wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN NĂNG - CÔNG SUẤT ĐIỆN

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu đúng. Trong nguồn điện hóa học (pin ắcquy), có sự chuyển hóa
a)
nội năng thành điện năng.
b)
cơ năng thành điện năng.
c)
hóa năng thành điện năng.
d)
quang năng thành điện năng.
2.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

3.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn dây tóc.
b)
Quạt điện.
c)
Ấm điện.
d)
Acqui đang nạp điện.
4.
Theo định luật Jun- Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn
a)
tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
b)
tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện
d)
tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn
5.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
vôn kế
b)
công tơ điện
c)
ampe kế
d)
tĩnh điện kế
6.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
thời gian sử dụng điện của gia đình
b)
công suất điện mà gia đình sử dụng
c)
điện năng mà gia đình sử dụng
d)
số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng
7.
Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là 
a)

P = UI2.

b)
P = UI.
c)

P = U2I

d)

P = U2I2.

8.
Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây
a)
Q = RIt.
b)

Q = RIt2.

c)

Q = R2It.

d)

Q = RI2t.

9.
Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
P = ΕI.
b)

P = E2I2.

c)

P = EI2.

d)

P = E2I.

10.
Cho bốn đồ thị sau. Đồ thị biểu diễn đúng sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn kim loại vào hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn là
a)
đồ thị 1
b)
đồ thị 2
c)
đồ thị 3
d)
đồ thị 4
11.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

12.

Khi cho dòng điện không đổi có cường độ bằng 2 A chạy qua một điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên nó là 60 W. Giá trị của R là

a)
120 Ω.
b)
7,5 Ω.
c)
15 Ω.
d)
30 Ω.
13.
Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
a)
giảm 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
không đổi.
14.
Một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu của mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
a)
tăng 4 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
không đổi.
d)
giảm 2 lần.
15.
Phát biểu nào sau đây về công suất của mạch điện là không đúng?
a)
Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
b)
Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
c)
Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua.
d)
Công suất có đơn vị là oat (W).
16.
Bóng đèn dây tóc 220 V – 100 W. Điện trở dây tóc bóng đèn khi sáng bình thường là
a)

2,42 Ω.

b)

45,5 Ω.

c)

484 Ω.

d)

242 Ω.

17.
Một bếp điện có công suất định mức 1.100 W khi họat động bình thường ở hiệu điện thế định mức 220V. Điện trở của bếp điện bằng
a)

R = 0,2 Ω.

b)

R = 20 Ω.

c)

R = 44 Ω.

d)

R = 440 Ω.

18.

Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100 Ω và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5 A. Nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ là

a)

1 kWh

b)
Q = 2500 J
c)
Q = 2,5kWh
d)
Q = 500 J
19.
Một hộ gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số điện. Lượng điện năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là
a)

W = 7,2.108 J

b)

W = 7,2.105 kJ

c)
W = 720 mJ
d)
W = 720 MJ
20.
Bóng đèn dây tóc 220 V – 110 W. Cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn là
a)
0,5 A
b)
2,2 A
c)
2 A
d)
0,22 A
21.

Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:

a)

Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.

b)

Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ

c)

Am pe kế -Đo điện trở

d)

Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.

22.
Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là
a)
2,4 kJ
b)
40 J
c)
24 kJ
d)
120 J
23.
Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là
a)
25 phút
b)
1/40 phút
c)
40 phút
d)
10 phút.
24.
Một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi. Khi điện trở của đoạn mạch là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi điều chỉnh điện trở của đoạn mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
a)
10 W
b)
5 W
c)
40 W
d)
80 W
25.

Một bàn là sử dụng mạng điện có hiệu điện thế U = 220 V và khi hoạt động bình thường có điện trở R = 55 Ω. Mỗi ngày sử dụng bàn là này trung bình là 1 giờ. Với giá 1 kWh điện là 1500 đồng thì riêng tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là đó trong một tháng (30 ngày) là

a)
39.600 đồng.
b)
59.400 đồng.
c)
26.400 đồng.
d)
79.200 đồng.