wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 8- ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 34

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d+h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h.d

2.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m

b)

N/m3

c)

N/m2

d)

N/cm2

3.

Một bình hình trụ cao 4m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

40Pa

b)

400Pa

c)

4000Pa

d)

40000Pa

4.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

5.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 4

b)

Bình 2

c)

Bình 1

d)

Bình 3

6.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

7.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị giảm dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

d)

Tàu đang chuyển động chậm

8.

Chuyển động thẳng đều có tốc độ trung bình

a)

A. như nhau trên mọi quãng đường.

b)

B. tăng dần khi chiều dài đoạn đường tăng.

c)

C. giảm dần khi chiều dài đoạn đường tăng.

d)

D. có thể tăng dần hoặc giảm dần khi chiều dài đoạn đường tăng.

9.

Chọn câu trả lời đúng. Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ôtô B bên cạnh và mặt đường đều chuyển động

a)

Ôtô đứng yên đối với mặt đường là ôtô A.  

b)

Cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường.

c)

Cả hai ôtô đều chuyển động đối với mặt đường.

d)

Các kết luận trên đều không đúng.

10.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc ?

a)

km.h

b)

m.s

c)

s/m

d)

km/h

11.

Độ dài quãng đường (s) đi được trong thời gian (t) và vận tốc của chuyển động (v) liên hệ với nhau bằng hệ thức:

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=t/s

d)

t=s.v

12.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột rẽ sang trái.

b)

Đột ngột giảm vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải.

d)

Đột ngột tăng tốc độ.

13.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

14.

Câu 4: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là:

a)

A. 1km.

b)

B. 3,6km.

c)

C. 3,75km.

d)

D. 60km.

15.

Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 10 (N). Nếu nhúng vật chìm trong nước thì lực kế chỉ 6 (N).

Lực đẩy ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

7 N

16.

Muốn tăng áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào ?

a)

•A. Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

•B. Tăng diện tích bị ép.

c)

•C. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

•D. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

17.

•Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

•A. Thời gian đi của xe đạp.

b)

•B. Quãng đường đi của xe đạp.

c)

•C. Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

•D. Mỗi giờ xe đạp đi được 12km.

18.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Xe máy chạy trên đường.

d)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

19.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

20.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)
d)
21.

Một ô tô lên dốc dài 150km với vận tốc 15 km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là:

a)

B. 20 km/h

b)

22,5 km/h

c)

45km/h

d)

30km/h

22.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

A. F3 > F2 > F1

b)

B. F2 > F3 > F1

c)

C. F1 > F3 > F2

d)

D. F3 > F1 > F2

23.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

A. Hành khách ngả về phía trước

b)

B.Hành khách bị nghiêng sang phải

c)

C.Hành khách bị nghiêng sang trái

d)

D.Hành khách bị nghã về phía sau

24.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

A.Ma sát trượt       

b)

B. Ma sát lăn

c)

C. Ma sát nghỉ

d)

D. Do áp lực

25.

Áp lực là:

a)

A.Lực ép có phương song song với bề mặt bị ép

b)

B.Lức ép có phương bất kì

c)

C.Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

d)

D. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

26.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

A. Trường hợp 1      

b)

B. Trường hợp 2

c)

C. Trường hợp 4

d)

D. Trường hợp 3

27.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

A. FA = D.V

b)

B. FA = P

c)

C. FA = d.h       

d)

C. FA = d.V

28.

Thể tích của một miếng sắt là 2dm3. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m2 Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

A. F = 18N      

b)

B. F = 19N       

c)

C. F = 20N         

d)

D. F = 21N   

29.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 36N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 18N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 54N

b)

B. 27N

c)

C. 2N

d)

D. 18N

30.

Một vật nặng 4kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

4N

b)

40N

c)

400N

d)

4000N

31.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực và Lực đẩy Ác-si-mét.

d)

D. Trọng lực

32.

Nhà Lan cách trường 4km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 15 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

60 km/h

b)

4(km/h)

c)

4/15 (m/p)

d)

16km/h

33.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

100m

b)

60 km

c)

3,75 km

d)

1000m

34.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 1,8km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

2h

b)

1,5h

c)

1h

d)

0,5