wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10+ 11: Sóng âm, các đặc trưng vật lí, sinh lí của âm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai trong các câu sau?

.

a)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.

c)

Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.    

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

2.

Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng

a)

đường hình sin.    

b)

biến thiên tuần hoàn.

c)

hypebol.  

d)

đường thẳng.

3.

Sóng âm

a)

chỉ truyền trong chất khí.  

b)

truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí.

c)

truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí,chân không.

d)

truyền được trong chất rắn,chất khí và chân không

4.

Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng

a)

16 Hz đến 20 kHz.    

b)

16Hz đến 20 MHz. 

c)

16 Hz đến 200 kHz.

d)

16Hz đến 200 kHz.

5.

Siêu âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

6.

Hạ âm là âm thanh

a)

có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

c)

có tần số trên 20000 Hz.       

d)

có tần số dưới 16 Hz.

7.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.      

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

8.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

a)

cùng tần số.       

b)

cùng biên độ.   

c)

cùng bước sóng.    

d)

cùng biên độ và tần số.

9.

Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.

c)

tần số và biên độ âm.

d)

bước sóng.

10.

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc âm.  

b)

năng lượng âm.

c)

tần số âm   

d)

biên độ.

11.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng âm.  

b)

độ cao, âm sắc, cường độ âm.

c)

độ cao, âm sắc, biên độ âm

d)

độ cao, âm sắc, độ to.

12.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là

a)

Ben (B)     

b)

Đề xi ben (dB)  

c)

J/s       

d)

W/m2

13.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm.      

b)

độ to của âm.  

c)

mức cường độ âm.

d)

năng lượng âm.

14.

Âm sắc là

a)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

b)

một tính chất sinh lí của âm.      

c)

một tính chất vật lí của âm.

d)

màu sắc của âm thanh.           

15.

Độ cao của âm là

a)

một tính chất vật lí của âm.  

b)

một tính chất sinh lí của âm.

c)

vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.  

d)

tần số âm.

16.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng

a)

từ 0 dB đến1000 dB.  

b)

từ 10 dB đến100 dB

c)

từ 10 dB đến 1000dB.

d)

từ 0 dB đến 130 dB.

17.

Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do

a)

tần số âm của mỗi người khác nhau.        

b)

biên độ âm của mỗi người khác nhau.

c)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

d)

độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau.

18.

Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do

a)

tần số và biên độ âm của mỗi người khác nhau 

b)

tần số và năng lượng âm của mỗi người khác nhau 

c)

biên độ và cường độ âm của mỗi người khác nhau

19.

Cường độ âm là

a)

năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian.

b)

độ to của âm.

c)

năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.

d)

năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.

20.

Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền âm.  

b)

bước sóng và năng lượng âm.    

c)

mức cường độ âm L.  

d)

tốc độ âm và bước sóng.

21.

             Đối tượng nào sau đây không nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz ?

a)

Loài dơi

b)

Loài chó

c)

Cá heo  

d)

Con người.

22.

       Đối tượng nào sau đây  nghe được sóng âm có tần số bé hơn 16 Hz ?

a)

Loài dơi   

b)

Loài chó   

c)

Cá heo    

d)

Sứa

23.

           Đối tượng nào sau đây  nghe được sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz ?

a)

Chim bồ câu    

b)

Loài chó

c)

Voi   

d)

Con người

24.

               Khi mức cường độ âm tăng thêm 20 dB thì cường độ âm tăng lên

a)

2 lần.        

b)

200 lần.

c)

20 lần.

d)

100 lần.

25.

        Khi cường độ âm tăng gấp100 lần thì mức cường độ âm tăng lên

a)

20 dB.        

b)

50 dB.

c)

100 dB.

d)

10000 dB.