wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 26: Các loại quang phổ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm mấy bộ phận

a)

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối

b)

ống chuẩn trực, lăng kính, buồng tối

c)

ống chuẩn trực, thấu kính hội tụ, buồng tối

d)

thấu kính hội tụ, buồng tối.lăng kính

2.

bộ phận thực hiện nhiệm vụ chính trong hệ tán sắc ánh sáng là

a)

thấu kính hội tụ

b)

ống chuẩn trực

c)

buồng tối

d)

lăng kính

3.

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào

a)

thành phần cấu tạo của nguồn sáng

b)

môi trường mà ánh sáng truyền

c)

nhiệt độ của nguồn sáng

d)

cả 3 ý trên

4.

nguồn tạo bởi quang phổ vạch phát xạ

a)

mặt trời

b)

đèn phóng điện bất kì

c)

đèn chứa khí hơi, hay kim loại

d)

đèn chứa khí hơi, kim loại ở áp suất thấp nóng sáng

5.

Các nguồn phát ra quang phổ liên tục

a)

Ánh sáng mặt trời thu được ở mặt đất

b)

vật nung nóng ở nhiệt độ bất kì

c)

chất rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng

d)

đèn nêon

6.

Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

a)

phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

b)

không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

c)

không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

a)

Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

b)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau phát ra thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch.           

c)

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

d)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãi màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.

8.

Phát  biểu nào sau đây là sai  khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

.

a)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.     

b)

Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì  khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó .

9.

Chọn ý sai. Quang phổ vạch phát xạ

a)

Gồm những vạch sáng riêng lẻ ngăn cách nhau bằng khoảng tối. 

b)

Do các chất khí ở áp suất thấp, khi bị nung nóng phát ra.

c)

Của mỗi nguyên tố hóa học sẽ đặc trưng cho nguyên tố đó.

d)

Của các nguyên tố khác nhau sẽ giống nhau khi cùng điều kiện để phát sáng.

10.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

Phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc. 

b)

Đo bước sóng các vạch phổ.

c)

Tiến hành các phép phân tích quang phổ.       

d)

Quan sát và chụp quang phổ của các vật.

11.

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính buồng tối là

     D.

a)

Tập hợp nhiều chùm song song, mỗi chùm có một màu.

b)

Chùm tia hội tụ gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.

c)

Tập hợp nhiều chùm tia song song màu trắng         

d)

Chùm phân kì gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.

12.

Trong nghiên cứu phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang dựa vào vị trí của các vạch, người ta biết

a)

Nhiệt độ của vật đó.          

b)

Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.

c)

Phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang.      

d)

Các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó.

13.

Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng

a)

Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.          

b)

Tạo chùm sáng song song.

c)

Phân tích chùm sáng tới thành nhiều chùm sáng đơn sắc

d)

Tăng cường độ ánh sáng.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.  

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

15.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

16.

Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:

a)

Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.   

b)

Giống nhau, nếu mỗi vật ở một nhiệt độ phù hợp.

c)

Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.          

d)

Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.

17.

Quang phổ liên tục

a)

Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.   

b)

Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

d)

Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

18.

Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

20.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.      

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

21.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

a)

Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.

b)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.

c)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

d)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

22.

Quang phổ liên tục được ứng dụng để

a)

Đo cường độ ánh sáng    

b)

Xác định thành phần cấu tạo của các vật 

c)

Đo áp suất

d)

Đo nhiệt độ

23.

Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

a)

Màu biến đổi liên tục .

b)

Tối trên nền sáng

c)

Màu riêng biệt trên một nền tối .  

d)

Tối trên nền quang phổ liên tục

24.

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

a)

Chất lỏng.          

b)

Chất rắn.                      

c)

Chất khí ở áp suất lớn

d)

Chất khí ở áp suất thấp

25.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i.            

b)

x = 4i.      

c)

x = 5i.       

d)

x =10i.

26.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 3 bên kia vân trung tâm là

a)

6i.

b)

i.

c)

7i.

d)

12i.

27.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

14,5i.    

b)

4,5i.    

c)

3,5i.

d)

5,5i.

28.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, biết D = 1 m, a = 1 mm. Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Tính bước sóng ánh sáng.

a)

0,44 μm     

b)

0,52 μm        

c)

0,60 μm       

d)

0,58 μm.

29.

Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm của I-âng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1= 0,5 µm và λ2= 0,75 µm. Hai khe sáng cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 của hai ánh sáng nói trên là:

a)

0,40mm.      

b)

0,50mm.    

c)

0,75mm.      

d)

0,35mm.

30.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Iâng. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 cùng phía với vân trung tâm là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:

a)

0,6 µm.           

b)

0,47 µm.       

c)

0,72 µm.       

d)

0,57 µm.