WorksheetsLUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 12
Total questions: 40
Worksheet time: 44mins
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220√2cos100ωt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 220
B. 110 V.
C. 110
D. 220 V.
Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 = 0,3μm. Công thoát của điện tử bức ra khỏi kim loại đó là:
A. 6,625.10-19 J.
B. 0,6625.10-19 J.
C. 6,625.10-49 J.
D. 0,6625.10-49 J
Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos (3t - π/6) (cm). Cơ năng của vật là 7,2.10-3 J. Khối lượng của vật là:
A. 1kg
B. 2kg
C. 0,1kg
D. 0,2kg
Đặt điện áp u = 220√2cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π H thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là
A. i = 2,2cos100πt (A)
B. i = 2,2√2cos(100πt – π/2) (A)
C. i = 2,2cos(100πt - π/2) (A)
D. i = 2,2√2cos(100πt + π/2) (A)
Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 0,5 s.
D. 1,6 s.
Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 4sin(πt – π/6) cm và x1 = 4sin(πt – π/2) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 2√3 cm
B. 2√7cm
C. 2√2 cm
D. 4√3 cm
Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp R = 100Ω, C = 10-4/π F, L = 2/π H, (cuộn dây thuần cảm). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 1A
B. 2A
C. 1,4A
D. 0,5A
Công thoát êlectrôn ra khỏi kim loại là 1,88eV. Chiếu vào kim loại một ánh sáng có bước sóng λ = 0,489μ m. Biết h = 6,625.10 - 34Js, C = 3.108m/s. Chọn giá trị đúng giới hạn quang điện của kim loại trên
A. 0,066μm
B. 6,6μm
C. 0,66μm
D. 0,0066μm
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
A. 10-10cm
B. 10-13cm
C. Vô hạn
D. 10-8cm
Hạt nhân 21D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân 21D là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)
A. 0,67MeV
B. 2,7MeV
C. 2,02MeV
D. 2,23MeV
6027CO có khối lượng là 55,94u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:
A. 48,9 MeV/nuclon
B. 54,5 MeV/nuclon
C. 70,5 MeV/nuclon
D. 70,4 MeV/nuclon
21084Po phát ra tia α và biến đổi thành chì, chu kỳ bán rã của 21084Po là 138 ngày. Nếu ban đầu có N0 nguyên tử 21084Po thì sau bao lâu chỉ còn lại 1/100 số nguyên tử ban đầu.
A. 653,28 ngày
B. 917 ngày
C. 834,45 ngày
D. 548,69 ngày
Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u = 100√2cos100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là
A. 100 V.
B. 141 V.
C. 70 V.
D. 50 V.
Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch RLC, người ta đo được UR= 120V; UL= 260V; UC= 100V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 200V.
B. U = 280V.
C. U = 480V.
D. U = 180V.
Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát của một kim loại là:
A. λ0= hc/A
B. λ0 = hA/c
C. λ0= A/hc
D. λ0= c/hA
13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Ban đầu có 1g chất này thì sau một ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A. 0,87g
B. 0,69g
C. 0,78g
D. 0,92g
