wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì Vật Lý 10 lần 1

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một vật được xem là chất điểm khi vật có

a)

kích thước rất nhỏ so với các vật khác.   

b)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

c)

khối lượng rất nhỏ.

d)

kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

2.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

x = 2t + 3.    

b)

x = 5t2.                      

c)

x = 6.  

d)

v = 4 −1.

3.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

  

a)

gia tốc.  

b)

tốc độ. 

c)

quãng đường đi. 

d)

tọa độ.

4.

Gia tốc là một đại lượng

  

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

5.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

  

a)

V tăng theo thời gian.  

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn dương,

d)

tích v.a >0.

6.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

  .

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. 

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.                           

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

7.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có

 

a)

quĩ đạo là đường cong bất kì.

b)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

vectơ vận tốc vuông góc với quĩ đạo của chuyển động.

8.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian. 

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

9.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: 

  

a)

v +v0 =2asv\ +v_0\ =\sqrt[]{2as}  

b)

v v0 =2asv\ -v_0\ =\sqrt[]{2as}  

c)

v2+v02 = 2asv^2+v_0^2\ =\ 2as  

d)

v2v02 = 2asv^2-v_0^2\ =\ 2as  

10.

Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì vào ga Huế  và  hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54km/h. Xác định quãng đường đoàn tàu đi được cho đến lúc dừng lại.

  

a)

400m.  

b)

200m      

c)

300m 

d)

100m

11.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều.  

 

c)

nhanh dần.                         

d)

nhanh dần đều.

12.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh. 

b)

v = 2ghv\ =\ 2\sqrt[]{gh}  

c)

v = 2ghv\ =\ \sqrt[]{2gh}  

d)

v =ghv\ =\sqrt[]{gh}  

13.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.  

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

 

a)

Chuyển động theo phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0.

15.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

  

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

16.

Vật rơi tự do

  

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)

khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

17.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Tính thời gian để vật rơi đến đất.

a)

2s. 

b)

3s

c)

4s  

d)

5s

18.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.

a)

40 m/s

b)

30m/s   

c)

20m/s

d)

10m/s

19.

Chọn ý sai. Chuyến động tròn đều có

 

a)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo. 

b)

tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

quỹ đạo chuyển động là đường tròn. 

d)

vectơ gia tốc luôn không đổi.

20.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

  

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong. 

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyến động của đầu kim phút. 

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

21.

Gia tốc của chuyến động tròn đều là đại lượng vectơ

  

a)

có phương tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.

b)

có chiều hướng vào tâm quĩ đạo chuyển động

c)

cùng phương, chiều với véctơ tốc độ dài.   

d)

có phương thẳng đứng.

22.

. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

  

a)

0.04s  

b)

0,02s  

c)

25s

d)

50s

23.

Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy xe A

  

a)

và xe B chạy cùng chiều. 

b)

và xe B chạy ngược chiều.

c)

chạy, xe B đứng yên.

d)

đứng yên, xe B chuyển động.   

24.

Chọn ý sai. Lực được biểu diễn bằng một vectơ có

  

a)

gốc của vectơ là điểm đặt của lực.

b)

chiều của vectơ là chiều của lực.

c)

độ dài của vectơ biểu thị độ lớn của lực.    

d)

phương luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động.

25.

Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây sai?

   

a)

Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

b)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình hành.

d)

Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó.

26.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

cùng chiều.

b)

cùng phương.  

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

27.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

 

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

luôn đứng yên.

c)

đang rơi tự do.

d)

có thể chuyển động chậm dần đều.

28.

Quán tính của một vật phụ thuộc vào

  

a)

lực tác dụng lên vật. 

b)

thể tích của vật.   

c)

mật độ khối lượng vật. 

d)

khối lượng vật.

29.

Gia tốc của một vật

   .

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.

30.

Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào

 

a)

tốc độ của vật. 

b)

quỹ đạo của vật.

c)

hệ trục tọa độ.

d)

kích thước của vật.