wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Môn Vật Lý

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quả bóng bay ở trong nhà ngày tết, sau một vài ngày thấy nó bị sẹp và rơi xuống, đó là do:

a)

A. Lớp cao su của quả bóng tác dụng với phân tử khí ở bên trong.

b)

B. Phân tử khí thoát ra bên ngoài qua miệng ống

c)

C. Quả bóng nén khí ở bên trong nhỏ lại

d)

D. Phân tử khí ở bên trong đã đi qua những khe rất nhỏ trên quả bóng

2.

Các nguyên tử trong các chất luôn có tính chất

a)

A. Chuyển động không ngừng thành một vòng tròn

b)

B. Chuyển động không ngừng không theo quỹ đạo nào

c)

C. Chuyển động một thời gian sau đó đứng yên

d)

D. Không chuyển động.

3.

Khi bị nung nóng lên, các nguyên tử của một thanh sắt sẽ

a)

A. Chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử tăng lên

b)

B. Chuyển động hỗn độn của từng nguyên tử giảm xuống

c)

C. Ngừng chuyển động hỗn độn

d)

D. Chuyển động hỗn độn tuỳ thuộc vào khối lượng của thanh thép.

4.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không phải là khuyếch tán

a)

A. Những quả bóng bay lên không trung

b)

B. Mùi của hoa thơm toả ra không khí

c)

C. Đổ mực vào trong nước

d)

D. Hoà tan vào nhau rượu và nước

5.

Vận tốc chuyển động của các phân tử Hidro ở 00C là 1700m/s, chuyển động của người đi xe máy trên đường là 40km/h. Vậy vận tốc chuyển động của phân tử Hidro gấp mấy lần người đi xe máy.

a)

A. 123 lần

b)

B. 153 lần

c)

C. 193 lần

d)

D. 173 lần

6.

Nhiệt năng của một vật là đại lượng bằng

a)

A. Động năng của vật khi đang chuyển động

b)

B. Tổng động năng của các phân tử và nguyên tử cấu tạo nên chất

c)

C. Tổng động và thế năng của vật

d)

D. Tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất

7.

Khi thực hiện một công cơ học trên một vật, nhiệt độ của vật tăng lên thì nhiệt năng của vật đó:

a)

A. Giữ nguyên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Tăng lên

d)

D. Phụ thuộc vật liệu làm vật

8.

Nhiệt lượng được định nghĩa là

a)

A. Nhiệt năng được thêm vào hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

b)

B. Phần năng lượng sinh công

c)

C. Năng lượng toàn phần của vật

d)

D. Phần năng lượng mất đi trong quá trình khuyếch tán.

9.

Khi thả một cục nước đá vào ly nước, cục nước đá tan ra đó là do cục nước đá đã thực hiện.

a)

A. Một công cơ học trên mặt nước

b)

B. Truyền nhiệt cho lớp nước xung quanh

c)

C. Nhận nhiệt của lớp nước xung quanh

d)

D. Khuyếch tán vào vùng nước ở trạng thái lỏng.

10.

Khi chuyển động nhiệt của một vật tăng lên thì phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Nhiệt năng của vật cũng tăng lên

b)

B. Nhiệt độ của vật tăng lên

c)

C. Động năng của từng phân tử tăng lên

d)

D. Cơ năng của vật cũng tăng lên

11.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui ra chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể chui qua đó thoát ra ngoài.

12.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

a)

Khối lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật

c)

Cả khôi lượng lẫn trọng lượng của vật

d)

Nhiệt độ của vật

13.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa chúng có khoảng cách,

c)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

14.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao

d)

Chuyển động không hỗn độn

15.

Đổ 100ml nước vào 100ml cồn thì được khoảng 190ml hỗn hợp cồn và nước. Khoảng 10ml hỗn hợp biến mất là do:

a)

Nước và cồn bị bay hơi làm giảm thể tích hỗn hợp.

b)

Các phân tử nước đã xen vào khoảng cách giữa các phân tử cồn (và ngược lại) làm giảm thể tích hỗn hợp.

c)

Khi đổ nước vào, nước đã nén phần cồn bên dưới lại làm giảm thể tích hỗn hợp.

d)

Một phần cồn bị bay hơi làm giảm thể tích hỗn hợp.

16.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Bơ-rao chứng tỏ:

a)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

b)

Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

c)

Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

d)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

17.

Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt. Câu giải thích nào sau đây là đúng?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Vì khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.

b)

B. Vì khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

c)

C. Một cách giải thích khác.

d)

D. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng

18.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh, nhiệt năng của chúng thay đổi thế nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

a)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng.Đây là sự thực hiện công.

b)

Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công

d)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

B. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

C. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

20.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

21.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

22.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

23.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

24.

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất latm ở nhiệt độ 20° c. Coi quá trình này là đẳng nhiệt. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thê’ tích 20 lít ở áp suất 25 atm.

a)

250 l

b)

300 l

c)

500 l

d)

8 l

25.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

26.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

27.

Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.

a)

105Pa; 10(l).

b)

4.105Pa; 9(l).

c)

4.105Pa; 3(l).

d)

4.105Pa; 3(l)

28.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

29.

Mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30 cm2, thể tích ruột xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là latm, trọng lượng xe là 600 N. Coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. số lần phải bơm là

a)

100

b)

48

c)

200

d)

50

30.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

31.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

32.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

33.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

34.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

35.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là

a)

80 kPa.

b)

80 Pa.

c)

40kPa.

d)

40Pa.

36.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

37.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

38.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.

39.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

40.

Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ T(K) và áp suất p. Khi đun nóng đẳng tích khí trong bình tăng lên 2T(K) thì áp suất của khối khí là

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng lên 4 lần

41.

Khi nén đẳng nhiệt khí từ thể tích 10 lít đến 4 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu?

a)

4 lần

b)

2,5 lần

c)

1,5 lần

d)

2 lần.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

43.

Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?

a)

Đường đẳng tích là một đường Hypebol

b)

Đường đẳng tích là một đường đi qua gốc toạ độ

c)

Đường đẳng tích là một đường Parapol

d)

Đường đẳng tích là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

44.

Nung nóng một lượng khí trong một bình giãn nở kém, nếu nhiệt độ của khí từ 40oC tăng lên 400oC thì áp suất của khí trong bình biến đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 100 lần.

b)

Tăng lên 2,15 lần

c)

Tăng lên 3,14 lần

d)

Tăng lên 4,25 lần

45.

Một bình có dung tích 2lít chứa không khí ở áp suất 2 atm, giữ nguyên nhiệt độ tăng thể tích của bình lên thành 5 lít. Áp suất của không khí trong bình khi đó là:

a)

0,2 atm

b)

0,4 atm

c)

0,6 atm

d)

0,8 atm