wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - ÔN TẬP GIỮA HK2 . (BÀI SỐ1)

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức :

a)

P=mv\overrightarrow{P}=m\overrightarrow{v}

b)

p =m.vp\ =m.v

c)

p =m.ap\ =m.a

d)

p=ma\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{a}

2.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định.

b)

bảo toàn.

c)

không bảo toàn.

d)

biến thiên.

3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m

d)

N.m/s.

4.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cosα

d)

A = ½.mv2

5.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

7.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian. .

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được. .

d)

lực và vận tốc.

8.

Động năng của một vật tăng khi

a)

vận tốc của vật giảm.

b)

vận tốc của vật v = const.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

các lực tác dụng lên vật không sinh công.

9.

Một vật đang chuyển động có thể không

a)

động lượng.

b)

động năng

c)

thế năng.

d)

cơ năng

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương.

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

d)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

11.

Một lò xo bị giãn 5 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là

a)

250 N/m.

b)

160 N/m

c)

125 N/m

d)

200 N/m

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều

14.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

vận tốc

b)

thế năng

c)

quãng đường đi được

d)

công suất.

15.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl (Δl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

Wt=12k.ΔlW_t=\frac{1}{2}k.\Delta l

b)

Wt=12k.(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

c)

Wt=12k.(Δl)2W_t=-\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

d)

Wt=12k.(Δl)W_t=-\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)

16.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

17.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

vận tốc

18.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

19.

Chọn câu trả lời sai khi nói về thế năng đàn hồi?

a)

Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng dự trữ của những vật bị biến dạng

b)

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật.

c)

Khi vật bị biến dạng càng nhiều thì vật có khả năng sinh công càng lớn

d)

Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

20.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Động lượng

21.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng bằng động năng.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

cơ năng bằng không.

22.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

C. động năng giảm, thế năng giảm.

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

24.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

25.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s.

b)

W

c)

J.s.

d)

HP.

26.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

a)

động lượng và động năng của vật không đổi

b)

động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

27.

Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào

a)

độ cứng của lò xo.

b)

độ biến dạng của lò xo.

c)

chiều biến dạng của lò xo.

d)

mốc thế năng.

28.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

Wđ=12m.vW_đ=\frac{1}{2}m.v

b)

Wđ=m.vW_đ=m.v

c)

Wđ=2m.v2W_đ=2m.v^2

d)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2

29.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)


W=12m.v+mgzW=\frac{1}{2}m.v+mgz

b)

W=12m.v2+m.g.zW=\frac{1}{2}m.v^2+m.g.z

c)

W=12mv2+12k(Δl)2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

d)

W=12mv2+12k.ΔlW=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k.\Delta l

30.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

c)

động năng của vật tăng gấp bốn.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

31.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc.

b)

Ôtô chuyển động tròn.

c)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

d)

Ôtô giảm tốc.