wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 19

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Phần đất liền nước ta giáp với :

A. Trung Quốc

B. Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia.

C. Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia

D. Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Phần đất liền của nước ta nơi hẹp nhất là bao nhiêu km ?

           A. 70km            B.  80 km                 C. Chưa đầy 50 km              D.  65 km

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Diện tích phần  đất liền của nước ta:        

A.  1/2 diện tích là đồng bằng, 1/2 diện tích là đồi núi.        

B.  Diện tích đồng bằng gấp 2 lần diện tích đồi núi.

        C.  1/4 diện tích là đồng bằng, 3/4 diện tích là đồi núi.

        D.  3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm:

A.Sông ngòi nước ta dày đặc, lượng nước thay đổi theo mùa.

B.Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn.

          C. Sông của nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

D. Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông của nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

A.    Nhiệt độ cao.

B.  Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

          C.  Nhiệt độ cao,  gió và mưa thay đổi theo mùa.

D. Gió và mưa thay đổi theo mùa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:  

          A. Huế - Đà nẵng                            B. Bắc - Nam   

          C. Hà Nội - Đà Nẵng                       D. Đà Nẵng - Nha Trang    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Ngành nào đóng vai trò chính trong nông nghiệp:

A.   Lúa gạo                               C.   Trồng trọt

               B. Chăn nuôi                           D.  Đánh bắt thủy sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các ngành công nghiệp nước ta phân bố chủ yêu ở đâu:

A. Vùng đồng bằng và ven biển.

           B. Vùng núi và cao nguyên.

      C. Vùng núi và trung du.

D. Vùng nông thôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Ngành lâm nghiệp được phân bố chủ yếu ở đâu?        

A. Vùng núi và cao nguyên.         B. Vùng đồng bằng.

        C. Vùng núi và trung du          D. vùng ven biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào?

A.Trồng và bảo vệ rừng.

           B. Trồng cây, phủ xanh đồi trọc.

C.  Khai thác gỗ và lâm sản khác.

D. Ý A và C đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Rừng có vai trò:

         A. Điều hòa khí hậu, động vật sống để cho con người săn bắn.

        B. Cho ta  hiều sản vật, nhất là gỗ giúp con người khai thác để làm giàu.

         C. Che phủ đất và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột.

        D. Điều hòa khí hậu, che phủ đất, hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng, cho ta nhiều sản vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Lợn, gà và gia cầm nuôi nhiều ở vùng nào nước ta?

          A.  Vùng núi        B. Ven biển             C. Đồng bằng                 D. Tất cả ý trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Nước ta có mật độ dân số như thế nào so với khu vực và thế giới?  

A. Rất cao                 B. Cao               C. Thấp                      D. Rất thấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Nước ta có bao nhiêu loại hình giao thông?

A.    2                     B.  3                     C.  4                     D.  5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở nước ta thuộc thành phố nào?

     A.  Thành phố Hà Nội.                             B.  Thành phố Hồ Chí Minh.

     C. Thành phố Đà Nẵng.                           D. Thành phố Hải Phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nơi có hoạt động thương mại lớn nhất nước ta là:

          A.  Đà Nẵng  và Hà Nội.                           B.  Huế  và TP.Hồ Chí Minh

          C. Cần Thơ và TP. Hồ Chí Minh.             D. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Dầu mỏ có ở đâu?

A.   Hà Tĩnh, Yên Bái, Thái Nguyên.

B.   Biển Đông.

C.   Tây Nguyên

D.   Quảng Ninh.

E.    Lào Cai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

18.

Bô-xít có ở đâu?

A.   Hà Tĩnh, Yên Bái, Thái Nguyên.

B.   Biển Đông.

C.   Tây Nguyên

D.   Quảng Ninh.

E.    Lào Cai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

19.

Sắt có ở đâu?

A.   Hà Tĩnh, Yên Bái, Thái Nguyên.

B.   Biển Đông.

C.   Tây Nguyên

D.   Quảng Ninh.

E.    Lào Cai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

20.

A-pa-tít có ở đâu?

A.   Hà Tĩnh, Yên Bái, Thái Nguyên.

B.   Biển Đông.

C.   Tây Nguyên

D.   Quảng Ninh.

E.    Lào Cai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

21.

Than có ở đâu?

A.   Hà Tĩnh, Yên Bái, Thái Nguyên.

B.   Biển Đông.

C.   Tây Nguyên

D.   Quảng Ninh.

E.    Lào Cai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E