NEW
Font size
WorksheetsLý 11 HK II
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A. F= r²
k.|q1 q2 |
B. F= r² |q1 q2 |
k.
C. F= |q1 q2|
k.r²
D. F= k.|q1 q2|
r²
Câu 2: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Câu 3: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Chất khí.
B. Chất lỏng.
C. Chất rắn.
D. Chất dẫn điện.
Câu 4: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,6.10-¹⁹C
B. -1,6.10-¹⁹C
C. 3,2.10-¹⁹C
D. 3,2.10-¹⁹C
Câu 5: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì?
A. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích
B. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng
C. Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng
D. A, C đúng
Câu 6: Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:
A. chúng đều là điện tích dương
B. chúng đều là điện tích âm
C. chúng trái dấu nhau
D. chúng cùng dấu nhau
Câu 7: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. <—(-) (-)—>
B. (-)—> <—(-)
C. <—(+) (+)—>
D. (+)—> <—(-)
Câu 8: Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. không đổi
Câu 9: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 9 lần.
D. giảm đi 9 lần.
Câu 10: Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 ,q2 trên hình là
A. q1 > 0 ;q2 < 0
B. q1 > 0 ;q2 >0
C. q1 < 0 ;q2 < 0
D. B và C đều có thể xảy ra
Câu 11: Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì
A. Tăng ε lần so với trong chân không.
B. Giảm ε lần so với trong chân không.
C. Giảm ε² lần so với trong chân không.
D. Tăng ε² lần so với trong chân không.
Câu 12: Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N).
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N).
D. lực đẩy với độ lớ n F = 90 (N).
Câu 13: Hai điện tích điểm q1 = 1.10-9 C và q2 = -2.10-9 C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:
A. 3√2cm
B. 4√2cm
C. 3cm
D. 4cm
Câu 14: Tính lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = 3μC cách nhau một khoảng 3cm trong chân không (F1) và trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε =2 ( F2):
A. F1 = 81N ; F2 = 45N
B. F1 = 54N ; F2 = 27N
C. F1 = 90N ; F2 = 45N
D. F1 = 90N ; F2 = 30N
Câu 15: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:
A. r = 0,6cm
B. r = 0,6m.
C. r = 6m.
D. r = 6cm.
Câu 16: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong điện môi lỏng ε = 81 cách nhau 3cm chúng đẩy nhau bởi lực 2μN. Độ lớn các điện tích là:
A. 0,52.10-7C
B. 4,02nC
C. 1,6nC
D. 2,56 pC
Câu 17: Lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt cách nhau trong không khí là
A. 32,4.10-¹⁰ N
B. 32,4.10-⁶ N
C. 8,1.10-¹⁰ N
D. 8,1.10-⁶ N
Câu 18: Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau . Khi đưa chúng về cách nhau thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là
A. 3F
B. 9F
C. 4F
D. 16F
Câu 19: Hai điện tích điểm tích điện như nhau, đặt trong chân không cách nhau một đoạn r. Lực đẩy giữa chúng có độ lớn là . Tính khoảng cách r giữa hai điện tích đó biết q1=q2=3.10-⁹ C
A. r=18cm
B. r=9cm
C. r=27cm
D. r=12cm
Câu 20: Hai điện tích điểm đặt trong không khí ε=1 , cách nhau một đoạn r=3cm , điện tích của chúng lần lượt là q1=q2=-9,6.10-¹³ μC .Độ lớn lực điện giữa hai điện tích đó là
A. 7,216.10-¹² N
B. 9,256.10-¹² N
C.8,216.10-¹² N
D.9,216.10-¹²
Câu 21: Hai điện tích điểm cùng điện tích là q, đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn AB=6cm .Hằng số điện môi của môi trường là ε=2 .Lực tương tác giữa chúng có độ lớn 5.10-¹² N thì độ lớn của hai điện tích đó là
A. 2,0.10-¹² C
B. 79,25.10-¹² C
C. 8,2.10-¹² C
D. 9,6.10-¹² C
Câu 22: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 23: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A. phương của vectơ cường độ điện trường.
B. chiều của vectơ cường độ điện trường
C. phương diện tác dụng lực.
D. độ lớn của lực điện.
Câu 24: Đơn vị của cường độ điện trường là
A. N
B. N/m
C. V/m
D. V.m
Câu 25: Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không?
A. Khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.
B. Hằng số điện của chân không.
C. Độ lớn của điện tích Q.
D. Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.
Câu 26: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:
A. E = 0,450V/m.
B. E = 0,225V/m
C. E = 4500V/m
D. E = 2250V/m.
Câu 27: Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện q = 3,2.10-¹³ C đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường trên bề mặt giọt thủy ngân :
A. E = 2880V/m
B. E = 3200V/m
C. 32000V/m
D. 28800 V/m
Câu 28: Điện tích điểm q1 = 8.10-8C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách O một đoạn 30cm.
A. 8.103(V/m)
B. 8.102(V/m)
C. 8.104(V/m)
D. 800(V/m)
Câu 29: Có hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt cách nhau 10cm. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A. 18000 V/m
B. 45000 V/m
C. 36000 V/m
D. 12500 V/m
Câu 30: Có hai điện tích q1 = 5.10-⁹ C ,q2 = - 5.10-⁹ C đặt cách nhau 10cm. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 5cm; cách q2 15cm
A. 4500 V/m
B. 36000 V/m
C. 18000 V/m
D. 16000 V/m
E. 2000 V/m
Câu 31: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
A. qEd
B. qE
C. Ed
D. Không có biểu thức nào.
Câu 32: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = Ed
B. U = A/q
C. E = A/qd
D. E = F/q
Câu 33: Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
A. điện tích q.
B. vị trí điểm M.
C. điện trường
D. khối lượng của điện tích q.
Câu 34: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 22,5 V
Câu 35: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 36: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 50 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 37: Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?
A. Hình 1. (Chịu)
B. Hình 2. (Chưa biết đáp án)
C. Hình 3.(Tra đéo ra)
D. Không hình nào. (Không biết làm)
Tịtttt
Câu 38: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
A. 1000 J.
B. 1 J.
C. 1 mJ.
D. 1 μJ.
Câu 39: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là
A. 2000 J.
B. – 2000 J.
C. 2 mJ.
D. – 2 mJ.
Câu 40: Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là
A. 1 J.
B. 1000 J.
C. 1 mJ.
D. 0 J.
