wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA MÁY BIẾN ÁP

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Máy biến áp hoạt động dựa theo nguyên lý gì?

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động tắt dần

d)

Phản xạ toàn phần

2.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 10.000 vòng và 200 vòng. Dùng máy này để tăng áp và đặt ở hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là

a)

4,4 kV

b)

11.000 kV

c)

11 kV

d)

110 kV

3.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

4.

Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây , cuộn thứ cấp có 100 vòng dây . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 ( v ) . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.

a)

5,5 v

b)

8,8 v

c)

11 v

d)

16 v

5.

Câu 3. Máy biến áp là loại máy dùng để :

a)

A. biến đổi điện áp và biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

B. biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

C. biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.

d)

D. biến đổi điện áp và biến đổi chu kì của dòng điện xoay chiều.

6.

Câu 4. Máy biến áp có cuộn sơ cấp 1200 vòng, cuộn thứ cấp có 60 vòng mắc vào nguồn điện có điện áp 220 V sẽ có điện áp ra ở cuộn thứ cấp là:

a)

A. 11 (V).

b)

B. 110 (V).

c)

C. 4400 (V).

d)

D. 22 (V).

7.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

8.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

9.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

10.

Lõi biến áp được làm bằng vật liệu gì?

a)

Sắt      

b)

Đồng

c)

Thép kỹ thuật điện

d)

Nhôm

11.

Nếu tỉ số biến áp k > 1 thì máy biến áp là máy

a)

hạ áp

b)

tăng áp

c)

tăng áp rồi hạ áp

d)

hạ áp rồi tăng áp

12.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

13.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì hiệu điện thế đầu đường dây phải
         

a)

tăng k\sqrt{k}  lần

b)

 giảm k lần.           

c)

giảm k2 lần

d)

tăng k lần

14.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

15.

Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

a)

1000 V ; 100 A

b)

1000 V ; 1 A

c)

10V ; 100A

d)

10 V ; 1 A

16.

Trong máy biến thế lý tưởng, khi cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp tăng n lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp thay đổi như thế nào? A.     B. 

a)

Tăng n lần.                                 

b)

Giảm đi n lần                       

c)

tăng  n2n^2   lần. 

d)

giảm undefined  lần

17.

Một máy biến thế có điện áp ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A, cuộn thứ cấp có 100 vòng. Số vòng dây của cuộn sơ cấp:

a)

1000 vòng

b)

4000 vòng

c)

400 vòng

d)

3000 vòng

18.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

19.

Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:

a)

U1< U2

b)

U1> U2

20.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

21.

Trong máy phát điện xoay chiều roto hoạt động như thế nào khi máy làm việc:

a)

Luôn đứng yên

b)

Chuyển động đi lại như con thoi

c)

Luôn quay tròn theo một chiều quanh một trục

d)

Luân phiên đổi chiều quay

22.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

23.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng

24.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

25.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

26.

Một máy phát điện xoay chiều có 6 cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Trong một phút rôto sẽ quay được

a)

500 vòng.

b)

1000 vòng

c)

150 vòng

d)

3000 vòng

27.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, khi roto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số?

a)

f = p/n

b)

n = f.p

c)

f = p.n

d)

p = f.n

28.

Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V). Tốc độ quay của roto là 1500 vòng/ phút. Số cặp cực của roto là?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

30.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

31.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
32.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
33.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}