wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2023 LI THUYET BAI 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s . Chu kỳ dao động 10s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha là

a)

2m

b)

1m

c)

0,5 m

d)

3m

2.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

   

a)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

3.

Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, lệch nhau một góc π/2, dọc theo trục tọa độ Ox. Các vị trí cân bằng cùng có tọa độ x = 0. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = −3 cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp bằng

a)

1 cm   

b)

7 cm    

c)

3 cm     

d)

5 cm

4.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là

a)

b)

c)

d)

5.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

8 dB.  

b)

0,8 dB.  

c)

80 dB.

d)

80 B.

6.

Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng      

a)

I=ULωI=\frac{U}{L\omega}

b)

I=U2LωI=\frac{U}{\sqrt[]{2}L\omega}

c)

I=U2LωI=\frac{U\sqrt[]{2}}{L\omega}

d)

I=U.LωI=U.L\omega

7.

Mạch RLC nối tiếp có   LCω2LC\omega^2 = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch

a)

Tăng bất kì. 

b)

Không đổi.    

c)

Tăng 2 lần.     

d)

Giảm 2 lần.

8.

Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản có bộ phận nào sau đây?

a)

Anten phát.

b)

Mạch tách sóng.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Micrô.

9.

Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của một lăng kính sao cho tồn tại dải quang phổ của ánh sáng trắng ló ra khỏi mặt bên thứ hai. So với tia tới

  

a)

các tia ló có góc lệch như nhau. 

b)

tia màu lam không bị lệch.

c)

tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít    

d)

tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.

10.

Quang phổ gồm một dãy màu biến thiên từ đỏ đến tím  là

a)

quang phổ đám.  

b)

quang phổ vạch phát xạ.       

c)

quang phổ vạch hấp thụ.    

d)

quang phổ liên tuc

11.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 3,8.10-7m thuộc loại nào trong các loại bức xạ dưới đây?

a)

Tia X.           

b)

Ánh sáng nhìn thấy.                      

c)

Tia hồng ngoại.       

d)

Tia tử ngoại.

12.

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện , công thoát A, hằng số Plăng h và tốc độ ánh sáng c là:

a)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}

b)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}

c)

λ0=Ahc\lambda_0=\frac{A}{hc}

d)

λ0=hcA\lambda_0=hcA

13.

Lực Lorentz là lực

    

a)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong điện trường.

b)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường

c)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích (+) chuyển động trong từ trường

d)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường.

14.

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

a)

so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

b)

so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

c)

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

d)

tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần

15.

Một lăng kính thủy tinh có dạng nêm, góc chiết quang là A coi là góc nhỏ và chiết suất là n. Chiếu một tia sáng vào mặt bên dưới góc tới nhỏ. Biểu thức góc lệch là

a)

D=(n1).AD=\left(n-1\right).A

b)

D=(nA).D=\left(n-A\right).

c)

D=(n1.A)D=\left(n-1-.A\right)

d)

D=(n+1).AD=\left(n+1\right).A

16.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε3 > ε1 > ε2    

b)

ε2 > ε1 > ε3    

c)

ε1 > ε2 > ε3         

d)

ε2 > ε3 > ε1

17.

Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ

a)

ngược pha.  

b)

cùng pha.   

c)

vuông pha.     

d)

lệch pha góc 60.

18.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.                

b)

không phải là sóng điện từ.

c)

không truyền được trong chân không.     

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

19.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện.

b)

sớm pha 90 so với điện tích ở tụ điện.

c)

trễ pha  90 so với điện tích ở tụ điện.        

d)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.

20.

Rada dùng để xác định vị trí cũng như vận tốc của các vật thể bay trên không hoạt động theo nguyên tắc

a)

phát và thu sóng vô tuyến phản xạ từ vật thể bay.

b)

phát và thu sóng siêu âm phản xạ từ vật thể bay.

c)

thu tín hiệu âm thanh phát ra từ vật thể bay.

d)

thu tín hiệu ánh sáng phát ra từ vật thể bay.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Âm nghe được là âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

b)

Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.

c)

Sóng âm có thể là sóng ngang.

d)

Sóng âm luôn là sóng dọc.

22.

Giảm xóc của ôtô là một bộ phận ứng dụng tính chất của

a)

dao động tắt dần.  

b)

dao động điều hòa.       

c)

dao động cưỡng bức.  

d)

dao động duy trì.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định..

b)

Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

c)

Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

24.

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 mm. Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào tấm kẽm bằng:

a)

tia hồng ngoại.

b)

ánh sáng màu đỏ.    

c)

tia X.             

d)

ánh sáng màu tím.

25.

Cho ba chùm ánh sáng đơn sắc là đỏ, lục và tím truyền trong chân không thì tốc độ của

  

a)

tím lớn nhất, đỏ nhỏ nhất.

b)

lục lớn nhất, tím nhỏ nhất.

c)

đỏ lớn nhất, tím nhỏ nhất.    

d)

cả ba bằng nhau.

26.

Mạch điên có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I, điện năng tiêu thụ của mạch điện trong thời gian t là

a)

A = UI          

b)

A = UIt      

c)

A=UtA=Ut

d)

A = UI2t

27.

Chiếu tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Công thức định luật khúc xạ là

a)

  n1 sini = n2. sinr 

b)

n2sini = n1. sinr        

c)

n1 = n2. sinr   

d)

n1 sini = sinr

28.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích họp.

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

29.

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

    

a)

khoảng vân tăng lên.       

b)

.vị trí vân trung tâm thay đổi.

c)

khoảng vân không thay đổi.    

d)

khoảng vân giảm xuống.

30.

Lần luợt chiếu hai bức xạ có buớc sóng λ1 = 0,75 μm và λ2= 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0= 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?

a)

Cả hai bức xạ. 

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.

31.

Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

a)

10,2 eV. 

b)

-10,2 eV.   

c)

17 eV.       

d)

4 eV.

32.

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức      

    

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

c)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

d)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}

33.

Công thức tính khoảng vân của giao thoa với nguồn đơn sắc là

 

a)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}

b)

i=λ2Dai=\frac{\lambda^2D}{a}

c)

i=λDa2i=\frac{\lambda D}{a^2}

d)

i=λDai=\lambda Da

34.

Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

a)

3 m  

b)

6 m  

c)

60 m   

d)

30 m

35.

Trong hệ  đơn vị cường độ điện trường là

a)

vôn   

b)

vôn trên mét     

c)

fara                

d)

tesla

36.

Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động  và điện trở trong r, mắc nối tiếp với điện trở R thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch được tính bằng biểu thức

a)

I=UEI=\frac{U}{E}

b)

I=U2RI=\frac{U^2}{R}

c)

I=URI=\frac{U}{R}

d)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}

37.

Dòng diện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương cùng chiều điện trường.

b)

các nơtron ngược chiều điện trường.

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các prôtôn cùng chiều điện trường.

38.

Quang phổ vạch phát xạ

    

a)

là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.

b)

do cấc chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra

c)

của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt

d)

dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.

39.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

    

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích họp.

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

Tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

40.

Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1 = 1,6 vào môi trường có chiết suất n2 = 4/3 thì:

  

a)

Tần số tăng, bước sóng giảm.  

b)

Tần số giảm, bước sóng tăng.

c)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

d)

Tần số không đổi, bước sóng tăng.

41.

Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thế gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

 

a)

λ1, λ2 và λ3.    

b)

λ1 và λ2

c)

λ2, λ3 và λ4.   

d)

λ3 và λ4

42.

Trong nguyên tử hiđrô bán kính BO là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

a)

21,2.10-11 m.  

b)

47,7.10-11 m.

c)

84,8.10-11 m.  

d)

132,5.10-11 m.

43.

Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy được có bước sóng nằm trong khoảng

a)

từ 380 mm đến 760 mm.   

b)

từ 380 nm đến 760 nm.    

c)

từ 380 cm đến 760 cm.   

d)

từ 380 pm đến 760 pm.

44.

Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

   

a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.   

b)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó.

c)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.             

d)

phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó.

45.

Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

    

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.     

d)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài.

46.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

thời gian tác dụng của ngoại lực.

b)

biên độ của ngoại lực.        

c)

sức cản của môi trường.   

d)

tần số của ngoại lực.

47.

Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích. Sự phát quang này gọi là

a)

sự huỳnh quang.  

b)

sự nhiễu xạ ánh sáng

c)

sự giao thoa ánh sáng

d)

sự tán sắc ánh sáng.

48.

Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để          

     A

a)

chữa bệnh còi xương.  

b)

tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn.        

c)

dò khuyết tật bên trong các vật đúc.

d)

kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

49.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

  

a)

tần số âm.  

b)

cường độ âm. 

c)

mức cường độ âm.

d)

đồ thị dao động âm.

50.

Lượng năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

biên độ của âm. 

b)

độ to của âm. 

c)

mức cường độ âm.

d)

cường độ âm.