wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuôi HK2 VL11 - TNKQ lần 1

Total questions: 35

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường không tương tác với

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Các điện tích đứng yên

c)

Nam châm đứng yên

d)

Dây dẫn mang điện

2.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện bằng một nửa khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

                        

                          

               

      

a)

BM = 2BN

b)

BM = 4BN

c)

BM = BN/2

d)

BM = BN/4

3.

Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

a)

Chiều chuyển động của hạt mang điện.                       

b)

Chiều của đường sức từ.

c)

Điện tích của hạt mang điện.                                        

d)

Cả 3 yếu tố trên

4.

Đơn vị của độ tự cảm là.

a)

N/m                    

    

b)

   V/m                        

c)

H ( Henry )

    

d)

A ( Ampe )

5.

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.             

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.                       

d)

quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

7.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng:

a)

các đường thẳng song song với dòng điện.

                    

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

8.

 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ I chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây một khoảng r có giá trị:

a)

B = 2.10-7I/r

b)

B = 2.10-7Ir

c)

B = 2π.10-7I/r

d)

B = 2π.10-7Ir

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

10.

Khi dòng điện chạy trong dây dẫn tròn tăng 3 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ

a)

Không đổi                             

           

b)

Tăng lên 4 lần              

  

c)

Tăng lên 3 lần              

       

d)

Giảm đi 2 lần

11.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

12.

Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 5cm mang dòng điện 1A đặt trong từ tường đều có cảm ứng từ B = 0,016T sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với véctơ cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn

a)

F = 0

                   

    

b)

F = 1,2.10-1N               

    

c)

F = 0,8.10-3N

d)

F = 0,4.10-3N

13.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 20 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 5.10-6 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)

5 (A)

                       

                       

    

b)

10 (A)       

c)

20 (A)        

d)

50 (A)

14.

Một hạt mang điện 1,6.10-19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,25T hợp với hướng của đường sức từ 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là:

a)

107m/s                                    

                        

                      

    

b)

5.106m/s     

c)

0,5.106m/s    

d)

0,25.106m/s

15.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là           

a)

3,34.10-5 T.                            

                  

                    

           

b)

4,7.10-5 T.   

c)

6,5.10-5 T.      

d)

3,5.10-5 T.

16.

Dòng điện I = 0,5 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 20 (cm) có độ lớn là:

a)

2.10-8(T)                           

                      

                      

           

b)

1.10-6(T)     

c)

0,5.10-6(T)  

d)

4.10-7(T)

17.

Một vòng dây dẫn tròn tâm O, bán kính R = 3,14 cm, mang dòng điện cường độ I = 0,15 A, được đặt trong một từ trường đều B = 4. 10-6 T sao cho mặt phẳng vòng dây song song với đường sức từ của từ trường đều . Cảm ứng từ tổng hợp tại O có độ lớn là

a)

5.10-6 T.                        

.                 

                

b)

3,5.10-6 T

c)

10-6 T.       

d)

7.10-6 T.

18.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,1m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ  một góc a = 300. Biết dòng điện chạy qua dây là 10A, cảm ứng từ B = 1.10-4T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là:

a)

l0-4N.

                          

                                

    

b)

0,5.10-4N

c)

10-3 N

d)

2.10-3N

19.

Một hạt mang điện tích −1,6. 10−19C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T. Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của hạt là v = 107 m/s và vectơ vận tốc hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Lực lorenxơ tác dụng lên hạt này là

a)

1,2.10−12N                             

                  

     .                

           

b)

0,4.10−12N

c)

0,2.10−12N

d)

0,8.10−12N

20.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T với vận tốc ban đầu vo = 3,2.106 m/s vuông góc với véc - tơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là

a)

16 cm.

b)

18,2 cm.

c)

15 cm.

d)

17,5 cm.

21.

Một hạt electron với vận tốc ban đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400 V. Tiếp đó, nó được dẫn vào một miền từ trường với véc - tơ cảm ứng từ vuông góc với véc - tơ vận tốc của electron. Qũy đạo của elctron là một đường tròn bán kính R = 7 cm. Độ lớn cảm ứng từ là

           

a)

0,93.10-3 T.                            

             

             

          

b)

0,96.10-3 T.

c)

1,02.10-3 T.

d)

1,12.10-3 T.

22.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín  là do sự thay đổi :

a)

Chiều dài của ống dây                              

                

b)

.Khối lượng của ống dây           

c)

Từ thông qua ống dây          

d)

Cả A , B và C

23.

Một khung dây kín có điện trở R .Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây Δϕ\Delta\phi  trong thời gian ∆t thì cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị bằng: 

a)

                       ΔϕΔt\frac{\Delta\phi}{\Delta t}            

b)

RΔϕΔtR\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

c)

ΔϕΔt.R\frac{\Delta\phi}{\Delta t.R}  

d)

R.ΔtΔϕ\frac{R.\Delta t}{\Delta\phi}  

24.
a)

Bàn là điện            .

b)

Bếp điện            

c)

Quạt điện                    

d)

Bóng đèn sợi đốt

25.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.       

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.     

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

26.

Công thức nào sau đây  dùng để tính năng lượng từ trường của ống dây ?

a)

W=12LIW=\frac{1}{2}LI  

b)

W=2Li2W=2Li^2

c)

W=12L2IW=\frac{1}{2}L^2I

d)

W=12LI2W=\frac{1}{2}LI^2

27.

Đơn vị của cảm ứng từ là:

a)

Tesla (T)                                

         

b)

Vôn (V)            

c)

Vêbe (Wb)    

d)

Ampe (A)

28.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,05 s từ thông tăng từ 0,2 Wb đến 1,2 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

20 V.                                           

b)

10 V

c)

40 V

d)

22 V

29.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,2T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

3.10-4Wb                           

b)

3.10-5 Wb

c)

2,5.10-5 Wb

d)

5.10-5 Wb

30.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 9 cm được đặt trong từ trường đều B = 0,1T, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.  Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía khác nhau để được một hình chữ nhật có cạnh này dài gấp hai lần cạnh kia.  Cho điện trở của khung bằng R = 0,1 Ω. Điện lượng di chuyển trong khung là:

a)

18.10-4 C                           

b)

9.10-6 C

c)

9.10-4 C

d)

18.10-5 C

31.

Một ống dây hình trụ dài gồm 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 50 cm2. Ống dây có điện trở R = 6,4Ω, hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với trục của ống dây và có độ lớn tăng đều với tốc độ bằng 10-2 T/s. Công suất tỏa nhiệt của ống dây là;

a)

200 µW                             

b)

680 µW

c)

1000 µW

d)

62,5 µW

32.

Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,25 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.

a)

100 (V).                             

                   

b)

35,05 (V).

c)

l,5 (V).

d)

0,15 (V).

33.

Một cuộn dây phẳng , có 100 vòng , bán kính  0,1m.Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ.Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s.Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào ?

a)

0,628 V                                                    

b)

6,28V

c)

1,256V

d)

Một giá trị khác

34.

Một cuộn dây có độ tự cảm L= 0,1 H, trong đó có dòng điện cường độ 10A. Năng lượng từ trường trong cuộn dây là

a)

0,25 J                    

                               

b)

5 J

c)

0,20 J

d)

2,0 J

35.

Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H. Muốn tích luỹ năng lượng từ trường 100J trong ống dây thì phải cho dòng điện có cường độ bao nhiêu đi qua ống dây đó ?

a)

2A                         

                               

                                

b)

20A

c)

1A

d)

10A