bằng:
A. 1 T.m2.
B. 1 T/m.
C. 1 T.m.
D. 1 T/ m2.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. Φ = B.S.cosα
B. Φ = B.S.sinα
C. Φ = B.
D. Φ = B.S.tanα
Đơn vị của từ thông?
A. Tesla (T).
B. Ampe (A).
C. Vêbe (Wb).
D. Vôn (V).
Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là B . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:
A. Φ = Bscosα.
B. Φ = BSsin(90-α).
C. Φ = BScos(90-α).
D. Φ = Bscos2α.
Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.
B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.
C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.
D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.
Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:
A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o
D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα
B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Từ thông là một đại lượng vô hướng.
B. Từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây dẫn đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.
C. Từ thông qua một mặt kín luôn khác 0.
D. Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0.
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :
A. 0,048 Wb.
B. 24 Wb.
C. 480 Wb.
D. 0 Wb.
Mạch kín (C) không biến dạng trong từ trường đều B. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?
A. (C) chuyển động tịnh tiến.
B. (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.
C. (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với B
D. (C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.
Cho véc tơ pháp tuyến n của diện tích S vuông góc với đường cảm ứng từ B. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua S:
A. Tăng 2 lần.
B. Giảm 2 lần.
C. Tăng 4 lần.
D. Bằng 0.
Câu 4: Một khung dây phẳng diện tích S = 5 cm2 gồm N = 40 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Khi quay khung dây theo mọi hướng thì từ thông qua khung dây có giá trị cực đại bằng 6.10−3 Wb. Cảm ứng từ B có giá trị là:
A. 0,2(T).
B. 0,3(T).
C. 0,4(T).
D. 0,5(T).
Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:
A. 90o
B. 0o
C. 30o
D. 60o
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:
A. diện tích của mạch thay đổi.
B. mạch kín chuyển động.
C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.
D. từ thông qua mạch thay đổi.
Trong thí nghiệm về hiện tượng tự cảm và ngắt mạch, người ta đưa lõi sắt vào trong lòng ống dây để
tăng điện trở của ống dây
tăng cường độ dòng điện qua ống dây
làm cho bóng đèn mắc trong mạch không bị cháy
tăng độ tự cảm của ống dây
Đơn vị của độ tự cảm là
H -Henri
T - Tesla
V - Vôn
J - Jun
Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch
tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch
tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch
không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch
tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch
Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí gì?
cho biết số vòng dây của ống dây là lớn hay nhỏ
cho biết thế tích của ống dây là lớn hơn hay nhỏ
cho biết từ trường sinh ra là lớn hay nhỏ khi có dòng điện di qua
cho biết từ thông qua ống dây là lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua
Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là:
Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0,5(4 – t); I tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,004H. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:
0,002
0,008
0,004
0,0016
Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
độ tự cảm của ống dây lớn
cường độ dòng điện qua ống dây lớn
dòng điện giảm nhanh
dòng điện tăng nhanh
Một cuộn dây có độ tự cảm L = 10mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị :
0,15V
1500V
1,5V
15V
Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm được tính theo công thức:
W = Li/2
W = Li2/2
W = L2i/2
W = Li2
Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 10A đến 0 trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 50V. Độ tự cảm của mạch đó có giá trị:
0,02H
0,5H
5H
0,05H
Một cuộn cảm có độ tự cảm 2H, năng lượng tích lũy trong cuộn đó là 4J. Tính cường độ dòng điện trong cuộn dây:
8A
4A
2A
1A
Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây trên một mét chiều dài đi hai lần thì độ tự cảm của ống dây
giảm 2 lần
giảm 4 lần
tăng 2 lần
không thay đổi
Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc:
diện tích tiết diện ngang của ống dây
cường độ dòng điện chạy trong ống dây
môi trường đặt ống dây
số vòng dây cuốn trên ống dây
Hiện tượng tự cảm không xảy ra
khi đóng mạch điện 1 chiều
khi ngắt mạch điện 1 chiều
khi trong mạch đang có dòng điện không đổi chạy qua
khi trong mạch đang có dòng điện xoay chiều chạy qua
Chọn phát biểu sai?
hiện tượng tự cảm có bản chất là hiện tượng cảm ứng điện từ
hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Len-xơ
hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Fa-ra-đây
hiện tượng tự cảm không phải hiện tượng cảm ứng điện từ
Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
240 mV.
240 V.
2,4 V.
1,2 V.
Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đó là
40 mV.
250 mV.
2,5 V.
20 mV.
