wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

2.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

3.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

4.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

5.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

c)

I=U.Z

d)

I=2U/Z

6.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

c)

P=UItan

d)

P=U.IP=U.I  

7.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

c)

ϕ=RZ\phi=\frac{R}{Z}  

d)

ctanϕ=RZc\tan\phi=\frac{R}{Z}  

8.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

9.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

10.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

c)

ZL=2ZC

d)

ZC=2ZL

11.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

12.

Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)}^2

b)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)}^2  

c)

Z=R+ZL+ZCZ=R+Z_L+Z_C  

d)

Z=R+ZLZCZ=\sqrt{R+Z_L-Z_C}  

13.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

14.

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

15.

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

16.

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

17.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính cảm kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

18.

Mạch điện xoay chiều nào dưới đây có tính dung kháng

a)

Mạch chỉ có điện trở R

b)

Mạch chỉ có tụ điện C

c)

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L

d)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp

e)

Mạch gồm điện trở R và tụ điện L mắc nối tiếp

19.

(NB) Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

20.

(NB) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 4 A.

b)

I = 2,83 A.

c)

I = 2 A.

d)

I = 1,41 A.

21.

(NB) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U = 141 V.

b)

U = 50 V.

c)

U = 100 V.

d)

U = 200 V.

22.

(TH) Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

√2 A

b)

-(√2)/2 A

c)

bằng 0.

d)

(√2)/2 A

23.

(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là

a)

50 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100π Hz.

d)

120π Hz.

24.

(TH) Một khung dây có từ thông biến thiên điều hòa với tần số 100/π Hz. Biết từ thông cực đại qua khung dây là 2 Wb. Suất điện động hiệu dụng của khung khi đó là

a)

400 V.

b)

200 V.

c)

4002400\sqrt{2} V.

d)

2002200\sqrt{2} V.

25.

(TH) Một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều thì suất điện động của khung cho bởi biểu thức e = 240cos(120t - π/6) V. Biểu thức từ thông qua khung dây là

a)

Φ = 2cos(100t + π/3) Wb.

b)

Φ = 2cos(120t + π/3) Wb.

c)

Φ = 4cos(120t - 2π/3) Wb.

d)

Φ = 2cos(100t - 2π/3) Wb.

26.

(TH) Một khung dây dẫn quay đều trong từ trường thì có suất điện động cực đại là 200 V. Khung dây có 100 vòng dây và từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 20 mWb. Tần số của suất điện động trong khung

a)

100 Hz.

b)

100/π Hz.

c)

50 Hz.

d)

50/π Hz.

27.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

28.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

29.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωtπ2)u=\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos(ωtπ4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

30.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

31.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

32.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

33.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

34.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

35.

Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế của các

a)

Pin.                                     

b)

Acqui.                  

c)

nguồn điện xoay chiều.

d)

nguồn điện một chiều.

36.

Công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện?

a)

Δ\Delta P = RI2.

b)

Δ\Delta P = UIcos.             

c)

P = UIcos2.

d)

Δ\Delta P = RI.              

37.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là

a)

1,41 A.

b)

2,00 A .

c)

2,83 A.

d)

72,0 A.

38.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp thường dùng để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là

a)

chọn dây có điện trở suất lớn.

b)

giảm tiết diện của dây.

c)

tăng chiều dài của dây.

d)

tăng điện áp ở nơi truyền đi.

39.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện dựa trên hiện tượng:

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Hiện tượng tự cảm.

c)

Sử dụng từ trường quay.

d)

Sử dụng Bình ắc quy để kích thích.

40.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.