Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRƯỜNG - BÀI TẬP

Total questions: 28

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một dây dẫn thẳng có dòng điện 4 A sinh ra tại điểm A cách dây 5 cm một cảm ứng từ có độ lớn là

a)

8 μT.

b)

16 μT.

c)

4 μT.

d)

32 μT.

2.

(NB) Một dây dẫn thẳng dài mang cường độ dòng điện 10 A sinh ra tại A một cảm ứng từ có độ lớn 40 μT. Điểm A cách dây

a)

1 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

3.

(NB) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không đổi sinh ra tại A cách dây 10 cm một cảm ứng từ có độ lớn 10 μT. Cường độ dòng điện trong dây là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

5 A.

d)

10 A.

4.

(TH) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện sinh ra tại A cách dây 80 cm một cảm ứng từ là 32 μT. Cảm ứng từ do dây sinh ra tại B cách dây 100 cm là

a)

25,6 μT.

b)

28,5 μT.

c)

40 μT.

d)

36 μT.

5.

(TH) Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 5 A sinh ra tại điểm A một cảm ứng từ là 32 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây tăng thêm 1 A thì cảm ứng từ tại A là

a)

32 μT.

b)

28,5 μT.

c)

40 μT.

d)

38,4 μT.

6.

(VD) Nếu tăng cường độ dòng điện trong một dây dẫn thẳng dài thêm 2 A thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm tăng thêm 40 %. Cường độ dòng điện trước khi tăng là

a)

5 A.

b)

6 A.

c)

7 A.

d)

10 A.

7.

(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện cùng chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 20 cm. Cảm ứng từ tại trung điểm H của MN có độ lớn là

a)

24 μT.

b)

32 μT.

c)

16 μT.

d)

8 μT.

8.

(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện ngược chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 20 cm. Cảm ứng từ tại trung điểm H của MN có độ lớn là

a)

24 μT.

b)

32 μT.

c)

16 μT.

d)

8 μT.

9.

(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện ngược chiều có cường độ 4 A và 434\sqrt{3}   A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 10 2\sqrt{2}   cm. Cảm ứng từ tại điểm K tạo với MN thành tam giác vuông cân tại K có độ lớn là

a)

24 μT.

b)

16316\sqrt{3}   μT.

c)

16 μT.

d)

838\sqrt{3}   μT.

10.

(VD) Hai dây dẫn mang dòng điện cùng chiều có cường độ 4 A và 8 A cùng vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. MN = 12 cm. Trong mặt phẳng P, điểm Q có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 cách

a)

M 4 cm, cách N 8 cm.

b)

M 8 cm, cách N 4 cm.

c)

M 4 cm; cách N 16 cm.

d)

M 16 cm, cách N 4 cm.

11.

(NB) Một cuộn dây dẫn tròn có bán kính 20 cm và có 80 vòng dây. Trong dây có dòng điện 4/π A thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây có độ lớn là

a)

0,16 mT.

b)

0,32 mT.

c)

0,16π mT.

d)

0,32π mT.

12.

(TH) Một cuộn dây dẫn tròn có bán kính 8 cm, Trong dây có dòng điện 3,2/π A thì cảm ứng từ sinh ra tại tâm cuộn dây là 0,4 mT. Số vòng dây của cuộn dây là

a)

20 vòng.

b)

40 vòng.

c)

50 vòng.

d)

100 vòng.

13.

(TH) Một cuộn dây dẫn tròn bán kính 10 cm có 40 vòng dây. Cảm ứng từ sinh ra tại tâm của cuộn dây là 0,2π mT. Cường độ dòng điện trong dây là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

5 A.

d)

2,5 A.

14.

(TH) Một dây dẫn tròn có bán kính 12 cm và có 60 vòng dây mang dòng điện. Biết cường độ dòng điện trong dây là 2,4 A. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có chiều

a)

hướng vào với độ lớn 0,24π mT.

b)

hướng ra với độ lớn 0,24π mT.

c)

hướng vào với độ lớn 0,12π mT.

d)

hướng ra với độ lớn 0,12π mT.

15.

(VD) Cho hệ dây dẫn tròn đồng tâm có nhiều dòng điện như hình. Dây 1 có 50 vòng, bán kính 20 cm và có dòng điện 4 A.

Dây 2 có 100 vòng, bán kính 15 cm và có dòng điện với cường độ 9 A. Cảm ứng từ tại tâm 2 cuộn dây có độ lớn

a)

π mT và có chiều hướng ra.

b)

π mT và có chiều hướng vào.

c)

1,4π mT và có chiều hướng ra.

d)

1,4π mT và có chiều hướng vào.

16.

(TH) Có hai vòng dây tròn đồng tâm, cùng bán kính 10 cm được bố trí sao cho mặt phẳng 2 vòng dây vuông góc với nhau. Trong mỗi dây có dòng điện với cường độ  82π\frac{8\sqrt{2}}{\pi}  A. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của mỗi vòng dây là

a)

0,016 mT.

b)

0,032 mT.

c)

 0,01620,016\sqrt{2}  mT.

d)

 0,01630,016\sqrt{3}  mT.

17.

(VD) Một cuộn dây dẫn tròn có 200 vòng dây và có dòng điện không trong dây. Cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là 4 mT. Nếu giảm 40 vòng dây thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là

a)

4,2 mT.

b)

2,8 mT.

c)

3,6 mT.

d)

3,2 mT.

18.

(VD) Một cuộn dây tròn có dòng điện không đổi trong dây thì cảm ứng từ tại tâm cuộn dây là 2 mT. Nếu cường độ dòng điện giảm bớt 0,8 A thì cảm ứng từ tại tâm dây là 1,6 mT. Cường độ dòng điện trong dây trước khi giảm là

a)

4 A.

b)

3,6 A.

c)

3,2 A.

d)

3 A.

19.

(VDC) Một cuộn dây có 500 vòng dây dự định tạo ra tại tâm cảm ứng từ là 10 mT, nhưng do x vòng dây bị cuốn ngược nên cảm ứng từ tại tâm cuộn dây thực tế còn 6 mT. x bằng

a)

50.

b)

100.

c)

200.

d)

25.

20.

(VDC) Một cuộn dây có N vòng dây thì tạo ra tại tâm cảm ứng từ 4 mT. Để xác định N người ta tháo 20 vòng dây và cuốn ngược tại thì cảm ứng từ tại tâm còn 3,6 mT. N bằng

a)

100 vòng.

b)

200 vòng.

c)

400 vòng.

d)

800 vòng.

21.

(VD) Một dây thẳng mang dòng điện 4 A và một dây tròn 4 vòng mang dòng điện 2/π A có chiều như hình. Bán kính dây tròn là 8 cm. Dây thẳng cách tâm dây tròn 10 cm. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm dây tròn có độ lớn 

a)

0,028 mT hướng ra.

b)

0,028 mT hướng vào.

c)

0,012 mT hướng ra.

d)

0,012 mT hướng vào.

22.

(VD) Xác định cảm ứng từ tại tâm vòng tròn. Biết một sợi dây rất dài căng- thẳng. Ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn như hình. Bán kính vòng tròn R = 6cm, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn I = 3,75A.

a)

6,12.10-5T.

b)

4,68.10-5T.

c)

5,18.10-5T.

d)

2,68.10-5T.

23.

(VD) Trong mặt phẳng P có 2 dây dẫn tròn đồng tâm. Dây 1 có 10 vòng , có bán kính 12 cm có dòng điện theo chiều kim đồng hồ với cường độ 8 A. Dây 2 có 20 vòng có bán kính 8 cm. Để cảm ứng từ tổng hợp tại tâm dây bằng 0 thì dòng điện trong dây 2 có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ và cường độ bằng 83\frac{8}{3}   A.

b)

cùng chiều kim đồng hồ và cường độ là 83\frac{8}{3}   A.

c)

ngược chiều kim đồng hồ và cường độ bằng 4 A.

d)

cùng chiều kim đồng hồ và cường độ là 4 A.

24.

(TH) Một ống dây dài 16 cm có 480 vòng dây và cường độ dòng điện trong dây là 5/π A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là

a)

8 mT.

b)

6 mT.

c)

4 mT.

d)

3 mT.

25.

(TH) Một ống dây dẫn dài 20 cm có 800 vòng dây, cảm ứng từ trong lòng ống là 5π mT. Cường độ dòng điện trong dây là

a)

3,125 A.

b)

3,425 A.

c)

4,815 A.

d)

5,675 A.

26.

(VD) Một ống dây dẫn có mật độ 4000 vòng/m và có điện trở 8 Ω được mắc với bộ pin 27 V, điện trở trong 1 Ω. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là

a)

1,2 mT.

b)

4,8π mT.

c)

0,8 mT.

d)

2,4π mT.

27.

(VDC) Dùng một dây dẫn dài 100 m có tiết diện 1 mm2 cuốn thành một ống dây dài 25 cm, đường kính ống là 10 cm. Dây có điện trở suất là 2.10-8 Ωm. Hai đầu dây của ống được nối với nguồn điện có suất điện động 9 V điện trở trong 1 Ω. Độ lớn cảm ứng từ được sinh ra trong lòng ống là

a)

1,2 mT.

b)

2,4 mT.

c)

3,2 mT.

d)

4,8 mT.

28.

(VDC) Một ống dây dài 20 cm được cuốn bằng dây dẫn có đường kính 0,5 mm sao cho các vòng dây cách điện và sát nhau. Dây dẫn được cuốn thành 2 lớp. Điện trở của dây là 12 Ω. Để cảm ứng từ trong lòng ống dây là 4π mT thì hiệu điện thế hai đầu ống dây phải bằng

a)

5 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

30 V.