wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat li 10tn4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?

a)

các dạng vận đồng và tương tác của vật chất

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:

a)

A, khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa

chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

B. khám phá ra các quy luật chuyển động

c)

. C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.

3.

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

A. phương pháp thực nghiệm.

b)

B. phương pháp lí thuyết.

c)

C. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương

pháp thực nghiệm có tính quyết định.

d)

D. cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương

pháp lí thuyết có tính quyết định.

4.

Câu 4: Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

B. Y tế.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Thông tin liên lạc.

5.

Câu 1: Nêu một số ứng dụng của chất phóng xạ trong đời sống?

a)

A. sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư.

b)

B. sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.

c)

C. sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu, sử dụng trong khảo cổ để xác định tuổi

của các mẫu vật.

d)

D, Cả A, B và C.

6.

Câu 2: Khi sử dụng các thiết bị diện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

b)

B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

c)

C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

d)

D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

7.

Câu 3: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Không cầm vào phích cắm điện mà cầm vào dây điện để rút phích điện.

b)

B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.

c)

C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.

d)

Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.

8.

Câu 4: Hãy nêu một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện?

a)

A. đảm bảo các thiết bị sử dụng điện phải có hệ thống cách điện an toàn.

b)

B. quan sát, chỉ dẫn các biển báo tín hiệu nguy hiểm.

c)

C. sử dụng các phương tiện bảo hộ, an toàn.

d)

D. Cả A, B và C

9.

Câu 5: Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

B. Chất phóng xạ.

c)

C. Điện cao áp.

d)

D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.

10.

Câu 6: Biển báo trên có ý nghĩa gì

a)

A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

B. Chất phóng xạ.

c)

C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.

11.

Câu 7: Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

B. Chất phóng xạ.

c)

C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

D. Cảnh báo nguy cơ chất độc

12.

Câu 8: Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:

a)

A. Dòng điện 1 chiều

b)

B. Dòng điện xoay chiều

c)

C. Cực dương

d)

D. Cực âm

13.

Câu 9: Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa:

a)

A. Đầu vào

b)

B. Đầu ra

c)

C. Cực dương

d)

D. Cực âm

14.

Câu 10: Biển báo mang ý nghĩa:

a)

A. Chất độc sức khỏe

b)

B. Lưu ý cẩn thận

c)

C. Chất độc môi trường

d)

D. Nơi có chất phóng xạ

15.

Biển báo

mang ý nghĩa:

a)

A. Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

C. Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn

16.

Câu 1. Thứ nguyên của độ dài là

a)

M

b)

L

c)

T

d)

N

17.

Câu 2. Thứ nguyên của khối lượng là

a)

A. J

b)

B. T

c)

C. M

d)

D. K

18.

Câu 3. Thứ nguyên của thời gian là

a)

A. L

b)

B. I

c)

C. N

d)

D. T

19.

Câu 4. Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

A. Thời gian

b)

B. Quãng đường

c)

C. Vận tốc

d)

D. Khối lượng

20.

Câu 5. Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

A. Cường độ dòng điện

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Công suất

d)

D. Điện trở

21.

Câu 6. Trong đời sống, các đại lượng quãng đường, khoảng cách, chiều dài, chiều rộng, chiều cao được tính theo các

đơn vị khác nhau là mm, cm, m, km,… Thứ nguyên của các đại lượng đó là

a)

A. L

b)

B. M

c)

C. N

d)

D. T

22.

Câu 7. Để tính tuổi của các loài thực vật, động vật có thể dùng các đơn vị là ngày, tháng, năm,… Thứ nguyên của tuổi là

a)

A. L

b)

B. M

c)

C. N

d)

D. T

23.

Câu 8. Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là

a)

A. I

b)

B. T

c)

C. N

d)

D. J

24.

Câu 9. Tần số của chuyển động quay là số vòng quay được trong một đơn vị thời gian, được tính bằng nghịch đảo

của chu kì. Thứ nguyên của tần số là

a)

A. T-1

b)

B. T

c)

C. N-1

d)

D. L-1

25.

Câu 10. Diện tích của hình chữ nhật tính theo công thức S = a.b (a là chiều rộng, b là chiều dài). Thứ nguyên của

diện tích là

a)

A. L2

b)

B. L-2

c)

C. L3

d)

D. L

26.

Câu 11. Thể tích của hình hộp chữ nhật tính theo công thức V = a.b.h (a là chiều rộng, b là chiều dài, h là chiều cao).

Thứ nguyên của thể tích là

a)

A. L2

b)

B. L

c)

C. L3

d)

D. L-3

27.

Câu 12. Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức

(m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên

của khối lượng riêng là

a)

A. M.L2

b)

B. M.L-1

c)

C. M.L-3

d)

D. M.L3

28.

Câu 13. Lưu lượng chất lỏng là thể tích chất lỏng chảy qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian, có công

thức tính là

A =V/t

(V là thể tích, t là thời gian). Thứ nguyên của lưu lượng là

a)

A. L2.T-1

b)

L3.T-1

c)

L-3.T

d)

L3.T

29.

Câu 24. Để đo lực kéo tác dụng lên vật m, chỉ cần dùng dụng cụ đo là

a)

A. Thước mét

b)

B. Lực kế

c)

C. Đồng hồ

d)

D. Cân

30.

Câu 25. Để tính công do lực kéo sinh ra, cần dùng dụng cụ là

a)

A. thước và cân

b)

B. lực kế và thước

c)

C. đồng hồ và cân

d)

D. lực kế và cân

31.

Câu 26. Để đo vận tốc của vật chuyển động trên đường thẳng, cần dùng dụng cụ đo là

a)

A. chỉ đồng hồ

b)

B. đồng hồ và thước

c)

C. cân và thước

d)

D. chỉ cần thước

32.

Câu 27. Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì

a)

A. Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s

b)

B. Sai số tương tối của phép đo là 0,02%

c)

C. Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s

d)

D. Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s

33.

Câu 31. Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t =

20,25 ± 1,75 s. Phương án nào không đúng?

a)

A. Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s

b)

B. Sai số tuyệt đối của phép đo là 1,75 s

c)

C. Sai số tương tối của phép đo là 1,75%

d)

D. Sai số tương tối của phép đo là 8,64%

34.

Câu 1: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

C. khả năng duy trì chuyển dộng của vật.

d)

D. sự thay đổi vị trí của vật trpng không gian

35.

Câu 2: Đồ thị vận tốc- thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

A. đi qua gốc tọa độ.

b)

B. song song với trục hoành Ot.

c)

C. bất kỳ.

d)

D. song song với trục tung Ov

36.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.

a)

A. vecto độ dịch chyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

B. vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường mà vật đi được.

c)

C. khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn vecto dịch chuyển bằng với quãng đường đi được.

d)

D. vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

37.

Câu 4: chuyển động nào sau đây là chuyển động nhanh dần?

a)

A. chuyển động của xe buýt vào trạm rước khách.

b)

B. chuyển động của máy bay khi bắt đầu cất bánh.

c)

C. chuyển động của đầu kim đồng hồ chạy đúng giờ.

d)

D. chuyển động của xe máy khi bị kẹt xe.

38.

Câu 5: đồ thị dịch chuyển- thời gian của một vật như hình bên.

Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều ?

a)

A. từ 0 đến t1.

b)

B. từ t1 đến t2.

c)

C. từ t2 đến t3.

d)

D. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

39.

Câu 2. Từ công thức cộng vận tốc: v⃗ 13 = v⃗ 12 + v⃗23 kết luận nào là đúng?

a)

A. Khi v⃗12 và v⃗23 cùng hướng thì v13 = v12 + v23

b)

B. Khi v 12 và v⃗ 23 ngược hướng thì v13 = |v12 - v23|

c)

C. Khi v⃗12 và v⃗23 vuông góc nhau thì v13 = căn v12 ^2+v23^2

d)

D. Các kết luận A, B và C đều đúng.

40.

Câu 1. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối

a)

A. Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

B. Vì trạnh thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

c)

C. Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

d)

D. Vì trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

41.

Câu 3. Chọn câu trả lời sai

a)

A. Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

b)

B. Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

c)

C. Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau.

d)

D. Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối

42.

Câu 4. Chọn câu trả lời sai .Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga. Khi tàu

chuyển động thì hành khách B chạy trên sân ga với cùng vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu

a)

A. Hành khách A đứng yên so với hành khách B

b)

B. Hành khách A chuyển động so với sân ga

c)

C. Hành khách B chuyển động so với sân ga

d)

D. Hành khách B chuyển động so với hành khách A

43.

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ôtô B bên cạnh và

mặt đường đều chuyển động

a)

A. Ôtô đứng yên đối với mặt đường là ôtô A

b)

B. Cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường

c)

C. Cả hai ôtô đều chuyển động đối với mặt đường

d)

D. Các kết luận trên đều không đúng

44.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Một người A đi xe đạp và một người B đứng bên đường cùng quan sát chuyển động

đầu van bánh trước của chiếc xe đạp đang chạy trên đường.

a)

A. Người A thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

b)

B. Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

c)

C. Người A quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn

d)

D. Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng

45.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Quỹ đạo của một vật là tương đối, đối với các hệ qui chiếu khác nhau thì quĩ đạo của vật sẽ khác nhau

b)

B. Vận tốc của vật là tương đối, trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.

c)

C. Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đố

d)

D. Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu

46.

Câu 8. Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, người ta không chọn hệ qui chiếu gắn với trái đất vì hệ quy chiếu gắn với trái đất

a)

A. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn.

b)

B. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng.

c)

C. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ

d)

D. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện

47.

Câu 9: Hành khách Bảo đứng trên toa tàu 2, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách An ở toa tàu 1 bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng Bảo thấy An chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây là đúng?

a)

A. Cả hai tàu cùng chạy về phía trước, tàu 1 chạy nhanh hơn.

b)

B. Tàu 1 chạy về phía trước, tàu 2 đứng yên.

c)

C. Cả hai tàu cùng chạy về phía sau, tàu 2 chạy nhanh hơn.

d)

D. Tàu 1 đứng yên, tàu 2 chạy về phía trước.

48.

Câu 10: Chọn câu đúng, đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

a)

A. Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.

b)

B. Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.

c)

C. Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.

d)

D. Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất.

49.

Câu 11: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?

a)

A. Tàu N chạy tàu H dứng yên.

b)

B. Cả 2 tàu đều chạy.

c)

C. Tàu H chạy tàu N đứng yên.

d)

D. Cả 2 tàu đều đứng yên