wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương IV

Total questions: 35

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

2.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

3.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

4.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

5.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

Mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình.

b)

Mạch điện kín của đèn pin.

c)

Mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

Mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

6.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

7.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

8.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

9.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

10.

Dòng điện không đổi là

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

11.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

12.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

13.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

14.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện

15.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây : 

a)

Culông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

16.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)
b)
c)
d)
17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chất dẫn điện là chất……..dòng điện đi qua, chất cách điện là chất………….dòng điện đi qua

a)

A. Không cho, không cho.

b)

B. Cho, không cho

c)

C. Cho, cho

d)

D. Không cho, cho

18.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

Các hạt mang điện tích dương

b)

Các hạt nhân của nguyên tử

c)

Các nguyên tử

d)

Các hạt mang điện tích âm

19.

Chọn câu trả lời đúng

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

A. Pin

b)

B. Ắc – qui

c)

D. Quạt điện

20.

1. Chọn từ thích hợp vào chỗ trống. Một vật …… nếu nhận thêm electron, ……nếu mất bớt electron.

a)

nhiễm điện dương/ nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện âm/ nhiễm điện dương.

c)

nhiễm điện dương/ trung hòa điện.

d)

nhiễm điện âm/ trung hòa điện.

21.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

22.

Đâu là điểm khác nhau giữa pin và acquy?

a)

Hoạt động dựa trên sự hình thành của hiệu điện thế điện hóa.

b)

Dùng hết năng lượng thì nạp lại.

c)

Gồm hai vật dẫn có bản chất khác nhau ngâm vào cùng dung dịch.

d)

Đều là nguồn điện hóa học.

23.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

24.

Khi điện tích q dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

25.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

26.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

28.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

29.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

30.

Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

1,5 V

b)

3,0 V

c)

6,0 V

d)

9,0 V

31.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

32.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

33.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

34.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

35.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3mA

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A