wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THẾ NĂNG. ĐỘNG NĂNG

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

2.

Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1=800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2= -700J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã rơi từ độ cao so với mặt đất là

a)

35m

b)

75m

c)

50m

d)

40m

3.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

4.

Một ô tô có khối lượng 6 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô có giá trị nào sau đây

a)

1200 000J

b)

240 000J

c)

2400 000J

d)

1600 000J

5.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằng ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

6.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

7.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

8.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào....

a)

vận tốc

b)

vị trí của vật

c)

gốc thế năng

d)

sự biến đổi chuyển động

9.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

10.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

11.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

12.

Khi nói về thế năng trọng trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.

13.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

14.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

15.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

16.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

17.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

18.

Ngân và Hằng quan sát một khách ngồi trong một toa tàu đang chuyển động.

Ngân nói:” Người hành khách có động năng vì đang chuyển động”.

Hằng phản đối:” Người khách không có động năng vì đang ngồi yên trên tàu”.

Hỏi ai đúng, ai sai?

a)

cả 2 đều đúng

b)

Ngân

c)

Hằng

d)

ko bạn nào đúng

19.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

20.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s