wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zđTH

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường vật chất tác dụng lực từ lên dòng điện hoặc nam châm gọi là :

a)

Từ trường

b)

Điện trường

c)

Trường hấp dẫn

d)

Trọng trường

2.

Một dây dẫn mang dòng điện có phương ngang, chiều từ trái sang phải trong một từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng, chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ trong ra ngoài

c)

Từ  trên xuống dưới

d)

Từ ngoài vào trong

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

a)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của vectơ cảm ứng từ  tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của véc tơ cảm ứng từ một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của véc tơ cảm ứng từ một góc không đổi

4.

Bản chất lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường là:

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực từ

d)

Trọng lực

5.

Trong một từ trường đều có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang từ trái sang phải. Nó chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ có chiều:

a)

Từ dưới lên trên

b)

Từ trong ra ngoài

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ trái sang phải

6.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:

a)

f = |q|vBcos α\alpha

b)

f = |q|vBsin α\alpha

c)

f = |q|vBtan α\alpha

d)

f = qvBcos α\alpha

7.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Biểu thức tính từ thông gửi qua khung dây dẫn gồm N vòng dây là :

ϕ\phi = NBScos α\alpha

b)

Đơn vị của từ thông là: Vêbe (Wb)

c)

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian

d)

Dấu (-) trong biểu thức tính suất điện động cảm ứng : eL = -L ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t} để phù hợp với Định luật Jun -Len-xơ.

8.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi :

a)

Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

b)

Sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

Sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

Sự biến thiên từ trường Trái Đất.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.

d)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai ?  Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

Dòng điện tăng nhanh. 

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

11.

Trong một mạch điện độ tự cảm L = 0,6 H có dòng điện giảm từ I1 = 0,1 A đến I2 = 0 trong khoảng thời gian 0,2 phút. Suất điện động tự cảm trong mạch có độ lớn:

a)

0,3 V

b)

5.10-3 V

c)

3 V

d)

5.10-2 V

12.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ:

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 4 lần

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

13.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

n1 < n2 và i \ge igh

b)

n1 > n2 và i \ge igh

c)

n1 > n2 và i \le igh

d)

n1 < n2 và i \le igh

14.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn n1 đến mặt giới hạn với môi trường chiết quang kém n2 với góc tới i = igh thì:

a)

Không có tia khúc xạ

b)

tan igh = n1n2\frac{n_1}{n_2}

c)

sin igh = n1n2\frac{n_1}{n_2}

d)

sin igh = n2n1\frac{n_2}{n_1}

15.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì:

a)

Góc khúc xạ có thể lớn hơn 90o

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra

c)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

16.

Sợi quang truyền ánh sáng theo nguyên tắc :

a)

Truyền thẳng từ đầu đến cuối sợi quang

b)

Truyền thẳng và khúc xạ

c)

Phản xạ và khúc xạ

d)

Truyền thẳng và phản xạ toàn phần

17.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là:

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

18.

Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng:

a)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

b)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

c)

Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

d)

Phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

19.

Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Điểm cực cận xa mắt

b)

Cơ mắt yếu

c)

Thủy tinh thể quá mềm

d)

Phải đeo TKHT để sửa

20.

Một người đeo thấu kính hội tụ thích hợp thì nhìn được vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết, nhìn được vật ở gần như mắt tốt. Mắt người này :

a)

Không có tật

b)

mắc tật cận thị

c)

mắc tật viễn thị

d)

mắc tật lão thị

21.

Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm.Tính độ tụ của kính cần đeo sát mắt để đọc sách đặt gần nhất cách mắt 25 cm ?

a)

1,5 đp

b)

2 đp

c)

-1,5 đp

d)

-2 đp

22.

Để sửa tật viễn thị phải đeo:

a)

TKPK để nhìn rõ vật ở vô cực như mắt không bị tật

b)

TKHT để nhìn rõ vật ở  vô cực như mắt không bị tật

c)

TKHT để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

d)

TKPK để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

23.

Một người đeo kính có độ tụ -1 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này:

a)

Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 1 m

b)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 1 m

c)

Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 1 cm

d)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 1 cm

24.

Để sửa tật cận thị phải đeo:

a)

TKPK để nhìn rõ vật ở vô cực như mắt không bị tật.  

b)

TKHT để nhìn rõ vật ở  vô cực như mắt không bị tật.

c)

TKHT để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.

d)

TKPK để nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật.

25.

Lý do để mắt điều tiết là:

a)

Để có ảnh trong võng mạc cùng chiều với vật

b)

Để có ảnh trên võng mạc nhỏ hơn vật

c)

Để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

d)

Để nhìn rõ vật ở xa

26.

Điểm cực cận của mắt là:

a)

Điểm ở gần mắt nhất

b)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên võng mạc.

c)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α = αmin\alpha\ =\ \alpha_{\min}

d)

Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông lớn nhất

27.

Điểm cực viễn của mắt không bị tật là:

a)

Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng võng mạc.

b)

Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật.

c)

Điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α=αmin\alpha=\alpha_{\min}

d)

Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn ảnh dưới góc trông α=αmin\alpha=\alpha_{\min} và ảnh của vật nằm đúng trên võng mạc.