wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý ôn

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

ở đâu 0 có t.trường

a)

chung quanh d.đ

b)

chung quanh đ.tích c.đ

c)

chung quanh đ.tích đứng yên

d)

mọi điểm trên t.đất

2.

chọn câu sai

a)

đ.tích đứng yên là nguồn gốc của đ.trường tĩnh

b)

đ.tích c.đ vừa là nguồn gốc của đ.trường, vừa là nguồn gốc của t.trường

c)

xung quanh hạt mang điện c.đ có t.trường

d)

t.tác giữa 2 hạt mang điện c.đ là t.tác giữa 2 t.trường của chúng

3.

trên n.c chỗ nào hút sắt mạnh nhất

a)

phần giữa của thanh n.c

b)

2 cực từ của n.c

c)

mọi vị trí trên thanh đều hút sắt mạnh như nhau

d)

chỉ hút tại cực từ n của n.c

4.

t.tác nào sau đây 0 ph t.tác từ

a)

t.tác giữa 2 d.đ

b)

t.tác giữa 2 đ.tích đứng yên

c)

t.tác giữa 2 n.c

d)

t.tác giữa n.c và d.đ

5.

chọn câu sai

a)

ta chỉ có thể vẽ 1 đst qua 1 điểm trg t.trường

b)

đst là nhx đường cong kín

c)

đst sát nhau ở nơi có cảm ứng từ lớn

d)

đst của n.c | là nhx đt

6.

nhx kl nào sau đây 0 bị nhiễm từ khi đặt trg t.trường

a)

sắt

b)

đồng

c)

coban

d)

mangan

7.

2 thanh kl = sắt, bề ngoài giống hệt nhau. khi đặt gần nhau thì đẩy nhau. có thể kết luận j về 2 thanh đó

a)

là 2 thanh n.c

b)

là 2 thanh sắt

c)

1 thanh là sắt, 1 thanh là n.c

d)

có thể là 2 thanh n.c nhưng phải cùng cực, cx có thể 1 thanh là sắt, 1 thanh là n.c

8.

chọn câu sai. ngta nhận ra có t.trường tồn tại xung quanh d.đ vì

a)

có lực td lên d.đ khác đặt // cạnh nó

b)

có lực td lên kim n.c đặt // cạnh nó

c)

có lực td lên 1 hạt mang điện c.đ dọc theo nó

d)

có lực td lên 1 vật dẫn đứng yên đặt bên cạnh nó

9.

chọn câu sai

a)

các đường mạt sắt của từ phổ mô tả dạng đst

b)

từ phổ là hình ảnh t.tác của 2 n.c

c)

các đst luôn là nhx đường cong kín

d)

quỹ đạo c.đ của 1 hạt điện trg t.trường 0 ph là đst

10.

chọn câu sai

a)

tại mỗi điểm trg t.trường, kim n.c đều có hướng x.đ

b)

từ phổ là tập hợp của các đường cảm ứng từ

c)

từ phổ mang nl

d)

đường cảm ứng từ đi vào cực n và đi ra ở cực b của n.c

11.

chọn câu đúng

a)

xung quanh đ.tích c.đ có thể có đ.trường và t.trường

b)

các đst là nhx đường cong đi từ cực n sang cực b

c)

đồng là kl bị nhiễm từ mạnh nhất khi đặt trg t.trường

d)

trg t.trường đều, lực từ td lên mọi d.đ đều = nhau

12.

đại lượng đặc trưng cho t.trường tại 1 điểm là

a)

lực từ

b)

đường cảm ứng từ đi qua điểm đó

c)

cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  tại điểm đang xét 

d)

kim n.c đặt tại điểm đó

13.

chọn câu sai

a)

cảm ứng từ đặc trưng cho t.trường tại 1 điểm về phương diện td lực

b)

đường sức của đ.trường và t.trường là nhx đường cong kín

c)

hướng của B\overrightarrow{B}   tại 1 điểm \equiv   vs hướng của đường cảm ứng từ tại điểm đó

d)

chiều từ cực n sang cực b của n.c thử là chiều của cảm ứng từ vecto B

14.

chọn câu đúng

a)

số cực của 1 n.c luôn là số lẻ

b)

n.c c.đ 0 tạo ra t.trường

c)

n.c đứng yên tạo t.trường xung quanh nó

d)

n.c c.đ 0 tạo ra t.trường và n.c đứng yên tạo t.trường xung quanh nó

15.

chọn câu sai

a)

quỹ đạo của 1 đ.tích c.đ trg t.trường chính là đường cảm ứng từ

b)

2 d.đ //, cùng chiều thì hút nhau

c)

n.c td lực từ lên dây dẫn đặt gần nó

d)

d.đ td 1 lực từ lên kim n.c đặt gần nó

16.

theo quy tắc bàn tay trái, nếu chiều từ cố tay đến ngón tay là chiều d.đ, thì chiều của lực từ là chiều

a)

xuyên \perp   qua lòng bàn tay

b)

xuyên lòng bàn tay

c)

của ngón cái choãi ra 90o

d)

ngược với chiều ngón cái choãi ra 90o

17.

độ lớn của lực từ td lên dây dẫn có d.đ đi qua đặt \perp   với đst sẽ thay đổi khi

a)

d.đ đổi chiều

b)

t.trường đổi chiều

c)

c.đ.d.đ thay đổi

d)

d.đ và t.trường đồng thời đổi chiều

18.

chọn câu sai. lực từ td lên phần từ d.đ

a)

\perp   với p.tử d.đ

b)

cùng hướng vs t.trường

c)

\perp   vs mp chứa d.đ và cảm ứng từ

d)

có phw, chiều đc x.đ = quy tắc bàn tay trái

19.

cảm ứng từ của d.đ trg dây dẫn | dài tại điểm M có độ lớn giảm khi

a)

dịch chuyển dây dẫn ra xa M

b)

dịch chuyển dây dẫn lại gần M

c)

tịnh tiến dây dẫn lên phía trên

d)

tịnh tiến dây dẫn xuống phía dưới

20.

đối vs d.đ |, quỹ tích nhx điểm có cảm ứng từ như nhau là

a)

là 1 đt // vs d.đ |

b)

là 2 đt // nằm 2 bên d.đ |

c)

là 2 đt // nằm 2 bên d.đ | và cách d.đ 1 khoảng như nhau

d)

là đ.tròn nằm trg mp \perp   vs d.đ | là g.đ giữa d.đ vs mp này

21.

chọn câu sai. cảm ứng từ tại 1 điểm trg t.trường sẽ

a)

tỷ lệ thuận vào c.đ.d.đ gây ra t.trường

b)

phụ \in   vào hình dạng d.đ tạo t.trường

c)

phụ \in   vào mt chung quanh

d)

phụ \in   vào bản chất dây dẫn

22.

chọn câu đúng. lực lorentz td lên đ.tích q c.đ trg t.trường

a)

luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

luôn t.tuyến vs quỹ đạo

c)

chỉ hướng vào tâm khi q>0

d)

chưa kết luận đc vì còn phụ \in   vào hướng của B\overrightarrow{B}  

23.

hạt mang điện c.đ vs vận tốc vo vào trg t.trường. c.đ của hạt sẽ 0 đổi đổi phw khi

a)

  ν \overrightarrow{\nu}\ \perp  vs đst

b)

ν\left|\overrightarrow{\nu}\right|  0 đổi

c)

hạt điện tăng tốc trg t.trường

d)

hạt điện c.đ // vs đst

24.

khung dây hcn có d.đ chạy qua đặt trg t.trường đều có đst \perp  vs mp khung, lực từ td lên khung sẽ làm

a)

giãn or nén khung

b)

quay khung

c)

khung 0 thay đổi trạng thái

d)

nén khung

25.

chọn câu đúng. 1 hạt proton c.đ vs vận tốc vo vào t.trường theo phw // vs đst, thì

a)

động năng của ptoton tăng

b)

vận tốc của proton giảm

c)

hướng c.đ của proton 0 đổi

d)

vận tốc 0 đổi, nhưng hướng c.đ của proton thay đổi

26.

chọn câu sai. n.c điện có tc

a)

mất từ tính khi d.đ tắt

b)

khi chiều d.đ thay đổi, các cực N, S sẽ có vị trí ngược lại

c)

nếu tăng số vòng dây và c.đ.d.đ I, thì từ tính của n.c sẽ tăng

d)

từ tính của n.c sẽ còn tồn tại rất lâu, mặc dù d.đ qua n.c bị ngắt

27.

chọn câu sai

a)

kim n.c luôn định hướng n, b theo t.trường t.đất

b)

la bàn dùng để x.đ phw hướng

c)

t.tường chỉ tồn tại chung quanh n.c

d)

chung quanh d.đ có t.trường