wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 2 GK2

Total questions: 30

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

tình hình chính trị bất ổn định.              

b)

sự khó khăn về mặt khoa học.

c)

tình trạng dân Nga ra nước ngoài.       

d)

bị các nước phương Tây cô lập.

2.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.              

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

Phần phía Tây.            

d)

Phần phía Đông.

3.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.                                             .

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.   

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

4.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?

a)

Khí hậu lạnh giá.                                                              

b)

Đất đai kém màu mỡ.

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao. 

d)

Giao thông kém phát triển.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.                                    

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.          

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

6.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.          

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.                   

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

7.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

8.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.                      

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.                           

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

9.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

10.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.                          

b)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

c)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

11.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.                

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.      

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

12.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.                             

b)

lục địa.                 

c)

chí tuyến.            

d)

hải dương.

13.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy.                  

b)

xây dựng.           

c)

sản xuất điện tử.     

d)

tàu biển.

14.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng.                  

b)

Than và sắt.        

c)

Dầu mỏ và khí đốt.  

d)

Than đá và dầu khí.

15.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.                   

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.        

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.

16.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.                   

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

18.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.                          

b)

Nam Á.                    

c)

Bắc Á.                     

d)

Tây Á.

19.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

20.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.               

b)

dân số trẻ                

c)

gia tăng dân số cao

d)

dân số già.

21.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp.                                                    

b)

năng lượng và nguyên liệu.

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến. 

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

22.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô - cai - đô.                        

b)

Hôn - su.                     

c)

Kiu - xiu.

d)

Xi - cô - cư.

23.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

 có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

24.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.                                                   

b)

Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.         

d)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

25.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ.                                                     

b)

làm việc chưa tích cực

c)

không làm việc tăng ca.                

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

26.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.                                  

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu

d)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều

27.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

28.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

kéo dài, lạnh và có tuyết.

c)

kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

29.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

các sản phẩm nông nghiệp.

b)

nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

các loại nhiên liệu hóa thạch.

d)

các sản phẩm công nghiệp chế tạo.

30.

Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là

a)

lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.

b)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.

d)

lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.