wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra tổng hợp

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

2.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

3.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

4.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

5.

Tia hồng ngoạitác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

6.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

7.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chiếu điện, chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

8.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

9.

Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là:

a)

vđ = vt = vv

b)

vđ < vt < vv

c)

vđ > vv > vt

d)

vđ < vv < vt

10.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

11.

Tia hồng ngoại: chọn phát biểu đúng

a)

có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

không có tác dụng nhiệt.

d)

có cùng bản chất với tia X.

12.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm

b)

Tia X có tác dụng làm đen kinh ảnh

c)

Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia X có khả năng đâm xuyên

13.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X

c)

tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến

14.

Trong giao thoa ánh sáng, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe F1F2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

15.

Để phân biệt được tia hồng ngoại do vật phát ra thì vật phải có nhiệt độ

a)

cao hơn nhiệt độ môi trường

b)

cao hơn 1000C

c)

thấp hơn 00C

d)

thấp hơn 0K

16.

Thân thể con người bình thường có thể phát ra bức xạ nào dưới đây:

a)

tia X.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

17.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

a)

cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại vàt tia tử ngoại không nhìn thấy bằng mắt thường.

18.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm

19.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

tia gamma

20.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

21.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

tia gamma

22.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

23.

Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

7i.

b)

8i.

c)

9i.

d)

10i.

24.

Khoảng vân

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

d)

khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

25.

(Minh họa 2021). Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

b)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

c)

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.

d)

Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

26.

(Minh họa 2021). Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?

a)

Truyền được trong chân không

b)

Có tác dụng nhiệt rất mạnh

c)

Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

d)

Kích thích sự phát quang của nhiều chất

27.

(Minh họa 2021). Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên mạnh

b)

Gây tác dụng quang điện ngoài

c)

Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào

d)

Làm ion hóa không khí

28.

(Minh họa 2021). Công thức tính bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm giao thoa Y-âng

a)

λ=iaD\lambda=\frac{ia}{D}

b)

λ=Dai\lambda=\frac{Da}{i}

c)

λ=Dia\lambda=\frac{D}{ia}

d)

λ=iDa\lambda=\frac{i}{Da}

29.

(Đề TN 2020). Tia X với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia β +.

c)

Tia β -.

d)

Tia anpha.

30.

(Đề TN 2020). Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

a)

Ánh sáng vàng

b)

Ánh sáng lục

c)

Ánh sáng chàm

d)

Ánh sáng đỏ

31.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

32.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

33.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

34.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

35.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λn. Biết chiết suất của thủy tinh đồi với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λn

a)

700 nm

b)

600 nm

c)

500 nm

d)

650 nm

36.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

37.

Trong thí nghiệm Y-âng. Biết khoảng vân i = 2 mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

38.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng ánh sáng trắng, biết a = 0,3 mm; D = 2 m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 μm) cùng một phía vân sáng trung tâm là

a)

1,8 mm

b)

2,4 mm

c)

1,5 mm

d)

2,7 mm

39.

Trong thí nghiệm Y-âng, dùng ánh trắng làm thí nghiệm (0,4 mm  \le   λ\lambda   \le   0,76 mm). Biết a = 2 mm; D = 2 m. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5 mm có số bức xạ cho vân sáng là                                                                                        

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm