wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

15 : 3 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

y : 3 = 5

y=?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

3.

Mẹ có 21 quả trứng, mẹ chia cho 3 chị em. Hỏi mỗi chị em có mấy quả trứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

67cm - 3dm =?

a)

64cm

b)

64dm

c)

37cm

d)

37dm

5.

15 giờ là mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

6.

hôm nay là thứ 3 ngày 21 tháng 4

thứ ba tuần sau là ngày mấy tháng mấy ?

a)

ngày 22 tháng 4

b)

ngày 28 tháng 5

c)

ngày 28 tháng 4

d)

ngày 22 tháng 5

7.

x + 16 = 91

a)

65

b)

55

c)

45

d)

75

8.

một phần ba của 9 là bao nhiêu ?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

9.

Có 18 con chim

một phần hai số chim bay đi hỏi còn bao nhiêu con chim?

a)

6

b)

9

c)

8

d)

10

10.

1 ngày có bao nhiêu giờ ?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

1 giờ

d)

2 giờ

11.

10+4=

a)

11

b)

6

c)

14

d)

10

12.

8-5=

a)

3

b)

13

c)

5

d)

0

13.

14-8=

a)

4

b)

6

c)

22

d)

5

14.

15 : 3 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

16.

 4×9=?4\times9=?  

a)

36

b)

32

c)

28

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  3×.... =93\times....\ =9  

a)

5

b)

2

c)

3

18.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  .... ×5=10....\ \times5=10  

a)

2

b)

3

c)

4

19.

Có 3 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

7 bạn

b)

12 bạn

c)

16 bạn

20.

Có 2 lọ hoa, mỗi lọ có 9 bông hoa. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

11 bông hoa

c)

18 bông hoa

21.

Chọn phép nhân thích hợp với hình trên:

a)

6×36\times3

b)

3×53\times5

c)

5×35\times3

22.

Chọn phép nhân thích hợp với hình trên:

a)

4×34\times3

b)

3×43\times4

c)

3×53\times5

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  3×5=5×....3\times5=5\times.... 

a)

5

b)

3

c)

1

24.

 3×4=2×.....3\times4=2\times.....  Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

12

b)

6

c)

9

25.

Tích của 5 và số liền sau của số bé nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

5

c)

1

26.

14 : 2=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

27.

muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy

a)

tích chia cho số hạng

b)

tích chia cho tổng

c)

tích chia cho thừa số kia

d)

tích chia cho thừa số chưa biết

28.

45 : 5 = ?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

9

29.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

32 : 4 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

31.

35 : 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

32.

Tìm phép tính sai:

a)

27 : 3 = 8

b)

40 : 4 = 10

c)

45 : 5 = 7

d)

20 : 4 = 6

e)

14 : 2 = 7

33.

5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:

a)

2

b)

8

c)

15

d)

12

34.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

35.

 4×9=?4\times9=?  

a)

36

b)

32

c)

28

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  3×.... =93\times....\ =9  

a)

5

b)

2

c)

3

37.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

38.

4 x 8 =

a)

28

b)

36

c)

32

d)

24

39.

4 x 7 =

a)

13

b)

24

c)

27

d)

28

40.

24 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

41.

 4×9=?4\times9=?  

a)

36

b)

32

c)

28

42.

27 : 9 =

(a)  

43.

18 : 2 =

(a)  

44.

36 : 4 =

(a)