wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 BUỔI 5

Total questions: 24

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kỳ dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 cm/s.

d)

80 cm/s.

3.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

4.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin(ωt+θ)x=\sin\left(\omega t+\theta\right)  

5.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, vật có

a)

biên độ cực đại, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

b)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.

c)

li độ bằng 0, vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

li độ bằng 0, vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

6.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chu kì của dao động

a)

1 s

b)

0.1 s

c)

0.2 s

d)

2 s

7.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0.5 Hz

8.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

9.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

10.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 s.

b)

T = 2 s.

c)

T = 0.5 s.

d)

T = 1.5 s.

11.

Một máy cơ khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao động điều hòa với phương trình li độ dạng: x = 3cos(160πt) (mm). Vận tốc của vật dao động có phương trình:

a)

v = -480πsin(160πt)(mm/s).

b)

v = 480πsin(160πt)(mm/s).

c)

v = -480πcos(160πt)(mm/s).

d)

v = 480πcos(160πt)(mm/s).

12.

Đồ thị chỉ sự biến thiên của động năng theo li độ là một đường

a)

thẳng.

b)

parapol.

c)

tròn.

d)

cong.

13.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

14.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến

15.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

a)

0,5 mm

b)

1 mm

c)

4 mm

d)

2 mm

16.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

600 nm.

b)

720 nm

c)

480 nm

d)

500 nm

17.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

a)

1,0 mm

b)

0,5 mm

c)

1,5 mm

d)

0,75 mm

18.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

19.

Tiến hành thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là

a)

8 mm

b)

32 mm

c)

20 mm

d)

12 mm

20.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

21.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m

b)

2 m

c)

1 m

d)

1,5 m

22.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

23.

Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định là

a)

ℓ = kλ.

b)

ℓ = kλ/2.

c)

ℓ = (2k + 1) λ/2.

d)

ℓ = (2k + 1) λ/4.

24.

Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm.

b)

λ = 20 cm.

c)

λ = 40 cm.

d)

λ = 80 cm.