wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 B9, 10, 13, 14

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một bộ nguồn có ba nguồn giống nhau mắc nối tiếp. Mạch ngoài là một điện trở không đổi. Nếu đảo hai cực của một nguồn thì:

a)

Độ giảm hiệu điện thế ở điện trở trong của bộ nguồn không đổi.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch giảm đi hai lần. 

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở mạch ngoài giảm đi ba lần. 

d)

Công suất tỏa nhiệt trên mạch ngoài giảm đi bốn lần.

2.

Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B tính bằng công thức:

a)

UAB = -I.(R + r) + E

b)

UAB = E-I.(R + r)

c)

UAB = I.(R + r) + E

d)

UAB = -I.(R + r) - E

3.

Cho mạch điện như hình vẽ, UAB = 9V; E = 3V; r = 0,5Ω; R1=4,5Ω; R2=7Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

0,5 A

b)

1 A

c)

1,5 A

d)

2 A

4.

Cho mạch điện như hình vẽ, E1 = 12V, E2 = 6V, R1 = 4Ω, r1=r2 = 1Ω.

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là?

a)

0.5 A

b)

1 A

c)

1.5 A

d)

2 A

5.

Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó R1 = 8Ω, R3 = 10Ω, R2 = R4 = R5 = 20Ω, I3 = 2A. Tổng trở của mạch và hiệu điện thế qua R2 là?

a)

3,2Ω và 60V 

b)

6,4Ω và 60V

c)

6,4Ω và 30V

d)

64Ω và 60V

6.

Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω. Hiệu suất của nguồn điện khi K mở là:

a)

95,78% 

b)

93,75%

c)

94,86%

d)

93,82%

7.

Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = R2 = R3 = 6Ω, R4 = 2Ω. Tính điện trở tương đương của mạch khi ta nối M và B bằng một ampe kế có điện trở rất nhỏ?

a)

R=20Ω

b)

R=9/5Ω

c)

R=10/3Ω

d)

R=14Ω

8.

Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5 Ω, R2 = 4Ω, R3 = 3Ω. Hiệu suất của nguồn điện khi K mở là:

a)

95,78%

b)

95,83% 

c)

94,86%

d)

93,82%

9.

Cho mạch điện như hình vẽ. E = 12V, r = 2Ω, R1 = 1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 3Ω, C1 = 1μF, C2 = 2μF. Dòng điện chạy qua nguồn là?

a)

3A

b)

2,5A

c)

2A

d)

1,5A

10.

Đèn 3V – 6W mắc vào hai cực acquy (E = 3V, r = 0,5Ω). Công suất tiêu thụ của đèn gần nhất với giá trị nào?

a)

3,5W

b)

3,7W

c)

4,4W

d)

3,3W

11.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 30V, r = 1Ω, R1 = 12Ω, E = 30V, r = 1Ω, R1 = 12Ω, R2 = 36Ω, R3 = 18Ω, RA=0. Tìm số chỉ của ampe kế, xác định hiệu suất nguồn điện

a)

0,4 A; 96%

b)

1,2 A; 100%

c)

0,8 A; 98%

d)

0,6 A; 89%

12.

Cho mạch điện như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối, biết E = 3V, R1 = 5Ω ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Ampe kế và vôn kế lí tưởng. Giá trị điện trở trong r của nguồn là

a)

0,75Ω

b)

0,5Ω

c)

0,25Ω

d)

13.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E = 1,5V, r = 0,25Ω, R1 = 12Ω, R2 = 1Ω, R3 = 8Ω, R4 = 4Ω. Cường độ dòng điện qua R1 là 0,24A. Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn là?

a)

1,5V;0,5Ω

b)

3V;1Ω

c)

6V; 0,5Ω

d)

2V;1Ω2V;  1Ω

14.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết: E = 1,5V, r = 1Ω, R = 6Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là?

a)

1,5V

b)

0,75V

c)

4V

d)

4,8V

15.

Cho mạch điện như hình vẽ. E = 12V, r = 1Ω, R1 = R2 = 4Ω, R3 = 3Ω, R4 = 5Ω. Tìm hiệu điện thế UCD?

a)

2,4V

b)

9,6V

c)

-1,2V

d)

8,4V

16.

Một bóng đèn 220V-75W có dây tóc làm bằng vonfam. Điện trở của dây tóc đèn ở 200C là 120Ω. Biết điện trở của dây tóc bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở là 4,5.10−3 K−1. Nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi sáng bình thường là

a)

993 độ C

b)

1433 độ C

c)

2400 độ C

d)

2640 độ C

17.

Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là α = 52.10−6 V/K, điện trở trong r = 0,5Ω. Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở RG = 20Ω. Đặt một mối hàn của cắp nhiệt điện này trong không khí ở 240C và đưa mối hàn thứ hai vào trong lò điện thì thấy cường độ dòng điện qua điện kế G là 1,52mA. Nhiệt độ trong lò điện khi đó là:

a)

3040 độ C

b)

624 độ C

c)

3120 độ C

d)

3100 độ C

18.

Tìm phát biểu sai:

a)

Trong chất điện phân, các chuyển động nhiệt của ion dương và ion âm có thể va chạm vào nhau và xảy ra quá trình tái hợp

b)

Số ion dương và âm được tạo ra trong chất điện phân phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch.

c)

Điện trở của bình điện phân tăng khi nhiệt độ tăng

d)

Số ion dương và âm được tạo ra trong chất điện phân phụ thuộc vào nhiệt độ của dung dịch.

19.

Để mạ đồng hai mặt của một tấm sắt có diện tích mỗi mặt là 25cm2, người ta dùng nó làm catot của một bình điện phân có anot bằng đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 rồi cho dòng điện có cường độ I = 1A chạy qua trong thời gian 1 giờ 20 phút. Biết ACu = 64, nCu = 2 và khối lượng riêng của đồng là ρCu = 8,9g.cm3. Bề dày của lớp mạ là

a)

10,56cm

b)

0,28cm

c)

2,8cm

d)

0,28cm

20.

Một bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành ba nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song; mỗi pin có suất điện động E0 và điện trở trong r=0,6Ω. Mắc một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở R=25Ω vào hai cực của bộ nguồn nói trên. Biết anot của bình điện phân bằng đồng và sau 50 phút có 0,013g đồng bám vào catot. Suất điện động E0 bằng

a)

9V

b)

30V

c)

0,9V

d)

27V

21.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để: 

a)

Điều chế Clo 

b)

Mạ điện 

c)

Sơn tĩnh điện 

d)

Luyện nhôm 

22.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2, người ta dùng tấm sắt làm catốt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO44 và anốt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt là bao nhiêu? Biết đồng có A = 64, n = 2 và có khối lượng riêng ρ= 8,9.103 kg/m3

a)

0,0118 cm

b)

0,106 cm

c)

0,018 cm

d)

0,016 cm

23.

Hai bình điện phân: (FeCl3/Fe và CuSO4/Cu) mắc nối tiếp. Sau một khoảng thời gian, bình thứ nhất giải phóng một lượng sắt là 1,4g. Lượng đồng giải phóng ở bình thứ hai trong cùng khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Biết nguyên tử lượng của đồng và sắt là 64 và 56, hóa trị của đồng và sắt là 2 và 3

a)

0,82g

b)

1,07g

c)

1,84g

d)

2,4g